Tiền xu cổ 2019-2020
Hà Nội    13 giờ trước    Lưu lại   
Tham gia 9 năm trước
 ĐT: 09887 xxxx
Cần bán xu như hình đăng. Hàng được đăng ở trang 1 topic. Giá chưa bao gồm phí gử

i hàng 20000VND (20k). Miễn phí gửi hàng cho các đơn hàng từ 400k trở lên. Nhận gạch trong vòng 3 ngày với khách lạ, 1 tháng với khách quen. Chỉ nhận giao hàng tại nhà hoặc qua chuyển phát nhanh. 
Hàng bán đúng giá, vui lòng không mặc cả.
Số tài khoản: 0011000639830 ngân hàng Vietcombank
Tên tài khoản: Nguyễn Bắc Hải
09:13 01/T12/2019  
Hàng chỉ được cập nhật ở trang 1 và 2 của topic.
Hàng đã mua xin miễn trả lại dưới mọi hình thức
STK VCB 0011000639830. Tên TK - Nguyễn Bắc Hải.
Đăng phản hồi Đã có 2 phản hồi
Cập nhật lúc 08:38 30/07/2020  ○○○
Nguyễn Bắc Hải (66)
Địa chỉ: Long Biên
Điện thoại: 09887 
Liên hệ: Gửi tin nhắn
1.1. Đại Trị thông bảo - Trần Dụ Tông (bảo béo) = call
1.2. Diên Ninh thông bảo (chữ nhỏ) = 120k
1.3. Vĩnh Thịnh thông bảo hậu Tỵ = call
1.4. Diên Ninh thông bảo (biên nhỏ) = đã bán
1.5. Diên Ninh thông bảo (biên to, chữ to) = 80k
1.6. Diên Ninh thông bảo = 80k




2.1. Quang Thuận thông bảo (rõ đẹp) = 70k
2.2. Thiệu Bình thông bảo = 30k
2.3. Cảnh Thống thông bảo = 50k
2.4. Hồng Đức thông bảo (ten xanh đẹp) = 50k
2.5. Quang Thuận thông bảo (ten đẹp, chữ rõ) = 40k
2.6. Quang Trung thông bảo hậu Nhất = 10k

3.1. Thái Hòa thông bảo = 30k
3.2. Thái Hòa thông bảo = 30k
3.3. Thái Bình thông bảo (tiền chúa Nguyễn) = 30k
3.4. Thái Bình hưng bảo hậu Đinh trên = 400k
3.5. Thái Bình hưng bảo hậu Đinh trên (rõ đẹp, chữ Đinh dạng đại tự ít gặp) = 500k
3.6. Thái Bình hưng bảo hậu Đinh dưới = đã bán



4.1.  Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh lùn (hiếm) = 60k
4.2. Đại Chính thông bảo = call
4.3.  Cảnh Thịnh thông bảo = 10k đã bán
4.4. Thiệu Bình (đại đầu thông: đầu chữ thông móc lên trên, hiếm) = 120k
4.5. Hồng Đức thông bảo = 50k
4.6. Hồng Đức thông bảo = 50k


5.1. Cảnh Hưng thông bảo (hưng phết trái ít gặp) = 80k
5.2. Vĩnh Thịnh thông bảo (rõ đẹp) = 150k
5.3. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo) = 40k
5.4. Thuận Thiên nguyên bảo (rõ chữ) = call
5.5. Thiên Phúc trấn bảo = 250k
5.6. Gia Khánh thông bảo = 60k


6.1. Hồng Đức thông bảo (đẹp) = đã bán
6.2. Hồng Đức thông bảo - Lê Thánh Tông (nhay khuôn, rõ nhất ở chữ Thông) = 50k
6.3. Cảnh Hưng thông bảo (trường tự) = 10k
6.4. Hồng Đức thông bảo (rõ đẹp) = 50k
6.5. Khang Hy thông bảo = 30k
6.6. Cảnh Thịnh thông bảo = 10k



7.1. Hồng Thuận thông bảo - Lê Tương Dực (chữ to) = 60k
7.2. Hồng Thuận (chữ to) = 30k
7.3. Hồng Thuận thông bảo (chữ nhỏ, đẹp) = 60k
7.4. Cảnh Hưng thông bảo (tước tự - chữ bị mất nét, ít gặp) = 50k
7.5. Hồng Thuận thông bảo (chữ nhỏ) = 30k
7.6. Hồng Đức thông bảo = 40k


8.1. Khải Định thông bảo (tiền đúc tay) = 180k
8.2. Gia Long thông bảo = 10k
8.3. Cảnh Thống thông bảo = 40k
8.4. Cảnh Hưng thông bảo (đại tự) = 30k
8.5. Cảnh Hưng cự bảo hậu Nhất = 30k
8.6. Cảnh Hưng nội bảo = 40k


