Xu EURO và LIÊN HIỆP VƯƠNG QUỐC ANH ( mã X)
Hà Nội    1 ngày trước    Lưu lại   
Tham gia 3 năm trước
  ĐT: 09046 xxxx
Chuyên cung cấp tiền giấy & tiền xu : Việt Nam và Quốc tế 
- Tiền sưu tập / Tiền số đẹp / Tiền phong thủy, tiền may mắn
- Xu bạc các nước / Xu bộ và xu lẻ / Xu thanh lý theo kg.
- Tem xưa và nay các loại
- Dụng cụ sưu tập tiền : Album, phơi, holder xu, bọc ni-lon, plastic
Liên hệ chính chủ : Điện thoại hoặc Zalo : 0904646776 ( ĐÀM THỦY )
13:51 16/T02/2019  
X1 : 1 Penny Anh 1920 - King Geoger V, 90k

X2 : 1 Penny Anh 1931 - King Geoger V, 120k

X3 : 1 Penny Anh 1944 - King Geoger VI, 100k

X4 : 1 Penny Anh 1947 - King Geoger VI, 70k

X5 : 1 Penny Anh 1967 - Queen Elizabeth II, 70k

X6 : 2 New pence Anh 1980 - Queen Elizabeth II, 30k - ĐÃ BÁN

X7 : 2 Pence Anh 1994 - Queen Elizabeth II, 30k

X8 : 1 Penny Anh 1961 - Queen Elizabeth II, 80k

X9 : 1 Cent Khu định cư Eo biển 1905 - Queen Victoria, 150k

X10 : 1 Cent Khu định cư Eo biển 1883 - Queen Victoria, 250k

X14 : 2 dollars Australia 2006 Kỷ niệm Ngày chính thức thay thế tiền giấy 2 dollar = tiền xu 2 dollar - 60K

X15 :  2 dollars Australia 2006 Kỷ niệm Ngày chính thức thay thế tiền giấy 2 dollar = tiền xu 2 dollar - 60K

X16 :  2 dollars Australia 1988 Kỷ niệm Ngày chính thức thay thế tiền giấy 2 dollar = tiền xu 2 dollar - 60K ( NHẬN GẠCH )

X17 : 2 dollars Australia 2009 Kỷ niệm Ngày chính thức thay thế tiền giấy 2 dollar = tiền xu 2 dollar - 60K

X18 : 2 dollars Australia 2009 Kỷ niệm Ngày chính thức thay thế tiền giấy 2 dollar = tiền xu 2 dollar - 60K

X19 : 2 dollars Australia 2003 Kỷ niệm Ngày chính thức thay thế tiền giấy 2 dollar = tiền xu 2 dollar - 60K

X20 : 2 dollars Australia 2006 Kỷ niệm Ngày chính thức thay thế tiền giấy 2 dollar = tiền xu 2 dollar - 60K

X21 : 2 dollars Australia 2016 Kỷ niệm Ngày chính thức thay thế tiền giấy 2 dollar = tiền xu 2 dollar - 60K

X22 : 2 dollars Australia 2016 kỷ niệm Olympic, 100k

X24 : 1 dollars Australia 1985 Kangaroo,50k

X25 : 1 dollars Australia 1998 Kangaroo,60k

X26 : 1 dollars Australia 2009 Kangaroo,60k

X27 : 1 dollars Australia 2016 Kangaroo XU KỶ NIỆM 50 NĂM LƯU HÀNH ĐỒNG TIỀN HỆ THẬP PHÂN TẠI AUSTRALIA, 120k

X28 : 1 dollars Australia 2005 XU KỶ NIỆM KẾT THÚC ĐỆ NHỊ THẾ CHIẾN 1939-1945, 50K

X29 : 1 dollars Australia 2005 XU KỶ NIỆM KẾT THÚC ĐỆ NHỊ THẾ CHIẾN 1939-1945, 50K

X30 : 1 dollars Australia 2005 XU KỶ NIỆM KẾT THÚC ĐỆ NHỊ THẾ CHIẾN 1939-1945, 50K

