Thích ○○○ 

Tiền xu cổ (hàng chỉ đăng ở trang 1)

Thông tin shop:
Nguyễn Bắc Hải 64
Địa chỉ: Long Biên - Hà Nội
Điện thoại shop:
09887 
Đăng 09:23 05/10/2017 ○ Cập nhật 18:12 19/07/2019
Cần bán xu như hình đăng. Hàng được đăng ở trang 1 và trang 2 của topic. Giá chưa bao gồm phí gửi hàng 20000VND (20k). Miễn phí gửi hàng cho các đơn hàng từ 400k trở lên. Nhận gạch trong vòng 1 tuần. Chỉ nhận giao hàng tại nhà hoặc qua chuyển phát nhanh Kerry Express. 
Hàng bán đúng giá, vui lòng không mặc cả.
Số tài khoản: 0011000639830 ngân hàng Vietcombank
Tên tài khoản: Nguyễn Bắc Hải

Thông tin shop

Điện thoại shop:
09887
Hàng chỉ được cập nhật ở trang 1 và 2 của topic.
Hàng đã mua xin miễn trả lại dưới mọi hình thức
STK VCB 0011000639830. Tên TK - Nguyễn Bắc Hải.
Cập nhật lúc 18:12 19/07/2019  ○○○
1.1. Diên Ninh (ten xanh, dày đẹp) = 30k
1.2. Diên Ninh thông bảo (biên to, chữ to, hiếm) = 80k
1.3. Diên Ninh (bộ Đinh của chữ Ninh ngắn và lệch, ít) = 60k
1.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung (chữ Trung lấn biên, hiếm, tiền đẹp) = 250k
1.5. Cảnh Hưng thông bảo hậu Bắc (hiếm) = 320k
1.6. Diên Ninh thông bảo (biên to, chữ nhỏ, bảo ba chân) = 100k


2.1. Quang Thuận thông bảo (tiền dày) = 40k
2.2. Quang Thuận thông bảo (rõ đẹp) = 50k
2.3. Quang Thuận thông bảo (quang chân cao) = 120k
2.4. Tường Phù thông bảo (Việt Nam) = 20k
2.5. Cảnh Hưng cự bảo hậu x (ít) = 200k
2.6. Cảnh Hưng cự bảo (bảo giản thể) = 10k


3.1. Thái Hòa thông bảo (biên to) = 30k
3.2. Thái Hòa (biên nhỏ) = 30k
3.3. Thái Hòa thông bảo (dạng khác hai dạng trên) = 20k
3.4. Thiên Nguyên thông bảo = 10k
3.5. Khải Định thông bảo dạng hiếm (lỗi lệch lỗ) = 50k
3.6. Khải Định thông bảo (thường) = 10k


4.1.  Thiên Phúc trấn bảo hậu Lê = 160k
4.2. Cảnh Hưng thông bảo (D=25mm, biên to, chữ rõ đẹp) = 40k
4.3.  Thiệu Bình thông bảo (bộ đao chữ Thông gồm 2 nét phẩy, ít) = 30k
4.4. Thiệu Bình (đầu chữ thông móc lên trên, hiếm) = 150k 
4.5. Thiệu Bình thông bảo (thông 1 tích, đẹp) = 40k
4.6. Thiệu Bình thông bảo (dạng khác 3 dạng trên, đẹp) = 50k


5.1. Thái Bình hưng bảo (Đinh trên, chữ nhỏ, hiếm) = 200k
5.2. Thái Bình hưng bảo (Đinh dưới) = 250k
5.3. Thái Bình hưng bảo (Đinh trên, chữ Đinh to rõ) = 250k
5.4. Đoan Khánh thông bảo (dày đẹp) = 200k
5.5. Đồng Khánh thông bảo = 50k
5.6. Thuận Thiên nguyên bảo = call


6.1. Hồng Đức thông bảo (đẹp) = 50k
6.2. Hồng Đức thông bảo - Lê Thánh Tông (nhay khuôn, rõ nhất ở chữ Thông) = 20k
6.3. Cảnh Hưng thông bảo (trường tự) = 20k
6.4. Cảnh Hưng thông bảo (thông quả trám, 2 tích) = 30k
6.5. Chiêu Vũ thông bảo - Ngô Tam Quế = 50k
6.6. Lợi Dụng thông bảo = 40k