9.1. Cảnh Thịnh thông bảo = 10k
9.2. Nguyên Phong thông bảo = 10k
9.3. Nguyên Phong thông bảo = 20k
9.4. Đồng Khánh thông bảo (biên to) = 140k
9.5. Đồng Khánh thông bảo (biên nhỏ) = 100k
9.6. Lợi Dụng thông bảo - Ngô Tam Quế 1678 = 120k


10.1. Cảnh Đức nguyên bảo = đã bán
10.2. Nguyên Phong thông bảo = 40k
10.3. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung dạng thường = 20k
10.4. Gia Khánh thông bảo = 50k
10.5. Thái Bình thông bảo (tiền chúa Nguyễn) = 20k
10.6. Thiên Minh thông bảo = 20k



11.1. Cảnh Hưng cự bảo = 20k
11.2. Cảnh Hưng đại bảo (chữ nhỏ) = 20k
11.3. Cảnh Hưng thông bảo (bảo giản thể dạng "ngọc bảo") = 30k
11.4. Cảnh Thịnh thông bảo (dạng nhỏ) = 10k
11.5. Khai Nguyên thông bảo (kẽm) = đã bán
11.6. Cảnh Thịnh thông bảo (dạng lớn) = 20k


12.1. Gia Long thông bảo hậu Thất Phân = 20k
12.2. Cảnh Hưng vĩnh bảo = 20k
12.3. Gia Long thông bảo hậu Lục Phân = 60k
12.4. Khải Định thông bảo lỗi (chữ Khải lệch sang phải lỗ) = 50k
12.5. Khải Định thông bảo lỗi (chữ Khải lệch sang trái lỗ) = 50k
12.6. Thái Đức thông bảo (đại tự, thông đầu vuông) = đã bán


13.1. Thuận Trị thông bảo (lưng trơn) = call
13.2. Vĩnh Thịnh thông bảo (lưng trơn) = 100k
13.3. Vĩnh Thịnh thông bảo (hậu Tỵ) = 100k
13.4. Xu hai mặt không chữ = 30k
13.5. Chính Hòa thông bảo (kẽm) = 20k
13.6. Thái Bình hưng bảo (đinh trên, chân chữ Thái đá lên, ít gặp) = 500k


14.1. Cảnh Hưng thông bảo (bảo giản thể, thông quả trám) = 30k
14.2. Thượng Lâm Tam Quan Ngũ Thù (gạch ngang nhỏ dưới cạnh của lỗ vuông) = 150k
14.3. Cảnh Hưng thông bảo (thông 2 tích đầu vuông, tay phải cảnh hất lên) = 20k
14.4. Cảnh Hưng thông bảo (thông đầu vuông 1 tích) = 20k
14.5. Hồng Vũ thông bảo - Chu Nguyên Chương (chữ nhỏ) = 20k
14.6. Hồng Vũ thông bảo - Chu Nguyên Chương (chữ to) = 30k



15.1. Cảnh Hưng thông bảo (triện thư) = 20k
15.2. Nguyên Phong thông bảo (Nhật Bản, chữ nhỏ) = 40k
15.3. Tự Đức thông bảo (loại thường hậu Lục Văn) = 40k
15.4. Nguyên Phong thông bảo (Nhật Bản, chữ to) = 40k
15.5. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh lùn = 30k
15.6. Cảnh Hưng thông bảo (phình tự) = 20k


16.1. Thái Đức thông bảo hậu Vạn Tuế = 150k
16.2. Thuần Hựu nguyên bảo hậu Ngũ (Nam Tống) = 140k
16.3. Minh Mạng thông bảo (tiền kẽm cỡ to) = 10k
16.4. Minh Mạng thông bảo (to, chữ Mạng chạm biên) = 40k
16.5. Hoàng Tống nguyên bảo hậu Nhị = 140k
16.6. Gia Thái thông bảo hậu Nhị = 120k



17.1. Vĩnh Thọ thông bảo (tiền dày gấp đôi bình thường, hiếm gặp) = 180k
17.2. Minh Đạo nguyên bảo - Lý Thái Tông 1042-1044 = call
17.3. Thiệu Thánh nguyên bảo = đã bán
17.4. Hồng Thuận thông bảo (xa công bối loại 2) = 400k
17.5. Cảnh Thống thông bảo (xa công bối) = 400k
17.6. Diên Ninh thông bảo (biên to chữ nhỏ ít gặp) = 40k


18.1. Quang Trung thông bảo (biên to chữ nhỏ, tiền dày hơn loại thường) = đã bán
18.2. Quang Trung thông bảo hậu Nhất trên = 10k
18.3. Cảnh Hưng thái bảo = 10k
18.4. Thái Đức thông bảo (chữ nhỏ) = 10k
18.5. Thái Đức thông bảo (chữ to) = 10k
18.6. Cảnh Hưng thông bảo (trân bảo) = 30k



19.1. Nguyên Hựu thông bảo lưng trơn (Nhật Bản) = 150k
19.2. Nguyên Phong thông bảo (Nhật Bản, song tam bảo, hiếm) = 500k
19.3. Phúc Bình nguyên bảo (tiền đồng đỏ chúa Nguyễn) = 250k
19.4. Sùng Minh thông bảo (Mạc ở Cao Bằng) = 500k
19.5. Đoan Khánh thông bảo = 200k
19.6. Chiêu Thống thông bảo hậu Sơn cạnh = 150k