X31 : 1 dollars Australia 2005 XU KỶ NIỆM KẾT THÚC ĐỆ NHỊ THẾ CHIẾN 1939-1945, 50K

X32 : 1 Dollar Australia 2001 XU KỶ NIỆM 1 THẾ KỶ THÀNH LẬP NHÀ NƯỚC LIÊN BANG AUSTRALIA (1901-2001), 50K

X33 : 1 Dollar Australia 2001 XU KỶ NIỆM 1 THẾ KỶ THÀNH LẬP NHÀ NƯỚC LIÊN BANG AUSTRALIA (1901-2001), 50K

X34 : 1 Dollar Australia 2001 XU KỶ NIỆM 1 THẾ KỶ THÀNH LẬP NHÀ NƯỚC LIÊN BANG AUSTRALIA (1901-2001), 50K

X35 : 1 Dollar Australia 2001 XU KỶ NIỆM 1 THẾ KỶ THÀNH LẬP NHÀ NƯỚC LIÊN BANG AUSTRALIA (1901-2001), 40K

X36 : 1 Dollar Australia 1993 XU KỶ NIỆM NGÀY TÌNH NGUYỆN VIÊN ĐỊA PHƯƠNG, 50K

X37 : 1 Dollar Australia 2008 XU KỶ NIỆM 1 THẾ KỶ HƯỚNG ĐẠO THẾ GIỚI (1908-2008), 50K

X38 : 1 Dollar Australia 2002 XU KỶ NIỆM NĂM QUỐC GIA VỀ PHÁT TRIỂN CÁC VÙNG HẺO LÁNH KHÔ CẰN TẠI AUSTRALIA - 50K

X39 : 1 Dollar Australia 2002 XU KỶ NIỆM NĂM QUỐC GIA VỀ PHÁT TRIỂN CÁC VÙNG HẺO LÁNH KHÔ CẰN TẠI AUSTRALIA - 50K

X40 : 1 Dollar Australia 2002 XU KỶ NIỆM NĂM QUỐC GIA VỀ PHÁT TRIỂN CÁC VÙNG HẺO LÁNH KHÔ CẰN TẠI AUSTRALIA - 50K

X41 : 1 Dollar Australia 2002 XU KỶ NIỆM NĂM QUỐC GIA VỀ PHÁT TRIỂN CÁC VÙNG HẺO LÁNH KHÔ CẰN TẠI AUSTRALIA - 50K

X42 : 1 Dollar Australia 2014 XU KỶ NIỆM ANZAC - 50K
KỶ NIỆM 1 THẾ KỶ QUÂN ĐOÀN ANZAC ( AUSTRALIA & NEW ZEALAND) ĐỘ BỘ XUỐNG THỔ NHĨ KỲ TRONG ĐỆ NHẤT THẾ CHIẾN 1915

X43 : 1 Dollar Australia 2014 XU KỶ NIỆM ANZAC - 50K
KỶ NIỆM 1 THẾ KỶ QUÂN ĐOÀN ANZAC ( AUSTRALIA & NEW ZEALAND) ĐỘ BỘ XUỐNG THỔ NHĨ KỲ TRONG ĐỆ NHẤT THẾ CHIẾN 1915

X44 : 1 Dollar Australia 1997 XU KỶ NIỆM 100 NĂM NGÀY SINH Charles Kingsford Smith ( 1897-1935) Phi công đầu tiên bay từ Mỹ đến Australia - 50k

X45 : 1 Dollar Australia 1999 XU KỶ NIỆM NĂM QUỐC TẾ NGƯỜI CAO TUỔI - 50K

X46 : 1 Dollar Australia 1997 XU KỶ NIỆM 100 NĂM NGÀY SINH

X47 : 1 Dollar Australia 1997 XU KỶ NIỆM 100 NĂM NGÀY SINH

X48 : 50 Cent Australia 2005 KỶ NIỆM 60 năm kết thúc Đệ nhị thế chiến 1939-1945, giá 40k

X49 : 50 Cent Australia 2001 THẾ KỶ THÀNH LẬP NHÀ NƯỚC LIÊN BANG AUSTRALIA 1901-2001, giá 40k