7.1. Hồng Thuận thông bảo - Lê Tương Dực (chữ to, ten óng ánh, dày 1.9mm) = 70k
7.2. Hồng Thuận (chữ nhỏ, rất dày 2.3mm) = 40k
7.3. Hồng Thuận (chữ nhỏ, dày 1.6mm) = 40k
7.4. Chiêu Thống thông bảo (chì) = 30k
7.5. Cảnh Thống thông bảo (ten nhiều màu) = 60k
7.6. Cảnh Thống (bộ Mịch chữ Thống có hình chữ M ở dưới) = 50k



8. 12 xu chì như hình. Mua lẻ 60k/xu (đã bán xu số 1 và số 10)


9.1. Tường Phù thông bảo (Việt Nam) = 10k
9.2. Cảnh Hưng (bảo giản thể, hậu trăng góc 3h hiếm) = 30k
9.3. Cảnh Hưng triện thư = 20k
9.4. Cảnh Hưng thông bảo (dạng hiếm gặp) = 60k
9.5. Khải Định thông bảo = 20k
9.6. Khải Định thông bảo (dạng khác) = 20k



10.1. Thiên Hỷ thông bảo (Minh Tống thủ) = 50k
10.2. Thiên Hỷ thông bảo (VN) = 50k
10.3. Chí Đạo nguyên bảo (VN) = 20k
10.4. Trị Bình thông bảo (VN) = 30k đã bán
10.5. Cảnh Hưng thông bảo (bảo ba chân) = 30k
10.6. Chiêu Thống thông bảo hậu Chính = 50k


11.1. Cảnh Hưng (bảo giản thể) = 10k
11.2. Cảnh Hưng vĩnh bảo = 10k
11.3. Cảnh Hưng cự bảo = 10k
11.3. Cảnh Hưng chí bảo = 20k
11.5. Cảnh Hưng đại bảo = 10k
11.6. Cảnh Hưng thuận bảo = 30k


12.1. Gia Long thông bảo hậu Thất Phân = 20k
12.2. Gia Long thông đầu vuông = 20k
12,3, Thiên Thánh nguyên bảo = 20k
12.4. Khải Định thông bảo lỗi (chữ Khải lệch sang phải lỗ) = 50k
12.5. Khải Định thông bảo lỗi (chữ Khải lệch sang trái lỗ) = 50k
12.6. Thái Đức thông bảo hậu Nhất dưới = 30k



13.1. Cảnh Hưng thông bảo (loại ít gặp) = 30k
13.2. Cảnh Hưng thông bảo - bảo giản thể = 30k
13.3. Thành Thái thông bảo hậu Thập Văn = 20k
13.4. Xu hai mặt không chữ = 30k
13.5. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung = 20k
13.6. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung (loại ít gặp, nét đậm, sâu) = 60k



14.1. Khai Nguyên thông bảo (VN) = 40k 
14.2. Cảnh Hưng thông bảo (chân chữ bảo đá ngược) = 10k
14.3. Khai Nguyên thông bảo = đã bán
14.4. Quang Trung hậu 4 trăng mở = 20k
14.5. Quang Trung hậu 4 trăng úp vào = 20k
14.6. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo, thông đầu vuông, hiếm) = 60k



15.1. Đại Định thông bảo - Kim Thế Tông 1161-1189 (lưng trơn) = 150k
15.2. Quang Trung thông bảo hậu trăng 11h = 10k
15.3. Nguyên Phù thông bảo = 10k
15.4. Chí Đạo nguyên bảo (VN) = 20k
15.5. Tường Phù thông bảo (VN) = 20k đã bán
15.6. Minh Đạo nguyên bảo - Lý Thái Tông = 400k



16.1. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo, thông đầu vuông, hiếm) = 90k
16.2. Cảnh Hưng (chữ Hưng phết trái, ít gặp) = 70k
16.3. Thiệu Trị thông bảo = 20k
16.4. Cảnh Hưng (chân chữ bảo đá ngược) = 10k
16.5. Cảnh Hưng triện thư = 20k
16.6. Cảnh Hưng triện thư = 10k




17.1. Cảnh Hưng (thông quả trám, 2 tích) = 20k
17.2. Cảnh Hưng thông đầu vuông, chân chữ bảo đá ngược = 20k
17.3. Cảnh Hưng bảo 3 chân = 20k
17.4. Cảnh Hưng thông bảo (bảo giản, thể, thông tham giác,ten xanh cực đẹp) = 40k
17.5. Cảnh Hưng thuận bảo hậu chấm (hiếm) = 70k
17.6. Minh mạng thông bảo (chữ to) = 20k