20.1.  Minh Mạng thông bảo (thông 2 tích ít gặp) = 80k
20.2. Minh Mạng thông bảo (kẽm, thông tam giác) = 10k
20.3. Minh Mạng thông bảo (nhỏ, mỏng) = 10k
20.4. Minh Mạng thông bảo (chữ Mạng không chạm biên) = 40k
20.5. Minh Mạng thông bảo (chữ Mạng không chạm biên, khác 20.4) = 40k
20.6. Minh Mạng thông bảo (chữ Mạng chạm biên) = 50k


21.1. Diên Ninh thông bảo (biên to) = 120k
21.2. Diên Ninh thông bảo = đã bán
21.3. Thiệu Bình thông bảo (thông 1 tích) = 40k 
21.4. Thiệu Bình thông bảo (thông 2 tích) = 30k
21.5. Cảnh Hưng thông bảo hậu Tây = 30k
21.6. Chiêu Thống thông bảo (chữ nhỏ) = 30k


22.1. Gia Long thông bảo hậu Thất Phân (kẽm) = 20k
22.2. Quang Trung thông bảo hậu chấm 8h = 30k
22.3. Cảnh Hưng trọng bảo = 30k
22.4. Cảnh Hưng tuyền bảo (chữ nhỏ, hưng vuông, hiếm gặp xu chất lượng tốt như này) = 100k
22.5. Quang Thuận thông bảo (quang chân cao, ít gặp) = 220k
22.6. Hồng Thuận thông bảo = đã bán


23.1. Minh Mạng thông bảo (kẽm, thông đầu vuông hiếm gặp) = 150k
23.2. Quang Trung thông bảo = 20k
23.3. Quang Trung thông bảo (đường kính nhỏ, biên to) = 20k
23.4. Thái Hòa thông bảo (chân phải chữ Thái rời, hiếm) = 100k
23.5. Cảnh Thống thông bảo = 40k
23.6. Diên Ninh thông bảo = 60k


24.1. Khai Khánh thông bảo hậu Nguyên (Nam Tống, hiếm) = 180k
24.2. Cảnh Hưng thông bảo (triện thư) = 20k
24.3. Cảnh Hưng thông bảo (phình tự) = 30k
24.4. Quang Trung hậu bốn trăng úp = 30k
24.5. Quang Thuận thông bảo (đẹp) = đã bán
24.6. Khai Hỷ thông bảo hậu Nguyên (Nam Tống) = 150k


25.1. Chiêu Thống thông bảo hậu Nhất = 30k
25.2. Nguyên Phong thông bảo = 20k
25.3. Quang Trung thông bảo hậu Nhị = 40k
25.4. Vạn Lịch thông bảo = đã bán
25.5. Cảnh Thịnh thông bảo hậu chấm 3h = 40k
25.6. Cảnh Hưng vĩnh bảo = 10k


26.1. Thuận Trị thông bảo hậu Vân Nhất Ly = 350k
26.2. Nguyên Phong thông bảo = 10k
26.3. Đại Tuyền ngũ thập = 70k
26.4. Diên Ninh thông bảo (đẹp) = 200k
26.5. Hồng Đức thông bảo (đẹp) = 100k
26.6. Càn Long thông bảo (đẹp long lanh) = 150k


27.1. Cảnh Hưng thông bảo (thông tam giác, phẫu bảo) = 30k
27.2. Khải Định thông bảo = 10k
27.3. Ngũ Thù = 40k
27.4. Diên Ninh thông bảo = 80k
27.5. Cảnh Thống thông bảo = đã bán
27.6. Thái Bình thông bảo (kẽm) = 30k


28.1. Thánh Nguyên thông bảo = đã bán
28.2. Thiệu Thánh nguyên bảo = 10k
28.3. Cảnh Hưng triện = 20k 
28.4. Cảnh Hưng thái bảo = 20k
28.5. Cảnh Hưng vĩnh bảo = 10k
28.6. Cảnh Hưng (thông quả trám, 2 tích) = 20k


29.1. Cảnh Hưng cự bảo hậu chấm = 30k đã bán
29.2. Cảnh Hưng đại bảo = 20k
29.3.  Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo, thông tam giác, hiếm) = 90k
29.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Thái = 20k
29.5. Quang Trung thông bảo (biên to chữ nhỏ) = 20k
29.6. Quang Trung thông bảo (chữ nổi, rõ nét, tiền dày hơn đúc đời đầu) = 50k


30.1. Thiên Phúc trấn bảo hậu Lê = 200k
30.2. Thiệu Bình thông bảo = 10k đã bán
30.3. Diên Ninh thông bảo = đã bán
30.4.Cảnh Hưng thuận bảo hậu chấm (ít gặp) = 130k
30.5. Nguyên Phong thông bảo (Nhật) = 50k
30.6. Cảnh Hưng thông bảo (đại tự) = 30k