X50 : 20 Cent Australia 2005 KỶ NIỆM 60 năm kết thúc Đệ nhị thế chiến 1939-1945, giá 30k

X51 : 2 dollar Canada 2006 - Xu lõi lưỡng kim GẤU BẮC CỰC, giá 60k ĐÃ BÁN

X52 : 2 dollar Canada 2012 Kỷ niệm 60 đăng cơ Nữ hoàng Anh Elixabeth II - Xu lõi lưỡng kim GẤU BẮC CỰC, giá 80k ĐÃ BÁN

X53 : 2 dollar Canada 2003 - Xu lõi lưỡng kim GẤU BẮC CỰC, giá 60k

X54 : 1 dollar Canada 2015 - Xu Loonie đa giác 11 cạnh CHIM LẶN MỎ ĐEN CANADA, 50k ĐÃ BÁN

X55 : 1 dollar Canada 2014 - Xu Loonie đa giác 11 cạnh CHIM LẶN MỎ ĐEN CANADA, 40k ĐÃ BÁN

X56 : 1 dollar Canada 2012 - Xu Loonie đa giác 11 cạnh CHIM LẶN MỎ ĐEN CANADA, 50k ĐÃ BÁN

1 dollar Canada 1988 - Xu Loonie đa giác 11 cạnh CHIM LẶN MỎ ĐEN CANADA, 50k - ĐÃ BÁN

1 dollar Canada 1988 - Xu Loonie đa giác 11 cạnh CHIM LẶN MỎ ĐEN CANADA, 50k - ĐÃ BÁN

X57 : 2 dollar New Zealand 2003 - CÒ NGÀNG LỚN KOTUKU của New Zealand, 60k 

X58 : 1 dollar New Zealand 1990 - CHIM KHÔNG BAY KIWI của New Zealand, 40k 

X59 : 1 dollar New Zealand 1990 - CHIM KHÔNG BAY KIWI của New Zealand, 40k 

X60 : 1 dollar New Zealand 2002 - CHIM KHÔNG BAY KIWI của New Zealand, 40k 

X61 : 1 dollar New Zealand 2002 - CHIM KHÔNG BAY KIWI của New Zealand, 40k 

X62 : 1 dollar New Zealand 2000 - CHIM KHÔNG BAY KIWI của New Zealand, 40k 

X63 : 1 dollar New Zealand 1990 - CHIM KHÔNG BAY KIWI của New Zealand, 40k 

X64 : 1 dollar New Zealand 1990 - CHIM KHÔNG BAY KIWI của New Zealand, 40k 

X65 : 1 dollar New Zealand 2002 - CHIM KHÔNG BAY KIWI của New Zealand, 40k 

X66 : 1 dollar New Zealand 2002 - CHIM KHÔNG BAY KIWI của New Zealand, 40k 

X67 : 1 dollar New Zealand 2002 - CHIM KHÔNG BAY KIWI của New Zealand, 40k 

X68 : 1 dollar New Zealand 2003 - CHIM KHÔNG BAY KIWI của New Zealand, 40k 

X69 : 50 Cent New Zealand 2006 - Tàu HMS Endeavour do James Cook chỉ huy độ bổ xuống New Zealand năm 1768, giá 30k

X70 : 50 Cent New Zealand 2006 - Tàu HMS Endeavour do James Cook chỉ huy độ bổ xuống New Zealand năm 1768, giá 30k

X71 : 50 Cent New Zealand 2006 - Tàu HMS Endeavour do James Cook chỉ huy độ bổ xuống New Zealand năm 1768, giá 30k

X72 : 50 Cent New Zealand 2006 - Tàu HMS Endeavour do James Cook chỉ huy độ bổ xuống New Zealand năm 1768, giá 30k

X73 : 20 Cent New Zealand 2006 - Bộ tộc Maori của New Zealand, 20k

X74 : 20 Cent New Zealand 2006 - Bộ tộc Maori của New Zealand, 20k

X75 : 20 Cent New Zealand 2006 - Bộ tộc Maori của New Zealand, 20k

X76 : 20 Cent New Zealand 2006 - Bộ tộc Maori của New Zealand, 20k

X77 : 2 Bảng Anh 2013 - Xu lõi lưỡng kim - giá 90k
Mặt sau 4 vòng tròn đồng tâm đại diện các thời kỳ : Đồ sắt, cách mạng công nghiệp, chíp điện tử và internet