18.1. Cảnh Hưng cự bảo = 20k
18.2. Cảnh Hưng trọng bảo (fancy Hưng) = 20k đã bán
18.3. Cảnh Hưng trọng bảo (Hưng chữ nhật) = 10k
18.4. Cảnh Hưng vĩnh bảo = 20k
18.5. Cảnh Hưng tuyền bảo (chữ nhỏ, ít) = 20k
18.6. Cảnh Hưng thông bảo hậu Nhất dưới = 30k



19.1. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo, thông đầu vuông, hiếm) = 50k
19.2. Khai Nguyên thông bảo (mỏng) = 10k
19.3. Tường Phù thông bảo (VN) = 10k
19.4. Khải Định thông bảo = 10k
19.5. Vĩnh Thịnh thông bảo (Vĩnh Thịnh thủ, ít gặp) = 130k
19.6. Cảnh Hưng thông bảo (chân bảo đá ngược, chữ nhỏ) = 20k



20.1. Minh Mạng thông bảo (thông đầu vuông, hiếm) = 30k
20.2. Minh Mạng thông bảo (kẽm, thông tam giác) = 10k
20.3. Minh Mạng thông bảo (đường kính to, chữ Mạng to, dính biên) = 40k
20.4. Minh Mạng thông bảo (đường kính to, chữ vừa, không dính biên) = 30k
20.5. Minh Mạng thông bảo (thông hai tích) = 60k
20.6. Minh Mạng thông bảo (đường kính nhỏ) = 20k


21.1. Cảnh Hưng thông bảo (trường tự, ten đẹp) = 20k
21.2. Cảnh Hưng thái bảo = 30k
21.3. Hồng Đức thông bảo (biên to) = 20k
21.4. Hồng Vũ thông bảo - Chu Nguyên Chương (rõ đẹp) = đã bán
21.5. Cảnh Hưng vĩnh bảo = 20k
21.6. Cảnh Hưng thông bảo (thông quả trám, ten xanh đẹp) = 30k



22.1. Gia Long thông bảo hậu Thất Phân (kẽm) = 30k
22.2. Đại Bảo thông bảo - Lê Thái Tông (1440-1442) = call
22.3. Thành Thái thông bảo lưng trơn (hiếm) = 50k
22.4. Minh Mạng thông bảo (kẽm) = đã bán
22.5. Càn Long thông bảo (hậu Bảo Nguyên) = 120k
22.6. Cảnh Hưng thông bảo hậu Công = 30k



23.1. Cảnh Hưng thông bảo (kẽm, thông đầu vuông hiếm gặp) = 80k
23.2. Nguyên Phong thông bảo (Việt Nam) = 30k
23.3. Quang Trung đại bảo = 50k
23.4. Quang Trung thông bảo = 10k
23.5. Quang Trung (biên to, chữ nhỏ. rõ đẹp) = 30k
23.6. Quang Trung (biên to, chữ nhỏ, khác đồng 23.5) = 20k



24.1. Tuyên Hòa thông bảo = đã bán
24.2. Ngũ Thù = 20k
24.3. Ngũ Thù = 40k
24.4. Khai Nguyên thông bảo = 20k
24.5. Thành Thái thông bảo tráng bạc = 100k
24.6. Ngũ Thù (loại nhỏ) = 20k



25.1. Vĩnh Thọ thông bảo (thảo thư) = 80k
25.2. Thánh Tống nguyên bảo (VN) = 30k
25.3. Cảnh Hưng thông bảo (hành thư) = 20k
25.4. Chiêu Thống thông bảo hậu Nhất = 20k đã bán
25.5. Thiên Thánh nguyên bảo (VN) = 30k
25.6. Cảnh Hưng vĩnh bảo = 10k


26.1. Nguyên Phong thông bảo = 10k
26.2. Thành Thái thông bảo (dày 2,2mm - loại thường chỉ khoảng 1,2mm) = 60k
26.3. Cảnh Hưng thuận bảo = 10k
26.4. Cảnh Hưng hậu Công (đại tự, bảo 3 chân) = 30k
26.5. Tường Phù nguyên bảo (VN) = 10k
26.6. Chiêu Thống thông bảo hậu Chính (đồng bạch) = 50k đã bán D



27.1. Thái Đức thông bảo hậu Vạn Tuế = 100k
27.2. Thiên Hỷ thông bảo (VN) = 80k
27.3. Cảnh Hưng trung bảo = 160k đã bán
27.4. Càn Đạo nguyên bảo (tiền Nam Tống) = 250k
27.5. Tuyên Hòa thông bảo = 160k
27.6. Thánh Tống nguyên bảo = 10k