31.1. Thiên Phúc trấn bảo = 150k
31.2. Cảnh Hưng thông bảo (triện thư, chữ nhỏ) = 40k
31.3. Quang Trung thông bảo = 20k
31.4. Cảnh Hưng đại bảo = 20k
31.5. Cảnh Hưng chí bảo (chữ to, đồng vàng) = 20k
31.6. Quang Trung thông bảo (biên to chữ nhỏ) = 20k


32.1. Hồng Thuận thông bảo (bộ thủy liền nét, đẹp) = 100k
32.2. Đoan Khánh thông bảo =  đã bán
32.3. Hồng Thuận thông bảo (loại biên mảnh hiếm gặp, quanh lỗ có dấu vết chế tác lại khuôn) = 300k
32.4. Cảnh Hưng thuận bảo = 20k
32.5. Thánh Tống nguyên bảo = 10k
32.6. Hoàng Tống thông bảo = đã bán



33.1. Quang Trung thông bảo (chữ nhỏ) = 20k
33.2. Quang Trung thông bảo (chữ to) = 20k
33.3. Cảnh Hưng cự bảo (bảo giản thể) = 20k
33.4. Cảnh Hưng tuyền bảo = 20k
33.5. Đường Quốc thông bảo - Nam Đường = 150k
33.6. Đại Định thông bảo hậu Dậu dưới (ít gặp) = đã bán


34.1. Vĩnh Lạc thông bảo - Minh Thái Tông  1402-1424 = 200k
34.2. Thái Hòa thông bảo (rõ đẹp) = 80k
34.3. Tự Đức thông bảo hậu Lục Văn = 40k
34.4. Gia Long thông bảo = 20k
34.5. Cảnh Hưng thông bảo (thông đầu vuông, 2 tích) = 20k
34.6. Thiên Thịnh nguyên bảo - Tây Hạ nhân tông 1149-1169 = call


35.1. Tường Phù nguyên bảo = 10k
35.2. Quang Trung thông bảo (biên to chữ nhỏ) = 20k
35.3. Hồng Đức thông bảo = 30k
35.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Công = 30k
35.5. Chiêu Thống thông bảo hậu Quang = đã bán
35.6. Cảnh Hưng thông bảo (phình tự) = 20k


36.1. Hồng Thuận thông bảo = 30k
36.2. Hồng Vũ thông bảo hậu Chiết = 50k
36.3. Thành Thái thông bảo (lưng trơn) = 50k
36.4. Thành Thái thông bảo hậu Thập Văn (đẹp) = 30k
36.5. Minh Mạng thông bảo (kẽm) = 10k
36.6. Thiệu Trị thông bảo hậu chấm 10h = 50k

37.1. Đại Trị thông bảo - Trần Dụ tông (bảo béo hiếm gặp) = đã bán
37.2. Cảnh Hưng thông bảo hậu Sơn Nam móc = 250k
37.3. Cảnh Hưng thông bảo (thông quả trám, 2 tích) = 20k
37.4. Diên Ninh thông bảo = 60k
37.5. Thái Bình hưng bảo hậu Đinh dưới (Chữ Thái viết như chữ Văn, hiếm gặp) = 800k
37.6. Đại Tuyền ngũ thập = 200k




38.1. Càn Long thông bảo (hậu Tô, đúc ở Tô Châu) = 100k
38.2. Càn Long thông bảo (hậu Quế chữ nhỏ, đúc ở Quế Châu) = 100k
38.3. Càn Long thông bảo (hậu Quế chữ to) = 100k
38.4. Càn Long thông bảo (hậu Xuyên - đúc ở Tứ Xuyên) = 100k
38.5. Càn Long thông bảo (hậu Tuyền - đúc ở Tuyền Châu) = 100k
38.6. Càn Long thông bảo (hậu Quý - đúc ở Quý Châu) = đã bán


39. 24 xu khác nhau gồm Khai Nguyên, Minh Mạng, Cảnh Hưng trọng bảo, Cảnh Hưng cự bảo, Thánh Tống, Thiệu Trị, Gia Khánh, Thái Hòa, Ngũ Thù, Nguyên Phong (chữ triện, Nhật Bản và chữ thảo), Thành Thái, Nguyên Hựu , Honagf Tống, Thiên Hỷ, Thiệu Thánh, Tường Phù, Chính Hòa (chân thư và triện thư), Thiên Thánh, Hồng Đức, Cảnh Đức và Hàm Bình = 200k bao ship


40.1. Cảnh Hưng thông bảo (thông đồng vuông 2chấm, phết Hưng) = 50k
40.2. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung trên = 30k
40.3. Càn Long thông bảo hậu Phúc (đúc ở Phúc Kiến) = 100k
40.4. Quang Trung thông bảo (tiền lỗi mất chữ Thông khi đúc) = đã bán
40.5. Cảnh Hưng thông bảo (lệ thư) = 20k
40.6. Cảnh Hưng thuận bảo = 20k