X78 : 2 Bảng Anh 1999 - Xu lõi lưỡng kim - giá 90k
Mặt sau 4 vòng tròn đồng tâm đại diện các thời kỳ : Đồ sắt, cách mạng công nghiệp, chíp điện tử và internet

X79 : 2 Bảng Anh 2006 - Xu lõi lưỡng kim - giá 90k
Mặt sau chân dung công trình sư Isambard Kingdom Brunel ( 1806-1859) người thiết kế và xây dựng các công trình giao thông làm thay đổi nước Anh đầu thế kỷ 19

X80 : 1 Bảng Anh 2017 - Xu lõi lưỡng kim - giá 50k
Mặt sau : Các loại hoa quả trồng trong khu vườn Hoàng gia Anh như bông hồng Anh, tỏi Tây xứ Wales, cây kế Scotland, cây shamrock Bắc Ireland

X81 : 1 Bảng Anh 2017 - Xu lõi lưỡng kim - giá 50k
Mặt sau : Các loại hoa quả trồng trong khu vườn Hoàng gia Anh như bông hồng Anh, tỏi Tây xứ Wales, cây kế Scotland, cây shamrock Bắc Ireland

X82 : 1 Bảng Anh 2017 - Xu lõi lưỡng kim - giá 50k
Mặt sau : Các loại hoa quả trồng trong khu vườn Hoàng gia Anh như bông hồng Anh, tỏi Tây xứ Wales, cây kế Scotland, cây shamrock Bắc Ireland

X83 : 1 Bảng Anh 2016 - Xu lõi lưỡng kim - giá 50k
Mặt sau : Các loại hoa quả trồng trong khu vườn Hoàng gia Anh như bông hồng Anh, tỏi Tây xứ Wales, cây kế Scotland, cây shamrock Bắc Ireland

X84 : 1 Bảng Anh 2016 - Xu lõi lưỡng kim - giá 50k
Mặt sau : Các loại hoa quả trồng trong khu vườn Hoàng gia Anh như bông hồng Anh, tỏi Tây xứ Wales, cây kế Scotland, cây shamrock Bắc Ireland

X85 : 1 Bảng Anh 2017 - Xu lõi lưỡng kim - giá 50k
Mặt sau : Các loại hoa quả trồng trong khu vườn Hoàng gia Anh như bông hồng Anh, tỏi Tây xứ Wales, cây kế Scotland, cây shamrock Bắc Ireland

X86 : 1 Bảng Anh 2017 - Xu lõi lưỡng kim - giá 50k
Mặt sau : Các loại hoa quả trồng trong khu vườn Hoàng gia Anh như bông hồng Anh, tỏi Tây xứ Wales, cây kế Scotland, cây shamrock Bắc Ireland

X87 : 1 Bảng Anh 1983 - Huy hiệu Hoàng gia Anh - 50k

X88 : 1 Bảng Anh 1990 - Cây tỏi biểu tượng của xứ Wales - 50k

X89 : 1 Bảng Anh 1990 - Cây tỏi biểu tượng của xứ Wales - 50k

X90 : 1 Bảng Anh 1990 - Cây kế ở Scotland - 50k

X91 : 1 Bảng Anh 1992 -  50k

X92 : 1 Bảng Anh 2005 - cầu Menai bắc qua eo biển Menai ở xứ Wales - 50k

X93 : 1 Bảng Anh 1994 - 50k

X94 : 50 Pence Anh 1997 - 30k

X95 : 50 Pence Anh 2015 - 30k

X96 : 50 Pence Anh 2001 - 30k

X97 : 20 Pence Anh 2000 - Hoa hồng Tudor& vương miện Geoger IV State Diadem - 30k

X98 : 20 Pence Anh 2005 - Hoa hồng Tudor & vương miện Geoger IV State Diadem - 30k