28.1. Cảnh Hưng thông bảo (thông tam giác, bảo giản thể) = 20k
28.2. Cảnh Hưng thông bảo (phết đầu Hưng, hiếm) = 20k
28.3. Cảnh Hưng triện = 20k 
28.4. Cảnh Hưng triện loại khác = 20k
28.5. Cảnh Hưng (phẫu bảo) = 20k
28.6. Cảnh Hưng (thông quả trám, 2 tích) = 10k


29.1. Ngũ Thù = 40k
29.2. Nguyên Phong thông bảo = 20k
29.3. Đại Quan thông bảo = đã bán
29.4. Thánh Tống nguyên bảo = 20k
29.5. Hàm Thiệu nguyên bảo = 20k
29.6. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo, thông tam giác) = 50k



30.1. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo, thông đầu vuông, hiếm) = 70k
30.2. Cảnh Đức nguyên bảo (Việt Nam phỏng đúc) = 30k
30.3. Quang Trung thông bảo (tiền dày đúc thời đầu) = 20k đã bán D
30.4. Quang Trung thông bảo = 10k
30.5. Quang Trung thông bảo (biên to chữ nhỏ) = 20k
30.6. Quang Trung hậu Nhị = 40k


31.1. Thiên Phúc trấn bảo = 150k
31.2. Thiệu Phù nguyên bảo (tiền đồng đỏ chúa Nguyễn) = 10k
31.3. Thiên Thánh nguyên bảo = 10k
31.4. Nguyên Phong thông bảo = 10k
31.5. Khai Nguyên thông bảo = 10k
31.6. Chí Đạo nguyên bảo = 10k


32.1. Đại Tuyền ngũ thập = 70k
32.2. Vĩnh Thọ thông bảo (dày đẹp) = 100k
32.3. Khai Nguyên thông bảo (xa công bối) = 200k
32.4. Khai Nguyên thông bảo (thông đầu vuông) = 80k
32.5. Thiên Thánh nguyên bảo = 10k
32.6. Cảnh Thống thông bảo (xa công bối mẫu tiền) = 400k




33.1. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung trên = 10k
33.2. Cảnh Hưng trọng bảo (biên to, hưng đầu vuông) = 10k
33.3. Cảnh Hưng trọng bảo (fancy Hưng) = 10k
33.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Tây = đã bán
33.5. Cảnh Hưng vĩnh bảo = 20k
33.6. Cảnh Hưng cự bảo (dày đẹp) = 20k


34.1. Thái Đức thông bảo (chữ nhỏ) = 10k
34.2. Thái Đức thông bảo (chữ to) = 10k
34.3. Đoan Khánh thông bảo = đã bán
34.4. Nguyên Phong thông bảo (Nhật) = 50k
34.5. Nguyên Hựu thông bảo hậu chấm trên = 40k
34.6. Cảnh Hưng thông bảo (chân chữ bảo đá ngược) = 20k


35. Hồng Đức, Khai Nguyên, Nguyên Phong, Gia Long, Quang Trung, Cảnh Hưng = 60k cho cả 6 đồng



36.1. Chiêu Thống thông bảo hậu Chính (đồng bạch, ít gặp) = 80k
36.2. Cảnh Hưng thông bảo (thông đầu vuông, phẫu bảo, hiếm) = 100k
36.3. Cảnh Hưng thông bảo hậu Công (bảo ba chân) = 30k
36.4. Quang Trung thông bảo (đồng bạch, ít gặp) = đã bán
36.5. Cảnh Hưng thông bảo (triện thư) = 20k
36.6. Cảnh Hưng thông bảo (thông quả trám, bảo giản thế, hiếm) = 20k



37.1. Thành Thái thông bảo (tiền dày như Cảnh Thống,  ít gặp) = 60k đã bán
37.2. Gia Long thông bảo (thông vuông) = 20k
37.3. Gia Long thông bảo (thông tam giác) = 20k
37.4. Cảnh Hưng cự bảo hậu trăng trên = 30k
37.5. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung (loại ít gặp) = 30k
37.6. Thái Đức thông bảo = 10k


38.1. Thành Thái thông bảo (tiền đúc lỗi thừa đồng) = 20k
38.2. Càn Long thông bảo (hậu chữ Mãn hiếm) = 70k
38.3. Thiệu Trị thông bảo = 30k
38.4. Khang Hy thông bảo hậu Xương = 40k
38.5. Đạo Quang thông bảo hậu Quảng = 50k
38.6. Hàm Bình nguyên bảo = 10k đã bán D