41.1. Chiêu Thống thông bảo hậu Nhất = 20k
41.2. Cảnh Thịnh đại bảo = call
41.3. Cảnh Hưng thông bảo (thông tam giác, bảo giản thể) = 20k
41.4. Nguyên Phong thông bảo (rõ đẹp, Nhật Bản)  = 100k
41.5. Hi Ninh nguyên bảo = 30k
41.6. Ngũ Thù = 40k



42.1. Thái Hòa thông bảo = 30k
42.2. Cảnh Hưng thông bảo (bảo giản thể) = 20k
42.3. Quang Trung thông bảo hậu 4 trăng = 30k
42.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung dưới = 20k
42.5. Chính Hòa thông bảo (kẽm) = 10k
42.6. Ngũ Thù = 40k


43.1. Nguyên Hựu thông bảo = 20k
43.2. Thuần Hóa nguyên bảo = 20k
43.3. Chí Hòa nguyên bảo = 10k
43.4. Tường Phù nguyên bảo = 10k
43.5. Diên Ninh thông bảo = 30k
43.6. Cảnh Hưng cự bảo = 20k


44.1. Tường Phù thông bảo = 10k
44.2. Diên Ninh thông bảo = 150k
44.3. Thiệu Thánh nguyên bảo = 20k
44.4. Nguyên Phong thông bảo = 20k
44.5.  Cảnh Hưng thông bảo (thông vuông, phẫu bảo) = 50k
44.6. Thái Bình thông bảo (tiền chúa Nguyễn) = 30k




45.1. Thuần Hi nguyên bảo - kết thuần hy thủ = đã bán
45.2. Minh Mạng thông bảo (lệch khuôn trước) = 50k
45.3. Tự Đức thông bảo hậu Lục Văn = 20k
45.4. Đạo Quang thông bảo = 20k
45.5. Đạo Quang thông bảo hậu Bảo Quảng = 10k
45.6. Cảnh Hưng chí bảo = 10k 



46.1. Cảnh Thịnh thông bảo (rõ đẹp) = 30k
46.2. Tự Đức thông bảo = 40k
46.3. Thiên Minh thông bảo (kẽm) = 20k
46.4. Duy Tân thông bảo = 100k
46.5. Thái Đức thông bảo (rõ) = 60k
46.6. Nguyên Phong thông bảo = 10k



47.1. Cảnh Thịnh thông bảo hậu chấm trên = 30k
47.2. Gia Khánh thông bảo hậu Bảo Tuyền = 50k
47.3. Gia Khánh thông bảo hậu Bảo Vân = 80k
47.4. Khai Nguyên thông bảo = 20k
47.5. Tự Đức thông bảo = 30k
47.6. Thành Thái thông bảo = 10k



48.1. Khang Hy thông bảo hậu Vân = 50k
48.2. Đạo Quang thông bảo = 30k
48.3. Khang Hy thông bảo hậu Tuyền= 60k
48.4. Đạo Quang thông bảo hậu Bảo Quảng = 50k
48.5. Đạo Quang thông bảo hậu Bảo Vân (dày đẹp) = 80k
48.6. Càn Long thông bảo hậu Bảo Quế = 100k


49.1. Hồng Đức thông bảo = 20k
49.2. Ngũ Thù (loại mỏng, nhỏ) = 40k
49.3. Càn Long thông bảo hậu An Nam = call
49.4. Gia Long thông bảo (thông đầu vuông) = 10k
49.5. Tự Đức thông bảo (kẽm) = 40k
49.6. Thượng Lâm tam quan Ngũ Thù (có gạch ngang trên lỗ vuông) = 150k đã bán



Cập nhật lúc 09:18 30/07/2020  ○○○
Nguyễn Bắc Hải (66)
Địa chỉ: Long Biên
Điện thoại: 09887 
Liên hệ: Gửi tin nhắn
50. Bộ xu Ngũ Đế nhà Thanh dùng trong phong thủy gồm Thuận Trị, Khang Hy, Ung Chính, Càn Long, Gia Khánh = call



51.1. Cảnh Hưng trọng bảo (fancy Hưng) = 20k
51.2. Vĩnh Thọ thông bảo (đẹp) = 150k
51.3. Càn Long thông bảo (rõ đẹp) = 100k
51.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Bắc = 250k
51.5. Gia Long thông bảo = 10k
51.6. Cảnh Hưng thông bảo hậu Sơn Nam = call



52.1. Cảnh Hưng thông bảo (thông vuông 1 tích, đồng vàng đẹp) = 30k
52.2. Khang Hy thông bảo hậu Quảng = 30k 
52.3. Cảnh Hưng thông bảo (triện thư) = 20k
52.4. Thái Bình thông bảo hậu 2 chấm = 30k
52.5. Hồng Đức thông bảo (xa công bối) = 200k
52.6. Nguyên Hòa thông bảo (Lê Trang Tông) = 400k


