Tiền Xu (TX)
Sóc Trăng    5 ngày trước    Lưu lại   
Tham gia 8 năm trước
  ĐT: 070.290. xxxx
Chuyển phát nhanh trong nước phí 20k
Mua trên 300k miễn phí gửi trong nước 
Khi nhận được CK trong vòng 24 giờ sẽ gửi hàng 



ĐOÀN THỊ HUỆ
Vietcombank chi nhánh Sóc Trăng 
TK : 0321 000 623 383

BIDV chi nhánh Sóc Trăng 
TK : 3101 0000 477 816

đt : 070.290.7298 (zalo , viber)

13:52 10/T05/2021  
TX01  - VN 1960 , 50su - giá 180k 


TX02 - VN 1960 , 50su - giá 180k 


TX03 - VN 1968 , 20đ - giá 180k 


TX04 - VN 1968 , 20đ - giá 150k 


TX05 - EO Biển 1935 , 20c xu bạc - giá 250k 


TX06 - ÚC 1967 , 20c xu đẹp - giá 90k 


TX07 - TQ 2015 xu bạc Gấu Trúc - giá 1200k 


TX08  - Indochine 1920, 20c xu bạc - giá 1100k 


TX09 - Indochine 1936, 50c xu bạc - giá k (đã bán) 
TX10 -  Anh 1898 Trade dollar , xu bạc - giá k ( đã bán) 

TX11 -  Mỹ 1877S Trade dollar , xu bạc - giá 2950k 


TX12 - Tây Ban Nha xưa 1808 , xu bạc - giá k (nhận gạch) 

TX13 - Xu Đức xưa 1764 , 24mm - giá 880k 


TX14 - Xu Đức xưa, xu bạc 20mm - giá 500k 


TX15  - Xu Mỹ 25c - giá 20k/1xu 


TX16  - Xu Mỹ 25c - giá 20k/1xu 


TX17  - Xu Mỹ 25c - giá 15k/1xu 


TX18   - Xu Mỹ 25c - giá 15k/1xu 


TX19  - Xu Mỹ 25c - giá 15k/1xu 


TX20 - Xu Mỹ 10c - giá 15k/1xu 



TX21  - HK 4 xu - giá 160k/4xu


TX22  - HK 2 xu 1 và 50c, 1960 và 1967 - giá 140k/2xu


TX23 - HK 2 xu 1 ,  1960 và 1992 - giá 120k/2xu


TX24 - HK 2 xu 1c 1931 và 1933 - giá 65k/1xu


TX25 - HK 2 xu 1c 1934 và 1931 - giá 65k/1xu


TX26 - HK 3 xu 10c - giá 130k


TX27 - HK 2 xu 50c 1958 và 1970 - giá 95k


TX28 - HK 3 xu 10c - giá 75k/3xu


TX29 - HK 2 xu 10c 1964 và 1965 - giá 75k/2xu


TX30 - HK 2 xu 10c 1935 và 1937 - giá 140k/2 xu 


TX31 - HK 2 xu - giá 50k


TX32 - HK 1935  10c - giá 90k


TX33 - HK 1949  5c - giá 50k


TX34 - HK 1950  10c - giá 70k


TX35 - Taiwan 1996 , 50y - giá 100k 


TX36 - Taiwan 2003 , 50y - giá 80k 


TX37 - Hàn Quốc 4 xu - giá 160k/4xu



TX38 - 2xu Macau và TQ - giá 140k/2xu



TX39 - Pháp 1951 , xu con Gà 20fr và 50fr   - giá 190k/2xu 



TX40 - Pháp 1952 , xu con Gà 20fr và 50fr   - giá 220k/2xu 



TX41 - Pháp 1951 , xu con Gà 50fr  - giá 95k


TX42 - Pháp 1950 , xu con Gà 20fr  - giá 90k


TX43 - Pháp 1953 , xu con Gà 20fr  - giá 80k


TX44 - Pháp 1948, 10Fr  - giá 90k 


TX45 - Pháp 2 xu  - giá 85k 


TX46 - Pháp3 xu 2Fr xu nhôm - giá 140k/3xu 


TX47 - Pháp 2 xu 1Fr và 2Fr,  xu nhôm - giá 120k/2xu 



TX48 - Pháp 1941 , 2Fr xu nhôm - giá 70k 


TX49 - Malaysia 1945 1c - giá 70k 


TX50 - Anh 1 Pound - giá 50k/1xu 



TX51 - Indochine 1943, 2 xu nhôm , xu đẹp - giá 120k 


TX52 - Indochine 1943 , 1/4c xu chì - giá 120k 


TX53  - Indochine 1889  1 Piastre, xu bac - giá k (Đã Bán) 