39. 24 xu khác nhau gồm Nguyên Phong (Nhật Bản, triện và thảo thư), Chính Hòa (triện và thảo thư), Tường Phù, Hi Ninh, Gia Long, Thiên Thánh (triện và thảo thư), Cảnh Hưng trọng bảo, Cảnh Hưng triện, Quang Trung (lưng trơn và lưng lòng máng), Cảnh Thịnh, Hồng Đức, Thái Hòa, Cảnh Đức, Quang Thuận, Khai Nguyên (lưng trơn và hậu trăng), Hoàng Tống (chân thư và triện thư), Trị Bình = 220k bao ship


40. Khang Hy, Diên Ninh, Hồng Đức, Hàm Thuần, Đại Hoà, Cảnh Hưng trọng bảo = 60k cho cả 6 đồng


41.1. Cảnh Hưng thông bảo chì = 80k
41.2. Cảnh Hưng thông bảo (chân chữ bảo đá ngược, ten nhiều màu) = 20k
41.3. Cảnh Hưng thông bảo (thông tam giác, bảo giản thể) = 20k
41.4. Khải Định thông bảo = 10k đã bán D
41.5. Tự Đức thông bảo (kẽm) = 40k
41.6. Cảnh Hưng tuyền bảo = 20k


42.1. Đại Tuyền ngũ thập (to dày) = 250k
42.2. Đại Tuyền ngũ thập (to dày) = 160k
42.3. Vĩnh Thọ thông bảo = 80k đã bán D
42.4. Thái Bình thông bảo = 30k
42.5. Thái Bình thông bảo = 10k
42.6. Thái Bình thông bảo = 30k



43.1. Khai Nguyên thông bảo = 20k
43.2. Thái Đức thông bảo hậu Vạn Tuế = 90k
43.3. Vĩnh Thọ thông bảo = 40k
43.4. Thái Đức thông bảo (chữ to) = 10k
43.5. Thái Đức thông bảo (chữ nhỏ) = 10k
43.6. Cảnh Hưng thông bảo hậu Sơn Tây = 20k


44.1. Khai Nguyên thông bảo = 20k
44.2. Khai Nguyên thông bảo = 20k
44.3. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh = 20k
44.4. Cảnh Hưng thông bảo (triện) = 10k
44.5. Gia Tĩnh thông bảo (Minh Thế Tông 1521-1566) = call
44.6. Hàm Bình nguyên bảo (Việt Nam) = 20k


45.1. Thuần Hi nguyên bảo - kết thuần hy thủ = 150k
45.2. Cảnh Hưng trọng bảo (fancy Hưng) = 10k
45.3. Thành Thái thông bảo = 20k
45.4. Đạo Quang thông bảo = 20k
45.5. Đạo Quang thông bảo hậu Bảo Quảng = 10k
45.6. Cảnh Hưng chí bảo = 20k đã bán


46.1. Cảnh Hưng thuận bảo = 30k
46.2. Càn Long thông bảo hậu Bảo Nguyên = 100k
46.3. Càn Long thông bảo hậu Bảo Quế = 100k
46.4. Cảnh Hưng chí bảo (rõ đẹp, chất đồng rất tốt) = 30k
46.5. Hàm Phong thông bảo = 10k
46.6. Nguyên Phong thông bảo = 20k



47.1. Gia Khánh thông bảo hậu Bảo Quảng = 80k
47.2. Gia Khánh thông bảo hậu Bảo Tuyền = 50k
47.3. Gia Khánh thông bảo hậu Bảo Vân = 60k
47.4. Gia Khánh thông bảo hậu Bảo Quế = 80k
47.5. Thuận Trị thông bảo hậu Vân Nhất Ly = call
47.6. Đồng Trị thông bảo = 90k




48.1. Gia Khánh thông bảo hậu Bảo Vân = 50k
48.2. Khang Hy thông bảo hậu Vân = 30k
48.3. Khang Hy thông bảo hậu Quảng = 30k
48.4. Đạo Quang thông bảo hậu Bảo Quảng = đã bán
48.5. Đạo Quang thông bảo = 20k
48.6. Càn Long thông bảo hậu Bảo Quế = 100k


49.1. Thành Thái thông bảo (lưng trơn) = 40k
49.2. Thành Thái thông bảo (chấm dưới chữ thông) = 30k
49.3. Thành Thái thông bảo (chấm dưới chữ bảo) = 30k
49.4. Thành Thái thông bảo (chữ Thành và chữ Bảo dạng khác thường) = 50k đã bán D
49.5. Tự Đức thông bảo (kẽm) = 30k
49.6. Gia Long thông bảo hậu Thất Phân = 10k

