Tiền xu cổ 2021
Hà Nội    18 giờ trước    Lưu lại   
Tham gia 10 năm trước
  ĐT: 09887 xxxx
Cần bán xu như hình đăng. Hàng được đăng ở trang 1 topic. Giá chưa bao gồm phí gửi hàng 20000VND (20k). Miễn phí gửi hàng cho các đơn hàng từ 400k trở lên. Nhận gạch trong vòng 3 ngày với khách lạ, 1 t với khách quen. Chỉ nhận giao hàng tại nhà hoặc qua chuyển phát nhanh. 
Hàng bán đúng giá, vui lòng không mặc cả.
Số tài khoản: 0011000639830 ngân hàng Vietcombank
Tên tài khoản: Nguyễn Bắc Hải
16:48 07/T02/2021  
Hàng chỉ được cập nhật ở trang 1 và 2 của topic.
Hàng đã mua xin miễn trả lại dưới mọi hình thức
STK VCB 0011000639830. Tên TK - Nguyễn Bắc Hải.
Đăng phản hồi Đã có 2 phản hồi
Cập nhật lúc 21:14 25/02/2021  ○○○
Nguyễn Bắc Hải (67)
Địa chỉ: Long Biên
Điện thoại: 09887 
Liên hệ: Gửi tin nhắn
1.1. Hồng Thuận thông bảo - Lê Tương Dực 1509-1516 (chữ to, bộ chấm thủy rời) = 100k
1.2. Hồng Thuận thông bảo (chữ nhỏ, bộ chấm thủy liền) = 100k
1.3. Hồng Thuận thông bảo (giống 1.2 nhưng chữ to hơn, chữ Thông và Bảo ngắn hơn 1.2) = 100k
1.4. Hồng Thuận thông bảo (thủng) = 10k
1.5. Hồng Thuận thông bảo (khác 5 xu trên) = 100k
1.6. Hồng Thuận thông bảo (dạng đúc muộn, chấm lớn góc 6h) = 100k
1.7. Hồng Thuận thông bảo = 40k
1.8. Hồng Thuận thông bảo = 30k


2.1. Thiệu Bình thông bảo - Lê Thái Tông 1434-1439 (thông một tích, bộ đao chữ Thông phẳng) = 100k
2.2. Thiệu Bình thông bảo (thông 1 tích, bộ đao chữ thông cong lên trên) = 50k
2.3. Thiệu Bình thông bảo (bộ quai sước chữ Thông 1 nét) = đã bán
2.4. Thiệu Bình thông bảo (đại đầu thông) = 140k
2.5. Thiệu Bình thông bảo (thông 2 tích, bộ đao chữ thông có hai nét phẩy) = 50k
2.6. Thiệu Bình thông bảo (thông 2 tích, bộ đao chữ thông có hai nét phẩy dạng khác) = đã bán
2.7. Thiệu Bình thông bảo (thông 2 tích, bộ đao chữ thông có hai nét tách rời) = 150k
2.8. Thiệu Bình thông bảo (thông 2 tích, bộ đao chữ thông có hai nét chạm vào nhau) = 100k

3.1. Diên Ninh thông bảo (chữ Diên và Ninh to) = 200k
3.2. Diên Ninh thôn bảo (chữ Diên và Ninh nhỏ) = 200k
3.3. Diên Ninh thông bảo (thông 1 tích, bảo 2 chân) = call
3.4. Cảnh Thống thông bảo (biên lỗ và biên xu mảnh - narrow hole rim and narrow coin rim) = call
3.5. Cảnh Thống thông bảo (3 nét chấm rời phần trên của bộ Mịch) = 100k
3.6. Cảnh Thống thông bảo (3 nét chấm liền phần trên của bộ Mịch) = 100k
3.7. Hồng Thuận thông bảo = 100k
3.8. Hồng Thuận thông bảo (Thuận hẹp) = 150k