TX54 - Indochine 1895  1 Piastre, xu bạc - giá 1850k


TX55  - Indochine 1899  10 cent, xu bạc - giá k (ĐÃ BÁN) 


TX56 - Indochine 1902  10 cent, xu bạc - giá 350k 


TX57  - Indochine 1902  10 cent, xu bạc - giá 250k 


TX58 - Indochine 1902  10 cent, xu bạc - giá 290k 




TX59  - Indochine 1903  10 cent, xu bạc năm hiếm - giá 580k 


TX60  - Indochine 1914  10 cent, xu bạc năm hiếm - giá 480k 


TX61  - Indochine 1917  10 cent, xu bạc năm hiếm - giá 380k 


TX62 - Indochine 1919  10 cent, xu bạc, năm cực hiếm - giá 550k 


TX63 - Indochine 1922  10c xu bạc - giá 170k 


TX64  - Indochine 1923  10c xu bạc - giá 150k 


TX65  - Indochine 1928  10 cent, xu bạc năm hiếm - giá 220k 


TX66  - Indochine 1928  10 cent, xu bạc năm hiếm - giá 200k 


TX67 - Indochine 1929  10c xu bạc đẹp - giá 350k 


TX68   - Indochine 1900  20c xu bạc - giá 430k 


TX69  - Indochine 1901  20c xu bạc, năm cực hiếm - giá 850k 


TX70  - Indochine 1902  20c xu bạc - giá 450k 


TX71  - Indochine 1911  20c xu bạc - giá 320k 


TX72 - Indochine 1913  20c xu bạc năm hiếm - giá 680k 


TX73  - Indochine 1913  20c xu bạc, năm hiếm  - giá 880k


TX74  - Indochine 1914  20c xu bạc - giá 340k 


TX75  - Indochine 1916  20c xu bạc - giá 660k 


TX76  - Indochine 1916  20c xu bạc - giá 420k 


TX77  - Indochine 1922  20c xu bạc - giá 220k 


TX78  - Indochine 1923  20c xu bạc - giá 200k 


TX79  - Indochine 1923  20c xu bạc - giá 220k 


TX80   - Indochine 1925  20c xu bạc - giá 260k 



TX81  - Indochine 1927  20c xu bạc - giá 320k 


TX82  - Indochine 1927  20c xu bạc - giá 290k 


TX83  - Indochine 1927  20c xu bạc - giá 280k 


TX84  - Indochine 1927  20c xu bạc - giá 280k 


TX85  - Indochine 1927  20c xu bạc - giá 290k 


TX86 - Indochine 1928  20c xu bạc - giá 340k 


TX87  - Indochine 1928  20c xu bạc, năm hiếm - giá 580k 


TX88  - Indochine 1928  20c xu bạc, năm hiếm - giá 450k 


TX89  - Indochine 1928  20c xu bạc, năm hiếm - giá 420k 


TX90   - Indochine 1928  20c xu bạc, năm hiếm - giá 450k 


TX91 - Indochine 1929  20c xu bạc - giá 550k 


TX92 - Indochine 1929  20c xu bạc - giá 480k 


TX93  - Indochine 1929  20c xu bạc - giá 380k 


TX94  - Indochine 1929  20c xu bạc, năm hiếm - giá 520k 


TX95  - Indochine 1930  20c xu bạc - giá 350k 


TX96  - Indochine 1930  20c xu bạc - giá 280k 


TX97 - Indochine 1930  20c xu bạc - giá 350k 


TX98  - Indochine 1937  20c xu bạc - giá 240k 


TX99  - Indochine 1937  20c xu bạc - giá 240k 


TX100  - Indochine 1937  20c xu bạc - giá 240k 


TX101 - Indochine 1907 xu bạc - giá 1100k (Đã Bán) 