Cập nhật lúc 08:40 18/07/2019  ○○○
50. Bộ xu Ngũ Đế nhà Thanh dùng trong phong thủy gồm Thuận Trị, Khang Hy, Ung Chính, Càn Long, Gia Khánh = call



51.1. Thánh Tống nguyên bảo (phỏng đúc) = 10k
51.2. Quang Trung thông bảo hậu Nhị = đã bán
51.3. Quang Trung thông bảo = 20k
51.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Bắc = 220k
51.5. Cảnh Hưng thông bảo (đại tự) = 30k
51.6. Cảnh Hưng thông bảo (dạng hiếm, nhìn móc chữ thông) = 30k


52.1. Cảnh Thống thông bảo = 30k
52.2. Hồng Thuận thông bảo = 30k
52.3. Quang Thuận thông bảo = 30k
52.4. Thiệu Bình thông bảo (bộ đao của chữ thiệu có 2 nét phết) = 30k
52.5. Diên Ninh thông bảo = 60k
52.6. Cảnh Hưng thông bảo (đại tự) = 20k


53.1. Cảnh Hưng thông bảo (dạng hiếm gặp - đặc biệt là chữ  bảo) = 50k
53.2. Hàm Bình nguyên bảo = 10k
53.3. Cảnh Hưng thông bảo (đại tự) = 10k
53.4. Cảnh Hưng thông bảo (chân chữ bảo đá ngược, ten xanh đẹp) = 20k
53.5. Cảnh Hưng chính bảo = 80k
53.6. Cảnh Hưng thông bảo hậu Bạch = 30k



54. Hồng Thuận, Tường Phù, Thái Hòa, CHiêu Thống, Thánh Tống, Khang Hy = 60k cho cả 6 đồng



55. Minh Mạng, Hồng Đức, Thái Hòa, Nguyên Phong, Ngũ Thù, Thiệu Bình = 60k cho cả 6 đồng


56.1. Gia Khánh thông bảo (lưng trơn) = 60k
56.2. Chiêu Thống thông bảo lưng trơn = 10k
56.3. Hàm Phong thông bảo = 80k
56.4. Khai Nguyên thông bảo hậu Xương = 30k
56.5. Chiêu Thống thông bảo hậu Nhất dưới = 10k
56.6. Chiêu Thống thông bảo hậu Nhất trên = 20k


57.1. Vĩnh Lạc thông bảo = 10k
57.2. Cảnh Hưng thuận bảo = đã bán
57.3. Gia Long thông bảo (thông đầu vuông) = 10k
57.4. Thuần Hóa nguyên bảo = 10k
57.5. Lục Bách Phân Chi Nhất thông bảo = 20k
57.6. Thiệu Trị thông bảo = 10k


58.1. Tự Đức thông bảo = 40k
58.2. Tự Đức thông bảo hậu Lục Văn = 40k
58.3. Cảnh Hưng thông bảo (bảo 3 chân) = 10k
58.4. Tự Đức thông bảo tiền kẽm = 40k
58.5. Minh Mạng thông bảo (đường kính rất nhỏ) = 20k
58.6. Cảnh Hưng thông bảo (triện thư) = 20k


59.1. Cảnh Hưng tuyền bảo hậu chấm = 20k đã bán D
59.2. Cảnh Hưng trọng bảo (fancy Hưng) = 10k
59.3. Cảnh Hưng trọng bảo (Hưng 2 tai) = 20k
59.4. Cảnh Hưng đại bảo (chữ to) = 10k
59.5. Cảnh Hưng đại bảo (chữ nhỏ) = 10k
59.6. Cảnh Hưng chí bảo = 20k


60.1. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung = 20k
60.2. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung (chữ Trung lấn biên, hiếm) = 80k
60.3.Cảnh Hưng đại bảo (chữ nhỏ) = 20k
60.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Công = 20k
60.5. Cảnh Hưng thái bảo = 20k
60.6. Cảnh Hưng thông bảo hậu chấm 3h = 20k


61. Cảnh Hưng bảo giản thể, Hồng Đức, Thái Hòa, Cảnh Hưng thuận bảo, Quang Trung, Hồng Thuận = 60k cho cả 6 đồng


62.1. Trị Bình nguyên bảo = 20k
62.2. Vĩnh Thọ thông bảo (thọ lệch) = 40k
62.3. Thành Thái thông bảo hậu Thập Văn = 20k
62.4. Thành Thái thông bảo (lưng trơn, hiếm) = đã bán
62.5. Cảnh Hưng thông bảo (triện thư) = 20k
62.6. Cảnh Hưng thông bảo (triện thư loại khác) = 20k