X99 : 25 Pence Anh 2000 - Chiếc khiên Hoàng gia Anh - 30k

X100 : 20 Pence Anh 1994- Hoa hồng Tudor & vương miện Geoger IV State Diadem - 30k

X101 : 20 Pence Anh 2012 - Chiếc khiên Hoàng gia Anh - 30k

X102 : 20 Pence Anh 1997- Hoa hồng Tudor & vương miện Geoger IV State Diadem - 30k

X103 : 20 Pence Anh 1989 - Hoa hồng Tudor & vương miện Geoger IV State Diadem - 30k

X104 : 20 Pence Anh 1984- Hoa hồng Tudor & vương miện Geoger IV State Diadem - 30k

X105 : 20 Pence Anh 1989- Hoa hồng Tudor & vương miện Geoger IV State Diadem - 30k

X106 : 20 Pence Anh 1989 - Chiếc khiên Hoàng gia Anh - 30k

X107 : 20 Pence Anh 2002- Hoa hồng Tudor & vương miện Geoger IV State Diadem - 30k

X108 : 5 Franc Thụy Sỹ 1970 - Người chăn cừu và cờ Thụy Sỹ - 160k

X109 : 5 Franc Thụy Sỹ 1983 - Người chăn cừu và cờ Thụy Sỹ - 160k

X110 : 5 Franc Thụy Sỹ 1996 - Người chăn cừu và cờ Thụy Sỹ - 160k

X111 : 5 Franc Thụy Sỹ 2000 - Người chăn cừu và cờ Thụy Sỹ - 160k

X112 : 5 Franc Thụy Sỹ 2010 - Người chăn cừu và cờ Thụy Sỹ - 160k

X113 : 2 Franc Thụy Sỹ 1977 - Người đàn ông cần khiên quốc huy Thụy Sỹ và 22 ngôi sao đại diện cho 22 bang của Thụy Sỹ- 80k

X114 : 2 Franc Thụy Sỹ 1980 - Người đàn ông cần khiên quốc huy Thụy Sỹ và 22 ngôi sao đại diện cho 22 bang của Thụy Sỹ- 80k

X115 : 2 Franc Thụy Sỹ 2010 - Người đàn ông cần khiên quốc huy Thụy Sỹ và 22 ngôi sao đại diện cho 22 bang của Thụy Sỹ- 80k

X116 : 2 Franc Thụy Sỹ 1982 - Người đàn ông cần khiên quốc huy Thụy Sỹ và 22 ngôi sao đại diện cho 22 bang của Thụy Sỹ- 80k

X117 : 2 Franc Thụy Sỹ 1993 - Người đàn ông cần khiên quốc huy Thụy Sỹ và 22 ngôi sao đại diện cho 22 bang của Thụy Sỹ- 80k

X118 : 2 Franc Thụy Sỹ 2009 - Người đàn ông cần khiên quốc huy Thụy Sỹ và 22 ngôi sao đại diện cho 22 bang của Thụy Sỹ- 80k

X119 : 1 Franc Thụy Sỹ 1989 - Người đàn ông cần khiên quốc huy Thụy Sỹ và 22 ngôi sao đại diện cho 22 bang của Thụy Sỹ- 40k
 

X120 : 1/2 Franc Thụy Sỹ 1970 - Người đàn ông cần khiên quốc huy Thụy Sỹ và 22 ngôi sao đại diện cho 22 bang của Thụy Sỹ- 20k