TX102 - Cambodia xu cổ TICAL ( xu bạc Con Hon) có bị làm sạch - giá 5300k 


TX103 - Mexico 1858  xu bạc - giá 2050k 


TX104 - Mexico 1853 Zs , xu đẹp năm lại hiếm - giá 6500k 


TX105  - Tây Ban Nha 1774 , xu bạc - giá 5200k 


TX106  - Tây Ban Nha 1771 , xu bạc - giá 5500k 


TX107   - Tây Ban Nha 1762 , xu bạc - giá 3500k 


TX108 - Fr. Indochine 1931  Piastre , xu bạc đẹp - giá 3350k


TX109  - Pháp 1956  100fr , No Mint Mark , hiếm - giá 850k 


TX110  - Canada 1947.  5c  chấm (Dot), hiếm - giá 1100k 


TX111  - Canada 1933 5c , nikel, xu năm hiếm - giá 800k 


TX112 - Canada 1904  25c, xu bạc - giá 550k 


TX113  - Canada 1963 1 silver , xu đẹp - giá 1750k 


TX114 - Straits Settlements (Eo Biển) 1890, 10c xu bạc - giá 180k 


TX115 - Mỹ 1942D  50c xu bạc - giá 380k 


TX116  - Mỹ 1922, 1 dollar, xu bạc - giá 850k 


TX117  - Mỹ xu bạc 1 oz - giá 1200k 


TX118 - Mỹ Trade dollar 1876s, xu bạc đẹp - giá 3600k


TX119 - Mỹ 1877S Trade dollar , xu bạc cực đẹp - giá 7500k 


TX120  - SIAM ThaiLand 1876 - 1900, Baht, xu bạc 30mm - giá 1900k 



TX121 - Fr. Indochine 1921  Piastre ( không ký hiệu) hiếm, xu bạc đẹp - giá 4500k


TX122 - TQ 1914 Viên Thế Khải năm thứ 3, chữ Viên tam giác , hiếm , xu bạc - giá 16500k (16tr 500)



TX123  - TQ 1919 Viên Thế Khải, xu lổi chữ Tạo (chữ khẩu thiếu nét), hiếm , xu bạc - giá 18800k (18tr 800)



TX124  - TQ Đại Thanh Quang Tự, Bắc Dương , xu bạc 7 chỉ 2 phân - giá 18800k (18tr 800)



TX125  - Thanh Quang Tự, 20cents, xu rồng bạc đẹp  - giá 2650k 


TX126  - Thanh Quang Tự, 10cents, xu rồng bạc  - giá 1300k 



TX127  - Minh Mạng 1 lạng bạc 41,32gr (có mộc), xưa xài cắt ra từ bạc nén 10 lạng - giá 1500k 