63.1. Thái Bình thông bảo (chúa Nguyễn) = 30k
63.2. Khải Định thông bảo = 20k
63.3. Vĩnh Lạc thông bảo = 20k
63.4. Chí Đạo thông bảo (VN phỏng đúc) = 20k
63.5. Nguyên Phong thông bảo (tiền Nhật Bản, chữ nhỏ) = 30k
63.6. Cảnh Hưng thông bảo hậu Công = 10k



64.1. Đạo Quang thông bảo = 10k
64.2. Thánh Nguyên thông bảo = 40k
64.3. Nguyên Hựu thông bảo = 10k
64.4 . Thiên Thánh nguyên bảo = 10k
64.5. Thái Bình thánh bảo = 10k
64.6. An Pháp nguyên bảo = 20k



65.1. Đạo Quang thông bảo hậu Bảo Đông = 50k
65.2. Đạo Quang thông bảo hậu Bảo Vân = 50k
65.3. Tường Phù nguyên bảo = 10k
65.4. Cảnh Thống thông bảo = 40k
65.5. Minh Mạng thông bảo (kẽm, thông đầu vuông, hiếm) = 80k
65.6. Cảnh Hưng chính bảo = 50k



66. Thành Thái, Hồng Thuận, Thái Hòa, Hồng Đức, Cảnh Hưng cự bảo, Thánh Tống = 50k cho cả 6 đồng


67.1. Cảnh Hưng chí bảo = 20k
67.2. Minh Đạo nguyên bảo = 20k
67.3. Thánh Nguyên thông bảo = 20k
67.4. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo loại ít gặp) = 30K
67.5. Tường Phù nguyên bảo = 10k
67.6. Vĩnh Lạc thông bảo = 10k


68.1. Cảnh Hưng đại bảo (chữ nhỏ) = 10k
68.2. Cảnh Hưng tuyền bảo (chữ to) = 20k
68.3. Thiên Thánh nguyên bảo = 20k
68.4. Cảnh Hưng trọng bảo = 20k
68.5. Nguyên Hựu thông bảo = 10k
68.6. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh = 20k




69.1. Cảnh Hưng thông bảo hậu Sơn Tây = 10k
69.2. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo, thông đầu vuông, hiếm) = 60k
69.3. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung = 20k
69.4. Quang Trung thông bảo hậu 4 trăng úp = 20k
69.5. Quang Trung thông bảo hậu 4 trăng mở = 20k
69.6. Quang Thuận thông bảo (loại dày, ít) = đã bán



70.1. Cảnh Hưng thông bảo (thông đầu vuông, 1 chấm) = 20k
70.2. Cảnh Hưng thông bảo (trường tự) = 10k
70.3. Cảnh Hưng thông bảo (tay phải Hưng hất lên) = 20k
70.4. Cảnh Hưng thông bảo (triện) = 10k
70.5. Cảnh Hưng thông bảo hậu Sơn Tây = 10k
70.6. Cảnh Hưng thông bảo (phết đầu Hưng, chữ nhỏ) = 50k


71.1. Cảnh Hưng thông bảo trường tự = 20k
71.2. Cảnh Hưng cự bảo (bảo giản thể) = 30k
71.3. Cảnh hưng thông bảo (hậu gạch chéo góc 10h) = 30k
71.4. Thánh Nguyên thông bảo = 40k
71.5. Cảnh Hưng cự bảo hậu Chấm lệch góc 1h (hiếm) = 50k
71.6. An Pháp nguyên bảo = 30k




72.1. Nguyên Phong thông bảo = 30k
72.2. Nguyên Hựu thông bảo = 20k
72.3. Cảnh Hưng thông bảo (thông tam giác, bảo giản thể) = 30k
72.4. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo) = 20k
72.5. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh = 10k
72.6. Tường Phù nguyên bảo = đã bán


73.1. Cảnh Hưng thông bảo (lệ thư) = 20k
73.2. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh = 10k
73.3. Thiệu Trị thông bảo = 20k
73.4. Quang Thuận thông bảo (Quang chân đá cao, hiếm) = đã bán
73.5. Thái Bình thông bảo hậu 2 chấm (tiền chúa Nguyễn, đẹp) = 50k
73.6. Thái Bình thông bảo hậu 1 chấm (tiền chúa Nguyễn, đẹp) = 50k



74.1. Thánh Tống nguyên bảo (dị thư cảnh hựu thủ) = 30k
74.2. Thánh Tống nguyên bảo (biên to, chữ mảnh) = 30k
74.3. Cảnh Hưng thông bảo = 10k
74.4. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo dạng hiếm, ten đẹp) = 50k
74.5. Cảnh Hưng thông bảo = 10k
74.6. Cảnh Hưng thông bảo = 10k