X121 : 2 Euro 2005 - Vương quốc Bỉ - Chân dung Vua Albert II - 60k

X122 : 2 Euro 2005 - Vương quốc Bỉ - Chân dung Vua Albert II - 60k

X123 : 2 Euro 2000 - Vương quốc Bỉ - Chân dung Vua Albert II - 60k

X124 : 50 Cent Euro 2008 - Vương quốc Bỉ - Chân dung Vua Albert II - 30k

X125 : 2 Euro 2002 - Đại bàng Đức - 70k

X126 : 2 Euro 2000 - Xu kỷ niệm thiên niên kỷ "Tự do - Bình Đẳng - Bác Ái" - 70k

X127 : 1 Euro 2013 - Tây Ban Nha, nhà Vua Philip VI - 40k

X128 : 50 Cent Euro 2002 - Ý - 30k

X129 : 50 Cent Euro 1999 - Phần Lan - 30k

X130 : 50 Cent Euro 2003 - Bồ Đào Nha - 30k

X131 : 50 Cent Euro 2003 - Bồ Đào Nha - 30k

X132 : 50 Cent Euro 2003 - Bồ Đào Nha - 30k

X133: 50 Cent Euro 2002 - Đức - 30k

X134: 2 Euro 2002 - Ireland - 90k

X135: 2 Euro 2002 - Ireland - 90k

X136: 50 Cent Euro 2002 - Ireland - 30k

X137: 50 Cent Euro 2002 - Ireland - 30k

X138: 10 Francs Pháp 1975 Tự do - Bình đẳng - Bác ái - 50k

X139 : 10 Francs Pháp 1976 Tự do - Bình đẳng - Bác ái - 50k

X140 : 10 Francs Pháp 1976 Tự do - Bình đẳng - Bác ái - 50k

X141 : 10 Francs Pháp 1988 Xu lõi lưỡng kim Thần tự do và khẩu hiệu Tự do - Bình đẳng - Bác ái - 60k

X142 : 10 Francs Pháp 1988 Xu lõi lưỡng kim Thần tự do và khẩu hiệu Tự do - Bình đẳng - Bác ái - 60k

X143 : 2 Francs Pháp 1980 Xu Người gieo hạt và khẩu hiệu Tự do - Bình đẳng - Bác ái - 40k

X144 : 2 Francs Pháp 1980 Xu Người gieo hạt và khẩu hiệu Tự do - Bình đẳng - Bác ái - 40k

X145 : 1 Francs Pháp 1963 &1968. Xu Người gieo hạt và khẩu hiệu Tự do - Bình đẳng - Bác ái - 40k / 2 xu

X146 : 1 Francs Pháp 1968 & 1969. Xu Người gieo hạt và khẩu hiệu Tự do - Bình đẳng - Bác ái - 40k / 2 xu

X147 : 1 Francs Pháp 1960. Xu Người gieo hạt và khẩu hiệu Tự do - Bình đẳng - Bác ái - 20k

X148 : 1 Francs Pháp 1971 & 1973. Xu Người gieo hạt và khẩu hiệu Tự do - Bình đẳng - Bác ái - 40k / 2 xu

X148 : 20-10-5 Cent Pháp - 40k

X149 : 20-10-5 Cent Pháp - 40k

X150 : 20-10-5 Cent Pháp - 40k

X151 : 20-10-5 Cent Pháp - 40k

X152 : 50 Francs Pháp thuộc địa  Novelle-Caledonie 1992, 40k

X153 : 50 Francs Pháp thuộc địa  Novelle-Caledonie 2000, 40k

X154 : 50 Francs Pháp thuộc địa  Novelle-Caledonie 1991, 40k

X155 : 50 Francs Pháp thuộc địa  Novelle-Caledonie 1991, 40k

X156 : 50 Francs Pháp thuộc địa  Novelle-Caledonie 1987, 40k

X157 : 50 Francs Pháp thuộc địa  Novelle-Caledonie 1987, 40k

X158 : 20 Francs Pháp thuộc địa Polynesie 1997, 20k

X159 : 20 Francs Pháp thuộc địa Novelle-Caledonie 1986, 20k

X160 : 20 Francs Pháp thuộc địa Novelle-Caledonie 1990, 20k

X161 : 20 Francs Pháp thuộc địa Polynesie 1986, 20k

XIN MỜI XEM TRANG TIẾP THEO ===>
X162 : 2 Euro đảo Cyprus 2008 - 90k

X163 : 2 Euro đảo Cyprus 2001 - 90k

X164 : 2 Euro Áo 2002 - Chân dung Bertha von Suttner, tiểu thuyết gia người Áo người phụ nữ đầu tiên đoạt giải Nobel Hòa bình - 70k