4.1.  Hồng Đức thông bảo - Lê Thánh Tông 1470-1497 (đẹp, loai chữ nét mảnh) = 150k
4.2. Hồng Đức thông bảo (loai chữ nét mảnh) = 150k
4.3. Hồng Đức thông bảo (dạng chữ hẹp hơn) = 50k
4.4. Hồng Đức thông bảo = 50k
4.5. Hồng Đức thông bảo = 40k đã bán
4.6. Hồng Đức thông bảo (dạng khuôn đúc lỗi ít gặp) = 50k



5.1. Thuận Thiên nguyên bảo (rõ chữ) - Lê Thái Tổ (1428-1433) = call
5.2. Thuận Thiên nguyên bảo (dạng chữ Thuận rộng ít gặp, đường kính to, biên lỗ sau vuông vắn) = call
5.3. Thuận Thiên nguyên bảo (bám ten chưa làm sạch) = đã bán
5.4. Thái Bình hưng bảo - Đinh Tiên Hoàng 970-979 (đinh trên) = 300k
5.5. Thái Bình hưng bảo (đinh trên) = call
5.6. Thái Bình hưng bảo (đinh dưới) = call

6.1. Quang Thuận thông bảo - Lê Thánh Tông 1460-1469 = 40k
6.2. Quang Thuận thông bảo (rõ đẹp) = 100k
6.3. Quang Thuận thông bảo (dày nặng hơn bình thường, 4.51gr) = 100k
6.4. Quang Thuận thông bảo (quang chân cao, rõ đẹp) = đã bán
6.5. Đoan Khánh thông bảo (dày, 9.19gr) = 450k
6.6. Đoan Khánh thông bảo (5.81gr, rõ đẹp) = đã bán
6.7. Đoan Khánh thông bảo (5.49gr, xa công bối) = 950k
6.8. Đoan Khánh thông bảo = 120k

7.1. Minh Mạng thông bảo  1820-1840 (thông 1 tích, chữ Mạng không chạm biên) = 40k
7.2. Minh Mạng thông bảo (giống 7.1, loại đồng tạp chất) = 20k
7.3. Minh Mạng thông bảo (kẽm, chữ Mạng không chạm biên) = 20k
7.4. Minh Mạng thông bảo  (kẽm, chữ Mạng chạm biên) = 30k
7.5. Minh Mạng thông bảo (đường kính nhỏ) = 30k
7.6. Minh Mạng thông bảo (thông 2 tích) = 150k
7.7. Minh Mạng thông bảo (thông 1 tích, chữ Mạng chạm biên) = 40k
7.8. Minh Mạng thông bảo (giống 7.7, đồng tạp chất) = 40k

8.1. Cảnh Thống thông bảo - Lê Hiến Tông 1498-1504 (bộ Mịch chữ Thống có 3 chấm, ten xanh đẹp) = 80k
8.2. Cảnh Thống thông bảo (bộ Mịch chữ Thống có chữ M, ten xanh đẹp) = 100k
8.3. Cảnh Thống thông bảo (bộ Mịch chữ Thống có chữ 3 chấm) = 30k
8.4. Cảnh Thống thông bảo (bộ Mịch chữ Thống có chữ M) = 50k đã bán
8.5. Diên Ninh thông bảo - Lê Nhân Tông 1454-1459 = 200k
8.6. Diên Ninh thông bảo = 150k
8.7. Diên Ninh thông bảo (bảo 3 chân, thông 1 tích ít gặp) = đã bán
8.8. Diên Ninh thông bảo (dạng đúc muộn) = đã bán

9.1. Vĩnh Thịnh thông bảo - Lê Dụ Tông 1705-1720 (thông tam giác) = 200k
9.2. Vĩnh Thịnh thông bảo (thông vuông) = 150k
9.3. Vĩnh Thịnh thông bảo (thông vuông dạng khác) = 200k
9.4. Vĩnh Thịnh thông bảo (xấu) = 30k
9.5. Vĩnh Thọ thông bảo - Lê Thần Tông 1658-1662 (khải thư, thông vuông) = 150k
9.6. Vĩnh Thọ thông bảo (khải thư, thông tam giác,  ba chữ Vĩnh-Bảo-Thông lệch lên trên so với Thọ hiếm gặp = 500k
9.7. Vĩnh Thọ thông bảo (thảo thư) = 150k
9.8. Vĩnh Thọ thông bảo (thảo thư, biên to) = 150k