TX128 - Huy  Chương Triều Nguyễn - giá 1200k 


TX129  - Thanh Quang Tự, Quảng Đông xu nhỏ 16mm - giá 850k 


TX130 - VN Bảo Đại Thông Bảo, xu nhỏ 17mm - giá 700k



TX131 - Pháp 1875K, 1Cent ( tiền thân của xu Ba Son) - giá 2800k


TX132 - Fr. Indochine 1928  20c , xu bạc đẹp - giá 1550k



TX133 - Fr. Indochine 1929  20c , xu bạc đẹp - giá 1250k



TX134  - TQ Đại Thanh Quãng Đông, xu đẹp  - giá 980k


TX135 - TQ Đại Thanh 1907 Hộ Bộ (Trung Ương)  - giá 620k


TX136  - TQ Đại Thanh Hồ Bắc  - giá 480k


TX137  - TQ Đại Thanh 1908 Hộ Bộ (Trung Ương)   - giá 490k



TX138 - TQ Đại Thanh 1907 Hộ Bộ (Trung Ương) - giá 500k



TX139 - TQ Khai Quốc, xu đẹp  - giá 350k


TX140  - TQ Thập Vân - giá 250k 


TX141  - Canada 1967, 25c xu bạc - giá 260k 


TX142  - Canada 1967, 25c xu bạc - giá 260k 


TX143 - Indochine 1942 , 1/4 xu chì, xu đẹp - giá 350k


TX144 - Indochine 1942 , 1/4 xu chì, xu đẹp - giá 400k


TX145  - Singapore 1989 , bộ 6 xu - giá 200k 


TX146  - Malaysia 1991, bộ 6 xu - giá 160k 


TX147 - Mỹ 1971 , 50c - giá 180k 


TX148  - Mỹ 1972 , 50c - giá 180k 


TX149  - Mỹ 1973 , 50c - giá 180k 


TX150  - Mỹ 1974 , 50c - giá 180k 


TX151  - Mỹ 1976 , 50c - giá 180k 


TX152  - Mỹ 1977 , 50c - giá 180k 


TX153  - Mỹ 1980 , 50c - giá 150k 


TX154  - Mỹ 1982 , 50c - giá 180k 


TX155  - Mỹ 1983 , 50c - giá 150k 


TX156  - Mỹ 1984 , 50c - giá 150k 


TX157  - Mỹ 1986 , 50c - giá 150k 



TX158  - Mỹ 1989 , 50c - giá 120k 


TX159  - Mỹ 1990 , 50c - giá 120k 


TX160  - Mỹ 1991 , 50c - giá 120k 




TX161 - Mỹ 10c : 1965,66,67,68,69,70 (6 xu) - giá 100k/6xu 


TX162 - Mỹ 1c : 1981 -> 2000, 20xu - giá 120k/18xu 140k/20xu 


TX163 - Mỹ 1c : 2000 -> 2017, 18xu - giá 120k/18xu 


TX164 - Indochine 1902  10 cent, xu bạc - giá 200k 


TX165 - Indochine 1903  10 cent, xu bạc - giá 350k 


TX166 - Indochine 1911  10 cent, xu bạc - giá 520k 


TX167 - Indochine 1919  10 cent, xu bạc - giá 580k 


TX168 - Indochine 1922  10 cent, xu bạc - giá 120k 


TX169 - Indochine 1923  10 cent, xu bạc - giá 150k 


TX170 - Indochine 1924  10 cent, xu bạc - giá 150k 


TX171 - Indochine 1925  10 cent, xu bạc - giá 150k 


TX172 - Indochine 1927  10 cent, xu bạc - giá 140k 


TX173  - Indochine 1927  10 cent, xu bạc - giá 120k 


TX174  - Indochine 1929  10 cent, xu bạc - giá 150k 


TX175  - Indochine 1930  10 cent, xu bạc - giá 150k 


TX176  - Indochine 1937  10 cent, xu bạc, xu đẹp - giá 190k 


TX177  - Indochine 1914, 20 cent, xu bạc - giá 280k 


TX178  - Indochine 1916, 20 cent, xu bạc - giá 300k 


TX179 - Indochine 1921, 20 cent, xu bạc - giá 190k 


TX180 - Indochine 1922, 20 cent, xu bạc - giá 190k 


ĐOÀN THỊ HUỆ
Vietcombank chi nhánh Sóc Trăng
TK : 0321 000 623 383


BIDV chi nhánh Sóc Trăng
TK : 3101 0000 477 816

đt : 070.290.7298 (zalo , viber)
Bí quyết để giao dịch an toàn
  • Tuân thủ chính sách phòng chống dịch bệnh của cơ quan chức năng
  • Không nên chuyển tiền trước khi nhận hàng
  • Không nên đặt cọc nếu chưa biết rõ người bán
  • Đi đến địa chỉ người bán cùng với 1 người có kinh nghiệm để thẩm định sản phẩm
  • Chọn giao hàng ship COD (thanh toán khi nhận hàng). Nếu khối lượng hàng hóa quá nặng thì người mua có thể thỏa thuận đặt cọc trước để người bán chuyển hàng
  • Về Phố Mua Bán
    Trang web Phố Mua Bán cung cấp dịch vụ đăng tải bản tin mua bán rao vặt đồ sưu tập. Người đăng bản tin chịu mọi trách nhiệm về nội dung đã đăng và giao dịch mua bán
    Để liên lạc với người bán, Quý khách vui lòng xem thông tin liên lạc của người bán trong nội dung bản tin. Thông tin liên lạc ở trong mục dưới đây là của Ban quản lý trang web và không dùng cho mục đích mua bán.
    Quản lý trang web: HKD Cổng Phố (chỉ quản lý website, không bán hàng) - ĐKKD số: 41D8009456 do UBND Quận 4, TP Hồ Chí Minh cấp ngày 05 tháng 10 năm 2017 - Địa chỉ: S41, Tầng 1, Chung cư H3, 384 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
    Liên hệ hỗ trợ, quảng cáo: Trần Thanh Sang
    Giới thiệu    Hướng dẫn    Bảng giá    Thành viên    Đăng ký    Liên hệ
    Trang web hoạt động tốt nhất với trình duyệt Google Chrome, Mircrosoft Edge và Safari
    Bạn cần đăng nhập lại để có thể truy cập giao diện cũ