53.1. Đại Bảo thông bảo - Lê Thái Tông 1440-1442 = call
53.2. Thiên Phúc trấn bảo hậu Lê - Lê Đại Hành = 140k
53.3. Cảnh Hưng thông bảo (đại tự) = 10k
53.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung = 20k
53.5. Cảnh Hưng nội bảo = 60k
53.6. Thiên Phúc trấn bảo = 140k


54.1. Hồng Thuận thông bảo (chữ nhỏ) = 20k
54.2. Vĩnh Thọ thông bảo = 30k
54.3. Vĩnh Thọ thông bảo = 30k
54.4. Nguyên Phong thông bảo (VN phỏng đúc) = 30k
54.5. Tường Phù nguyên bảo (VN phỏng đúc) = 10k
54.6. Cảnh Hưng thông bảo (triện) = 20k


55.1. Chiêu Thống thông bảo (biên to, chữ nhỏ) = 20k
55.2. Cảnh Hưng thái bảo = 20k
55.3. Quang Trung thông bảo hậu Nhị = 20k
55.4. Đạo Quang thông bảo = 60k
55.5. Quang Trung thông bảo hậu Nhất = 10k
55.6. Tường Phù nguyên bảo = 10k


56.1. Gia Khánh thông bảo (lưng trơn) = 80k
56.2. Chiêu Thống thông bảo hậu Thái = đã bán
56.3. Quang Trung thông bảo hậu 4 trăng úp vào trong = 20k
56.4. Thiên Phúc trấn bảo hậu Lê = 130k
56.5. Quang Trung đại bảo = 30k
56.6. Chiêu Thống chữ nhỏ = 20k


57.1. Cảnh Hưng trân bảo = 30k
57.2. Thiệu Trị thông bảo = 10k
57.3. Cảnh Hưng chí bảo = 20k
57.4. Cảnh Hưng thông bảo (bát phân thư) = 30k
57.5. Hàm Phong thông bảo = 80k
57.6. Hàm Phong thông bảo = 20k




58.1. Nguyên Phong thông bảo = 40k
58.2. Khánh Nguyên thông bảo (tiền Nam Tống) = 150k
58.3. Lập Nguyên thông bảo (chữ to) = 30k
58.4. Cảnh Hưng chính bảo = 100k đã bán
58.5. Tự Đức thông bảo hậu Lục Văn = 40k
58.6. Cảnh Hưng thông bảo hậu Sơn Tây = 30k



59.1. Thái Bình thông bảo (Vĩnh Định thủ) = 20k
59.2. Cảnh Hưng trọng bảo (fancy Hưng) = 20k
59.3. Tường Phù thông bảo = đã bán
59.4. Cảnh Hưng cự bảo = 20k
59.5. Cảnh Hưng đại bảo (chữ nhỏ) = 20k
59.6. Cảnh Hưng thông bảo (biên to) = 20k


60.1. Ngũ Thù = 40k
60.2. Ngũ Thù = 40k
60.3.Ngũ Thù = 50k
60.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung = 30k
60.5. Chiêu Thống thông bảo (chấm dưới chữ thông) = đã bán
60.6. Thiên Hưng thông bảo = call


61.1. Cảnh Hưng thông bảo (hành thư) = 30k 
61.2. Càn Đức nguyên bảo - Hậu Chủ nhà Tiền Thục 918-925 = call
61.3. Nguyên Phù thông bảo = 20k
61.4. Thiên Phúc trấn bảo hậu Lê = 60k
61.5. Diên Ninh thông bảo = 70k
61.6. Tự Đức thông bảo = 40k


62.1. Cảnh Hưng trân bảo = 30k
62.2. Vĩnh Thọ thông bảo (thọ lệch) = 40k
62.3. Vĩnh Thịnh thông bảo = 50k
62.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Bạch = 40k
62.5. Quang Trung thông bảo (biên to chữ nhỏ) = 30k
62.6. Cảnh Hưng đại bảo = 20k


63.1. Cảnh Hưng thông bảo (thông tam giác, chữ bảo giản thể) = 30k
63.2. Đồng Khánh thông bảo (biên nhỏ) = 100k
63.3. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh = 20k
63.4. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo, thông tam giác) = 100k
63.5. Nguyên Phong thông bảo (tiền Nhật Bản, chữ nhỏ) = 40k
63.6. Cảnh Hưng thông bảo hậu Công = 10k


64.1. Cảnh Hưng thông bảo (thông quả trám) = 20k
64.2. Thánh Nguyên thông bảo = 40k
64.3. Khai Nguyên thông bảo = 20k
64.4 . Cảnh Hưng thông bảo (tay phải Hưng hất lên) = 20k
64.5. Tường Quang thông bảo (kẽm) = đã bán
64.6. An Pháp nguyên bảo = 20k