75.1. Cảnh Hưng thông bảo hậu Sơn Tây = 40k
75.2. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh (tiền dày đẹp) = 60k
75.3. Minh Đạo nguyên bảo - Lý Thái Tông = đã bán
75.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung dưới (rõ đẹp) = 40k
75.6. Chính Hòa thông bảo (bảo ba chân, hiếm) = 300k
75.6. Cảnh Hưng thuận bảo hậu chấm trên (hiếm) = 120k



76.1. Cảnh Hưng thông bảo (thông tam giác, bảo giản thể) = 20k
76.2. Cảnh Hưng thông bảo (thông quả trám, bảo giản thể) = 30k
76.3. Cảnh Hưng trân bảo = 20k
76.4. Cảnh Hưng thông bảo (hưng phết trái) = 20k
76.5. Cảnh Hưng thông bảo (đại tự) =  đã bán
76.6. Cảnh Hưng thông bảo (triện thư, tiểu tự) = 20k



77.1. Thái Đức thông bảo (chữ nhỏ) = 20k
77.2. Cảnh Hưng chính bảo = 40k
77.3. Cảnh Hưng thông bảo (chữ bảo giản thể) = 20k
77.4. Chiêu Thống thông bảo hậu Sơn Nam (hiếm nhất trong dòng Chiêu Thống) = đã bán
77.5. Chiêu Thống thông bảo hậu Chính = 50k
77.6. Chiêu Thống thông bảo hậu Nhất trên (lỗi lệch phải) = 50k


78. Diên Ninh, Quang Thuận, Quang Trung, Cảnh Hưng tuyền bảo, Đại Hòa, Cảnh Hưng triện = 60k cho cả 6 đồng.


79.1. Quang Thuận thông bảo (quang chân đá cao, hiếm) = 120k
79.2. Thiệu Phong bình bảo = 10k
79.3. An Pháp nguyên bảo = 10k
79.4. Nguyên Phong thông bảo (hậu trăng 3,5h) = 20k
79.5. Vĩnh Thọ thông bảo (thảo thư) = 50k
79.6. Vĩnh Thọ thông bảo - Lê Thần Tông (chữ vĩnh nghiêng sang trái, hiếm) = 80k


80.1 Thánh Tống nguyên bảo (tiền đồng đỏ chúa Nguyễn) = 50k
80.2. Hoàng Tống thông bảo = 10k
80.3. Vĩnh Lạc thông bảo = 140k
80.4. Khai Nguyên thông bảo hậu có chữ = 40k
80.5. Thái Đức thông bảo (dày, chất tiền tốt, chữ nhỏ) = 30k
80.6. Khai Nguyên thông bảo (triện thư) = 30k

1 Bình Luận/Phản hồi Sản Phẩm

Đăng phản hồi  
Cập nhật lúc 02:01 28/01/2019  ○○○
Nguyễn Văn anh (0)
Địa chỉ: Sn 32 đường Lê lợi thị trấn thọ xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh thanh hóa
Điện thoại: 03941 
Liên hệ: Gửi tin nhắn
Báo cáo
Để mua hàng an toàn, bạn cần chú ý: KHÔNG NÊN chuyển tiền trước khi nhận hàng. NÊN chọn giao hàng ship COD (thanh toán khi nhận hàng). Nếu khối lượng hàng hóa quá nặng thì người mua có thể thỏa thuận đặt cọc trước để người bán chuyển hàng.
  
Bạn cần đăng nhập lại để có thể truy cập giao diện desktop cũ
Trang web này hoạt động tốt nhất với trình duyệt Chrome và Safari
HKD Cổng Phố
(Quản lý website, không bán hàng)
ĐKKD số: 41D8009456 do UBND Quận 4, TP Hồ Chí Minh cấp ngày 05 tháng 10 năm 2017
Địa chỉ: S41, Tầng 1, Chung cư H3, 384 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
Liên hệ: Trần Thanh Sang (quản lý website, không bán hàng)
Chính sách và quy định chung: 1. Quy chế hoạt động - 2. Quy trình giải quyết tranh chấp - 3. Chính sách bảo mật thông tin

Trang web này cung cấp dịch vụ đăng tải bản tin chào bán hàng hóa. Người đăng tin chịu mọi trách nhiệm về giao dịch hàng hóa với người mua. Người đăng tin chịu mọi trách nhiệm về nội dung đã đăng.

Giới thiệu  |  Hướng dẫn  |  Thành viên  |  Liên hệ