* Vui lòng nhắn tin hay điện thoại- giá chưa bao gồm phí vận chuyển - giá chuyển khoản phí 10 ngàn / giá COD thu hộ giá 30 ngàn 1 lần gửi - cám ơn :

MS1: EU RO sưu tập, 2 EU giá 50 ngàn , 1 EU giá 25 ngàn , 50 cent EU RO giá 15 ngàn :


1/ Loại 1 EU RO - giá 25 ngàn 1 xu :






2/ Loại 2 EU RO - giá 50 ngàn /1xu : 



2/ 50 cent EU RO- giá 15 ngàn :


MS2:  20 cent Eu ro và 10 cent EU giá 15 ngàn/ 1 xu  - 10 cent trở xuống giá 10 ngàn/ 1 xu :
1/ 20 cent giá 15 ngàn 1 xu  : 


2/ 10 cent giá 15 /1 xu :


3/ loại 1 cent , 2 cent và 5 cent giá 10 ngàn /1 xu :





MS3  : Xu Quốc tế sưu tập :
* Xu bán theo lô - giá 400 ngàn :




MS4 : 02 Xu xưa bằng đồng đỏ giá 100 ngàn 1 xu  -  03 đồng Đài Loan màu vàng mệnh giá 50 giá 50 ngàn 1 xu -  01 đồng trắng Đài Loan giá 25 ngàn  - xu lưu niệm đã ép nhựa và vỏ ốc hình Vua Thái Lan lúc trẻ 100 ngàn ( dùng làm mặt dây chuyền hay để sưu tập )- 1đồng Maroc 100 ngàn  :





MS5 :  Xu Úc 50 cent to trắng 20 ngàn / 1  - xu 1 đô 25 ngàn , xu 2 đô Úc 40 ngàn :


1/ xu 2 đô la Úc 40 ngàn / 1 xu : 


2/ Xu 1 đô la Úc , giá 25 ng:






3/ xu 50 cent Úc - 20 ngàn :



* 01 xu 50 cent Úc to lưu niệm - 50 ngàn 1 xu:


MS6 : Xu Nhật mệnh giá 100 giá bán  20 ngàn /1 ; xu mệnh giá 50 giá 10 ngàn ; xu mệnh 500 màu vàng ngà giá 100 ngàn 1 xu :




MS7 :  Xu 2 EU-RO ít có nhiều - giá 80 ngàn / 1xu :





MS8 : Sin ga po , 1 đô hình sư tử 20 ngàn , 1 đô hình hoa mai 30 ngàn , 50 cent giá 10 ngàn:





MS9 :  xu đô la Mỹ 1 đô 30 ngàn, xu 50 cent trắng 1976 TT Kennedy 70 ngàn - xu hình TT Washington trắng hình lưu niệm 15 ngàn 1 xu , xu cent trung 1 mặt hình con ó giá 10 ngàn , xu cent 1/4 đô giá 10 ngàn, cent nhỏ nhất 8 ngàn :



- giá 10 ngàn / xu ,chưa phì gửi :



- 15 ngàn / 1 xu chưa phí gửi :



- giá 10 ngàn 1 xu , chưa phí gửi :



- giá 8 ngàn 1 xu chưa phí gửi :



MS10 : Ca na da xu 2 đô 40 ngàn , xu 1 đô ca na da màu vàng 25 ngàn , 02 đồng trắng ca na da nhỏ 10 ngàn :





MS11 : Thụy sĩ 5 france 100 ngàn /1 ; 2 fr giá 60 ngàn; 1 fr 30 ngàn , 1/2 fr giá 25 ngàn :


MS12 :  Newzeland hình cánh chim bay 40 ngàn , chiếc thuyền to 40 ngàn , thuyền nhỏ 30 ngàn , chim mỏ dài trắng 20 cen 20 ngàn , chim mỏ dài xu màu vang 30 ngàn 


MS13 : Malaysia 1 đô 15 ngàn :


MS14 :  Bảng Anh : 02  Bảng Anh giá 80 ngàn /1 ; 1 bảng 40 ngàn ; cen trắng 25 ngàn /1