10.1. Thái Bình thông bảo - tiền chúa Nguyễn hậu chấm 3h và Nhất 6h = 150k
10.2. Thái Bình thông bảo hậu 1 chấm = 60k
10.3. Thái Bình thông bảo hậu 2 chấm = 60k
10.4. Thái Bình thông bảo hậu - V = 80k
10.5. Thái Bình thông bảo lưng trơn = 40k
10.6. Thái Bình thông bảo lưng trơn dạng khác = 60k
10.7. Thái Bình thông bảo = 30k
10.8. Tường Phù nguyên bảo - tiền chúa Nguyễn = 150k


11.1. Cảnh Thịnh thông bảo - Nguyễn Quang Toản 1793-1801 (biên to) = 30k
11.2. Cảnh Thịnh thông bảo (biên nhỡ, chữ nhỏ) = 20k
11.3. Cảnh Thịnh thông bảo (biên nhỡ chữ to) = 20k
11.4. Cảnh Thịnh thông bảo (biên nhỏ) = 20k
11.5. Thái Đức thông bảo - Nguyễn Nhạc 1778-1793 (chữ nhỏ) = 40k
11.6. Thái Đức thông bảo (chữ nhỏ dạng khác) = 50k
11.7. Thái Đức thông bảo (chữ to, hậu chấm g trong trăng góc 6h) = 100k
11.8. Thái Đức thông bảo hậu Vạn Tuế = 200k

12.1. Gia Long thông bảo hậu Lục Phan = 80k
12.2. Gia Long thông bảo hậu chấm 3h = 20k
12.3. Gia Long thông bảo (chữ nổi cao ít gặp) = đã bán
12.4. Gia Long thông bảo (thông vuông) = 30k
12.5. Gia Long thông bảo (kẽm, hậu Thất Phân) = 30k
12.6. Thiệu Trị thông bảo (đồng, chữ to) = 60k
12.7. Thiệu Trị thông bảo (đồng, chữ nhỏ) = 40k
12.8. Thiệu Trị thông bảo (kẽm) = 100k


13.1. Đồng Khánh thông bảo (biên to) = 140k
13.2. Đồng Khánh thông bảo (biên nhỏ) = 100k
13.3. Thành Thái thông bảo (lưng trơn) = 80k
13.4. Thành Thái thông bảo hậu Thập Văn = 40k
13.5. Tự Đức thông bảo hậu Lục Văn = 40k
13.6. Tự Đức thông bảo lưng trơn = 60k
13.7. Khải Định thông bảo (tiền dập máy) = 20k
13.8. Khải Định thông bảo (đúc tay) = 180k

14.1. Đại Bảo thông bảo - Lê Thái Tông 1440-1442 (ten xanh đẹp) = call
14.2. Đại Bảo thông bảo - Lê Thái Tông 1440-1442 (biên to, chữ rõ) = call
14.3. Đại Chính thông bảo - Mạc Thái Tông 1530-1540 = call
14.4. Đại Trị thông bảo - Trần Dụ Tông 1358-1369 = call
14.5. Đại Trị nguyên bảo - Trần Dụ Tông = call
14.6. Thiên Hưng thông bảo = call
14.7. Chính Hòa thông bảo (Xưng Pháp thủ) = 1300k
14.8. Hai mặt không chữ = 50k

15.1. Cảnh Hưng nội bảo = 50k
15.2. Cảnh Hưng trung bảo = 180k
15.3. Cảnh Hưng chính bảo = 100k
15.4. Cảnh Hưng vĩnh bảo = 20k
15.5. Cảnh Hưng đại bảo (chữ to) = 20k
15.6. Cảnh Hưng đại bảo (chữ nhỏ) = 30k
15.7. Cảnh Hưng thái bảo = 30k
15.8. Cảnh Hưng chí bảo = 50k