65.1. Đạo Quang thông bảo hậu Bảo Đông = 50k
65.2. Gia Long thông bảo (thông đầu vuông)_ = 20k
65.3. Cảnh Hưng thông bảo (thông tam giác 2 tích, tay phải Cảnh hất lên, ít gặp) = 50k
65.4. Chiêu Thống thông bảo hậu Chính = 50k
65.5. Minh Mạng thông bảo (kẽm, thông đầu vuông, hiếm) = 120k
65.6. Minh Mạng thông bảo (kẽm, thông tam giác) = 10k


66.1. Cảnh Hưng trân bảo = 20k
66.2. Thành Thái thông bảo (loại chữ đậm, ít gặp) = 40k
66.3. Khai Nguyên thông bảo hậu chấm g trong trăng (hiếm) = đã bán
66.4. Thiệu Trị thông bảo (chữ to) = 40k
66.5. Thái Bình thông bảo (chúa Nguyễn) = 20k
66.6. Đại Quan thông bảo = 100k


67.1. Cảnh Hưng chí bảo = 20k
67.2. Cảnh Hưng trọng bảo (hưng chữ nhật) = 30k
67.3. Quang Thuận thông bảo = 10k
67.4. Cảnh Hưng tuyền bảo = 20k
67.5. Cảnh Hưng cự bảo = 20k
67.6. Cảnh Hưng chính bảo = 10k


68.1. Bảo Đại thông bảo = 100k
68.2. Thái Bình thông bảo (lưng trơn) = 40k
68.3. Khải Định thông bảo = 20k
68.4. Cảnh Hưng trọng bảo = 20k
68.5. Thái Đức thông bảo (thông vuông) = 50k
68.6. Thái Đức thông bảo (thông tam giác) = 50k


69.1. Cảnh Hưng thông bảo hậu Sơn Tây = 10k
69.2. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo, thông đầu vuông, hiếm) = 60k
69.3. Quang Trung thông bảo (rõ đẹp) = 30k
69.4. Quang Trung thông bảo hậu 4 trăng úp = 20k
69.5. Quang Trung thông bảo hậu 4 trăng mở = 20k
69.6. Quang Trung thông bảo (to dày hơn 69.3) = đã bán



70.1. Cảnh Hưng thông bảo (thông đầu vuông, 1 chấm) = 20k
70.2. Cảnh Hưng thông bảo (bảo giản thể, thông tam giác) = 20k
70.3. Cảnh Hưng thông bảo (đại tự) = 10k
70.4. Gia Long thông bảo hậu Lục Phân = đã bán
70.5. Cảnh Hưng thông bảo hậu Sơn Tây = 10k
70.6. Đồng Khánh thông bảo = 60k


71.1. Cảnh Hưng thông bảo trường tự = 20k
71.2. Chiêu Thống thông bảo hậu Trung = 10k
71.3. Cảnh hưng thông bảo hậu Kinh = 20k
71.4. Thánh Nguyên thông bảo = 40k
71.5. Cảnh Hưng thông bảo (hậu Công, đại tự) = 30k
71.6.  Cảnh Hưng thông bảo (hành thư) = 30k


72.1. Cảnh Hưng thông bảo (phình tự, rõ đẹp) = 50k
72.2. Nguyên Hựu thông bảo = 20k
72.3. Cảnh Hưng thông bảo (thông tam giác, bảo giản thể) = 30k
72.4. Tự Đức thông bảo = 20k
72.5. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh = 10k
72.6. Chính Hòa thông bảo = đã bán


73.1. Tự Đức thông bảo = 40k
73.2. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh = 20k
73.3. Thái Bình thông bảo (tiền chúa Nguyễn, lưng trơn, thông 2 tích) = 50k
73.4. Thái Bình thông bảo (chúa Nguyễn hậu chấm nhỏ, chữ thông loại hiếm gặp) = 120k
73.5. Gia Long thông bảo =đã bán
73.6. Thái Bình thông bảo hậu chấm cực lớn (tiền chúa Nguyễn, đẹp) = 80k


74.1. Quang Trung đại bảo = 30k
74.2. Hoãn Hoàn ngũ thù = 250k
74.3. Tiểu Bán Lạng = 250k
74.4. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo, thông vuông) = 70k
74.5. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo, thông tam gíác ít gặp) = 90k
74.6. Cảnh Hưng thông bảo (thông vuông, tay phải cảnh hất lên) = 20k




75.1. Cảnh Hưng thông bảo (thông 1 tích tam giác) = 20k
75.2. Cảnh Hưng trọng bảo (Hưng chữ nhật) = 10k
75.3. Cảnh Hưng thông bảo (thông vuông, 1 chấm) = 10k
75.4. Thuận Thiên nguyên bảo = đã bán
75.6. Chính Hòa thông bảo (bảo ba chân, hiếm) = call
75.6. Cảnh Hưng cự bảo = 10k



76.1. Chính Nguyên thông bảo (kẽm, chữ nhỏ) = 10k
76.2. Chính Long nguyên bảo (kẽm) = 10k
76.3. Thuận Trị thông bảo hậu Đông Nhất Ly = 250k
76.4. Hồng Đức thông bảo = 30k
76.5. Diên Ninh thông bảo = 60k
76.6. Cảnh Hưng thông bảo hậu Bạch = 20k