X165 : 2 Euro Tây Ban Nha 2002 - Chân dung vua Joan Carlos I - 70k

X166 : 1 Euro 1999 - Vương quốc Bỉ - Chân dung Vua Albert II - 40k

X167 : 1 Euro Tây Ban Nha 2008 - Chân dung vua Joan Carlos I - 40k

X168 : 1 Euro Tây Ban Nha 2008 - Chân dung vua Joan Carlos I - 40k

X169 : 1 Euro Tây Ban Nha 2008 - Chân dung vua Joan Carlos I - 40k

X170 : 50 Cent Euro Tây Ban Nha 2000 - Chân dung vua Joan Carlos I - 20k

X171 : 50 Cent Euro Tây Ban Nha 2000 - Chân dung vua Joan Carlos I - 20k

X172 : 50 Cent Euro Tây Ban Nha 2000 - Chân dung vua Joan Carlos I - 20k

X173 : X173 : 1 Euro Ý 2006 - Bức họa "Người đàn ông Vitruvian" của danh họa Leonardo da Vinci năm 1492 - 40k

X174 : 1 Euro Ý 2006 - Bức họa "Người đàn ông Vitruvian" của danh họa Leonardo da Vinci năm 1492 - 40k

X175 : 1 Euro Ý 2006 - Bức họa "Người đàn ông Vitruvian" của danh họa Leonardo da Vinci năm 1492 - 40k

X176 : 1 Euro Ý 2006 - Bức họa "Người đàn ông Vitruvian" của danh họa Leonardo da Vinci năm 1492 - 40k

X177 : 1 Euro Ý 2006 - Bức họa "Người đàn ông Vitruvian" của danh họa Leonardo da Vinci năm 1492 - 40k

X178 : 1 Euro Pháp 2000 - Tự do, bình đẳng, bác ái - 40k

X179 : 1 Euro Pháp 1999 - Tự do, bình đẳng, bác ái - 40k

X180 : 1 Euro Pháp 2001 - Tự do, bình đẳng, bác ái - 40k

X181 : 1 Euro Pháp 1999 - Tự do, bình đẳng, bác ái - 40k

X182 : 1 Euro Pháp 1999 - Tự do, bình đẳng, bác ái - 40k

X183 : 1 Euro Đức 2002 - Biểu tượng Đại bàng Đức - 70k

X184 : 1 Euro Đức 2003 - Biểu tượng Đại bàng Đức - 70k

X185 : 1 Euro Đức 2002 - Biểu tượng Đại bàng Đức - 70k






Bí quyết để giao dịch an toàn
  • Tuân thủ chính sách phòng chống dịch bệnh của cơ quan chức năng
  • Không nên chuyển tiền trước khi nhận hàng
  • Không nên đặt cọc nếu chưa biết rõ người bán
  • Đi đến địa chỉ người bán cùng với 1 người có kinh nghiệm để thẩm định sản phẩm
  • Chọn giao hàng ship COD (thanh toán khi nhận hàng). Nếu khối lượng hàng hóa quá nặng thì người mua có thể thỏa thuận đặt cọc trước để người bán chuyển hàng
  • Về Phố Mua Bán
    Trang web Phố Mua Bán cung cấp dịch vụ đăng tải bản tin mua bán rao vặt đồ sưu tập. Người đăng bản tin chịu mọi trách nhiệm về nội dung đã đăng và giao dịch mua bán
    Để liên lạc với người bán, Quý khách vui lòng xem thông tin liên lạc của người bán trong nội dung bản tin. Thông tin liên lạc ở trong mục dưới đây là của Ban quản lý trang web và không dùng cho mục đích mua bán.
    Quản lý trang web: HKD Cổng Phố (chỉ quản lý website, không bán hàng) - ĐKKD số: 41D8009456 do UBND Quận 4, TP Hồ Chí Minh cấp ngày 05 tháng 10 năm 2017 - Địa chỉ: S41, Tầng 1, Chung cư H3, 384 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
    Liên hệ hỗ trợ, quảng cáo: Trần Thanh Sang
    Giới thiệu    Hướng dẫn    Bảng giá    Thành viên    Đăng ký    Liên hệ
    Trang web hoạt động tốt nhất với trình duyệt Google Chrome, Mircrosoft Edge và Safari
    Bạn cần đăng nhập lại để có thể truy cập giao diện cũ