16.1. Cảnh Hưng tuyền bảo (fancy Hưng) = 20k
16.2. Cảnh Hưng tuyền bảo (Hưng chữ nhật, ít gặp) = 100k
16.3. Cảnh Hưng trọng bảo (chấm 12h) = 30k
16.4. Cảnh Hưng trọng bảo (fancy Hưng) = 20k
16.5. Cảnh Hưng trọng bảo (Hưng chữ nhật) = 20k
16.6. Cảnh Hưng thuận bảo (loại chữ nhỏ ít gặp) = 30k
16.7. Cảnh Hưng thuận bảo (loại thường) = 20k
16.8. Cảnh Hưng cự bảo (bảo giản thể) = 50k


17.1. Cảnh Hưng cự bảo (dày đẹp) = 30k
17.2. Cảnh Hưng cự bảo = 10k
17.3. Cảnh Hưng cự bảo hậu Nhất (nhỏ và ngắn) = 20k
17.4. Cảnh Hưng cự bảo hậu Nhất = 30k
17.5. Cảnh Hưng cự bảo hậu chấm = 30k
17.6. Cảnh Hưng thông bảo hậu Bạch = 50k
17.7. Cảnh Hưng thông bảo hậu Tây = 30k
17.8. Mặt trước không chữ, mặt sau hậu Tây = 100k


18.1. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh (to) = 40k
18.2. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh (nhỏ) = 40k
18.3. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh lùn = 30k
18.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh và chấm dưới lỗ vuông = 40k
18.5. Hai mặt không chữ = 80k
18.6. Cảnh Hưng hâu Trung trên = 40k
18.7. Cảnh Hưng hâu Trung dưới = 20k
18.8. Cảnh Hưng hâu Trung (chữ Trung lấn biên) = 200k


19.1. Cảnh Hưng thông bảo hậu Công (bảo ba chân) = 50k
19.2. Cảnh Hưng thông bảo hậu Công dạng khác = 30k
19.3. Cảnh Hưng thông bảo hậu Công (bảo 2 chân) = 40k
19.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Công dạng khác 3 dạng trên = 50k
19.5. Cảnh Hưng thông bảo hậu Công (chữ nhỏ) = 30k
19.6. Cảnh Hưng thông bảo hậu Thái = đã bán
19.7. Cảnh Hưng hậu Nhất (nét mảnh) = 30k
19.8. Cảnh Hưng hậu Nhất (nét đậm) = 30k

20.1. Cảnh Hưng triện thư = 30k
20.2. Cảnh Hưng triện thư (chữ nhỏ, vết đồng góc 12h như chữ Nhất) = 40k
20.3. Cảnh Hưng triện thư (dạng ít gặp hơn) = 40k
20.4. Cảnh Hưng triện thư (dạng khác) = 40k
20.5. Cảnh Hưng triện thư (dạng khác các dạng trên) = 40k
20.6. Cảnh Hưng lệ thư = 30k
20.7. Cảnh Hưng lệ thư dạng khác = 30k
20.8. Cảnh Hưng tuyền bảo hậu gạch chéo góc 12h = 50k


21.1. Cảnh Hưng thông bảo (bảo giản thể, mặt sau có chữ góc 12h?) = 40k
21.2. Cảnh Hưng bảo giản thể, thông tam giác = 30k
21.3. Cảnh Hưng bảo giản thể, thông quả trám = 30k
21.4. Cảnh Hưng bảo giản thể, thông quả trám = 30k
21.5. Cảnh Hưng bảo giản thể dạng ngọc bảo = 30k
21.6. Cảnh Hưng bảo giản thể dạng ngọc bảo = 60k
21.7. Cảnh Hưng (đại đầu thông ít gặp) = 60k
21.8. Cảnh Hưng (bộ quai sước chữ thông 1 nét) = 50k