77.1. Hoàng Tống thông bảo (Minh Tống thủ, có nhiều ý kiến cho rằng tiền được đúc cùng tiền Nguyên Hòa của Lê Trang Tông) = 150k
77.2. Cảnh Thống thông bảo = 20k
77.3. Chiêu Thống thông bảo hậu Sơn Nam (đại tự) = call
77.4. Chiêu Thống thông bảo = 20k
77.5. Chiêu Thống thông bảo hậu Nhất trên = 30k
77.6. Thái Đức thông bảo (chữ to) = 50k


78.1. Vĩnh Thịnh thông bảo = 70k
78.2. Vĩnh Thọ thông bảo = 20k
78.3. Cảnh Hưng thông bảo (thông quả trám 1 tích, rõ đẹp) = 40k
78.4. Minh Mạng thông bảo = 10k
78.5. Cảnh Hưng thông bảo (bảo 3 chân, hậu Công) = 20k
78.6. Chính Long nguyên bảo - Hải Lăng Vương nhà Kim (1150-1161) = đã bán


79.1. Thiên Phúc trấn bảo (Lê giản thể, hiếm hơn cả hậu Lê lớn) = 350k
79.2. Gia Long thông bảo (rõ đẹp) = 30k
79.3. Gia Long thông bảo (dạng ít gặp) = 50k
79.4. Chiêu Thống hậu Nhất trên = đã bán
79.5. Cảnh Hưng chí bảo = 30k
79.6. Cảnh Hưng thông bảo (dị chế, chữ nổi cao hơn biên ít gặp) = 80k


80.1 Thánh Tống nguyên bảo = 40k
80.2. Gia Long thông bảo = 20k
80.3. Vĩnh Lạc thông bảo = 150k
80.4. Chính Hoà thông bảo (kẽm) = 20k
80.5. Thiên Minh thông bảo (kẽm) = 10k
80.6. Chính Hoà thông bảo = 20k




81.1. Thượng Lâm Tam Quan Ngũ Thù (đúc năm Nguyên Đỉnh thứ 4 - 113 TCN, có đường gạch ngang trên lỗ vuông, ít gặp, loại dày) = 150k đã bán AV
81.2. Thượng Lâm Tam Quan Ngũ Thù (đúc năm Nguyên Đỉnh thứ 4 - 113 TCN, có đường gạch ngang trên lỗ vuông, ít gặp, loại mỏng) = 150k đã bán AV
81.3. Thuạn Trị thông bảo (kẽm) = 20k
81.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh = 20k
81.5. Trị Bình thông bảo (chữ nhỏ, kẽm) = 30k
81.6. Chính Nguyên thông bảo (kẽm) = 30k



82.1. Thái Hoà thông bảo (kẽm) = 10k
82.2. Thiên Minh thông bảo = 30k
82.3. Thái Bình thông bảo (kẽm) = 20k
82.4. Nguyên Hựu thông bảo = 10k
82.5. Chính Hoà thông bảo (kẽm) = 20k
82.6. Tường Phù nguyên bảo = 20k


Đăng nhập
Bí quyết để giao dịch an toàn
  • Tuân thủ chính sách phòng chống dịch bệnh của cơ quan chức năng
  • Không nên chuyển tiền trước khi nhận hàng
  • Không nên đặt cọc nếu chưa biết rõ người bán
  • Đi đến địa chỉ người bán cùng với 1 người có kinh nghiệm để thẩm định sản phẩm
  • Chọn giao hàng ship COD (thanh toán khi nhận hàng). Nếu khối lượng hàng hóa quá nặng thì người mua có thể thỏa thuận đặt cọc trước để người bán chuyển hàng
  • Thông tin trang web
    Trang web Phố Mua Bán cung cấp dịch vụ đăng tải bản tin mua bán rao vặt đồ sưu tập. Người đăng bản tin chịu mọi trách nhiệm về nội dung đã đăng và giao dịch mua bán
    Để liên lạc với người bán, Quý khách vui lòng xem thông tin liên lạc của người bán trong nội dung bản tin. Thông tin liên lạc ở trong mục dưới đây là của Ban quản lý trang web và không dùng cho mục đích mua bán.
    Quản lý trang web: HKD Cổng Phố (chỉ quản lý website, không bán hàng) - ĐKKD số: 41D8009456 do UBND Quận 4, TP Hồ Chí Minh cấp ngày 05 tháng 10 năm 2017 - Địa chỉ: S41, Tầng 1, Chung cư H3, 384 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
    Liên hệ hỗ trợ, quảng cáo: Trần Thanh Sang
    Giới thiệu    Hướng dẫn    Bảng giá    Thành viên    Đăng ký    Liên hệ
    Trang web hoạt động tốt nhất với trình duyệt Google Chrome và Safari
    Bạn cần đăng nhập lại để có thể truy cập giao diện cũ