22.1. Chiêu Thống thông bảo - Lê Mẫn Đế 1786-1788 hậu Sơn = 50k
22.2. Chiêu Thống thông bảo hậu Chính đồng bạch = 50k
22.3. Chiêu Thống thông bảo hậu Sơn = 10k
22.4. Chiêu Thống thông bảo hậu Trung = 30k
22.5. Chiêu Thống thông bảo hậu Nhất = 30k
22.6. Chiêu Thống thông bảo hậu Quang = 40k
22.7. Thái Đức thông bảo hậu chấm 12h và trăng 6h = 100k
22.8. Cảnh Hưng thông bảo hậu gạch chéo 12h = 30k


23.1. Quang Trung thông bảo (chấm chữ Quang và chấm mặt sau góc 5h) = đã bán
23.2. Quang Trung thông bảo (biên to chữ nhỏ) = 30k
23.3. Quang Trung thông bảo (biên to chữ nhỏ) = 20k
23.4. Quang Trung thông bảo (biên to chữ nhỏ, dạng khác) = 30k
23.5. Quang Trung thông bảo (xa công bối) = 100k
23.6. Quang Trung thông bảo (biên lỗ nổi cao hơn mặt sau của xu) = 50k
23.7. Quang Trung thông bảo (trùng luân 1/2 mặt sau) = 50k
23.8. Quang Trung thông bảo (mặt sau có lòng máng quanh lỗ) = 80k

24.1. Quang Trung thông bảo hậu 4 trăng úp vào trong = 30k
24.2. Quang Trung thông bảo hậu 4 trăng úp vào trong, trùng luân = 50k
24.3. Quang Trung thông bảo hậu 4 trăng mở ra ngoài = đã bán
24.4. Quang Trung hậu chấm 3h = đã bán
24.5. Quang Trung hậu Nhất trên = 10k
24.6. Quang Trung hậu Nhất trên (mặt trước lỗi lệch khuôn chỉ thấy chữ Quang) = 50k
24.7. Quang Trung loại khuôn dày hơn thường (nặng 3.00gr, loại thường chỉ 1.5-2.4gr) = đã bán
24.8. Quang Trung (biên lỗ sau cao và to hơn thường) = 40k


25.1. Quang Trung thông bảo hậu Nhị = 40k đã bán
25.2. Quang Trung đại bảo = 50k đã bán
25.3. Quang Trung thông bảo hậu Công = 40k đã bán
25.4. Cảnh Hưng bảo giản thể, tay phải Hưng hất lên = 80k
25.5. Cảnh Thịnh thông bảo hậu chấm 3h = 50k đã bán
25.6. Cảnh Thịnh thông bảo hậu chấm 3h = 50k 
25.7. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo) = 50k
25.8. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo, đường kính lớn hơn, chấm góc 7h) = 80k


26.1. Khai Nguyên thông bảo - nhà Nam Đường = 70k
26.2. Chính Long nguyên bảo - Kim Hải Lăng Vương = 50k
26.3. Hoàng Tống nguyên bảo - Nam Tống = 60k
26.4. Khai Khánh thông bảo - Nam Tống = 140k
26.5. Khai Hỷ thông bảo - Nam Tống = 100k
26.6. Thuần Hựu nguyên bảo - Nam Tống = 60k
26.7. Càn Nguyên trọng bảo = 30k
26.8. Đại Quan thông bảo - xa công bối = 300k


27.1. Cảnh Hưng (thông 2 tích, phết đầu Hưng) = 100k
27.2. Cảnh Hưng (hành thư) = 30k
27.3. Cảnh Hưng (hành thư, chân chữ bảo móc ngược) = 50k
27.4. Cảnh Hưng (thông vuông 2 tích) = 40k
27.5. Cảnh Hưng hậu Công (đại tự) = 50k
27.6. Cảnh Hưng (phẫu bảo) = 40k
27.7. Cảnh Hưng (thông tam giác 2 tích) = 20k
27.8. Cảnh Hưng (dạng đúc mất nét ở cả 4 chữ ít gặp) = 40k


28.1. Nguyên Phong thông bảo (tiền ngoại thương Nhật Bản) = 400k
28.2. Nguyên Phong (tiền ngoại thương Nhật Bản, thông 1 tích) = 30k
28.3. Nguyên Phong (tiền ngoại thương Nhật Bản, thông 2 tích) = 40k
28.4. Nguyên Phong (tiền ngoại thương Nhật Bản, triện thư) = 150k
28.5. Nguyên Phong (tiền ngoại thương Nhật Bản, chữ nhỏ) = 30k
28.6. Nguyên thông thông bảo  (tiền ngoại thương Nhật Bản) = 120k
28.7. Khoan Vĩnh thông bảo (tiền ngoại thương Nhật Bản) = 40k
28.8. Khoan Vĩnh thông bảo (Nhật Bản) = 300k


29.1. Đại Tuyền ngũ thập = đã bán
29.2. Ngũ Thù = 40k
29.3. Ngũ Thù = đã bán
29.4. Nguyên Phong thông bảo = 10k
29.5. Nguyên Phong thông bảo = 30k
29.6. Hoãn Hoàn ngũ thù = 120k
29.7. Đường Quốc thông bảo (thủng) = 50k
29.8. Tuyên Hòa thông bảo = 50k


30.1. Cảnh Thịnh thông bảo hậu chấm trên lỗ vuông = 60k
30.2. Diên Ninh thông bảo = 50k
30.3. Tường Phù nguyên bảo (chúa Nguyễn) = 50k
30.4. Gia Long thông bảo hậu Lục Phân = 60k
30.5. Cảnh Hưng hậu chấm bên trái lỗ vuông = 20k
30.6. Cảnh Hưng lệ thư hậu gạch chéo dưới lỗ vuông = 30k
30.7. Cảnh Hưng hậu chấm dưới lỗ vuông = 20k
30.8. Cảnh Hưng hậu chấm dưới lỗ vuông = đã bán


31.1. Thiên Phúc trấn bảo hậu Lê - Lê Đại Hành = 50k
31.2. Minh Đạo nguyên bảo (phỏng đúc) = 10k
31.3. Tống Nguyên thông bảo (phỏng đúc) = 20k
31.4. Nguyên Hựu thông bảo (phỏng đúc) = 10k
31.5. Tống Nguyên thông bảo (phỏng đúc) = 20k
31.6. Thái Bình thông bảo (phỏng đúc) = 20k
31.7. Hồng Vũ thông bảo (phỏng đúc) = 10k
31.8. Tống Nguyên thông bảo (phỏng đúc) = 40k

32.1. Thái Bình thông bảo (phỏng đúc) = 20k
32.2. Tống Nguyên thông bảo (phỏng đúc) = 10k
32.3.Gia Hựu thông bảo = 20k
32.4. Trị Bình thông bảo = 20k
32.5. Thiệu Thánh nguyên bảo (phỏng đúc) = 10k
32.6. Thiên Hỷ thông bảo (TQ) = 20k
32.7. Tuyên Hòa thông bảo (TQ) = 50k
32.8. Càn Long thông bảo (đẹp) = 100k


33.1. Khai Nguyên thông bảo hậu trăng trên = 20k
33.2. Khai Nguyên lưng trơn = 10k
33.3.Khai Nguyên lưng trơn = 40k
33.4. Chí Đạo nguyên bảo = 20k
33.5. Thiệu Thánh nguyên bảo = 20k
33.6. Cảnh Hựu nguyên bảo = 10k
33.7. Đồng Trị thông bảo loại to (Thanh TQ) = 100k
33.8. Đồng Trị thông bảo loại nhỏ (Thanh TQ) = 100k


34.1.Hồng Đức thông bảo = 30k
34.2. Thiệu Bình thông bảo (thông 1 tích , nét mảnh ít gặp) = 40k
34.3. Thiệu Bình thông bảo (thông 1 tích , nét đậm) = 30k
34.4. Thiệu Bình (thông đầu vuông 2 tích) = 20k
34.5. Quang Trung (biên to chữ nhỏ) = 20k
34.6. Thái Hòa thông bảo (biên to) = 30k
34.7. Hồng THuận thông bảo = 30k
34.8. Chính Pháp thông bảo = 180k


35.1. Càn Long thông bảo (hậu Tuyền - đúc ở Tuyền Châu) = 100k
35.2. Càn Long thông bảo (hậu Xuyên - đúc ở Tứ Xuyên) = 100k
35.3. Càn Long thông bảo (hậu Quế chữ to, đúc ở Quế Châu) = 80k
35.4. Càn Long thông bảo (hậu Quế chữ nhỏ, đúc ở Quế Châu) = 80k
35.5. Càn Long thông bảo (hậu Tô, đúc ở Tô Châu) = 100k
35.6. Càn Long (hậu Vân, đúc ở Vân Nam) = 80k
35.7. Đại Tuyền ngũ thập = 250k
35.8. Đại Tuyền ngũ thập = 50k


36.1. Cảnh Hưng thông bảo hậu Sơn Nam móc = call
36.2. Cảnh Hưng hậu Sơn Nam loại thường = call
36.3. Cảnh Hưng (gạch chéo giữa Cảnh và Hưng) = 30k
36.4. Cảnh Hưng (dạng ít gặp, nét gạch ngang chữ Cảnh rất đậm) = 30k
36.5. Cảnh Hưng (mặt sau có gạch chéo góc 3h) = 10k
36.6. Quang Trung thông bảo (trùng luân sau) = 30k


37.1. Cảnh Hưng (quá đẹp)  = 50k
37.2. Cảnh Hưng (thông vuông 2 tích) = 30k
37.3. Cảnh Hưng (triện dạng ít gặp) = 40k
37.4. Cảnh Hưng (thông tam giác 1 tích) = 30k
37.5. Cảnh Hưng (trường tự) = 20k
37.6. Cảnh Hưng (triện, hậu nhất dưới) = 50k


38.1. Cảnh Hưng (thông vuông 2 tích, tay phải Hưng hất lên) = 30k
38.2. Tường Phù nguyên bảo (chúa Nguyễn) = 30k
38.3. Hàm Khang nguyên bảo - Tiền Thục hậu chủ 925SCN = 180k
38.4. Hàm Phong thông bảo loại nhỏ = 100k
38.5. Hàm Phong thông bảo loại to = 100k
38.6. Đại Quan thông bảo = 140k



39. 24 xu khác nhau gồm Khai Nguyên, Minh Mạng, Cảnh Hưng trọng bảo, Cảnh Hưng cự bảo, Thánh Tống, Thiệu Trị, Gia Khánh, Thái Hòa, Ngũ Thù, Nguyên Phong (chữ triện, Nhật Bản và chữ thảo), Thành Thái, Nguyên Hựu , Honagf Tống, Thiên Hỷ, Thiệu Thánh, Tường Phù, Chính Hòa (chân thư và triện thư), Thiên Thánh, Hồng Đức, Cảnh Đức và Hàm Bình = 250k bao ship


40.1. Cảnh Hưng thông bảo hậu Nhất = 30k
40.2. Cảnh Hưng hậu Sơn Nam = call
40.3. Cảnh Hưng hậu Thái = 30k
40.4. Cảnh Hưng phình tự = 30k
40.5. Cảnh Hưng hậu Bạch = 40k
40.6. Cảnh Hưng (thông vuông, đầu chữ thông dạng ít gặp) = 30k
40.7. Cảnh Hưng bảo giản thể = 30k
40.8. Cảnh Hưng đại tự = 30k


41.1. Chiêu Thống thông bảo hậu Nhất = 20k
41.2. Cảnh Thịnh đại bảo = đã bán
41.3. Cảnh Hưng thông bảo (thông tam giác, bảo giản thể) = 20k
41.4. Nguyên Phong thông bảo (rõ đẹp, Nhật Bản)  = 100k
41.5. Hi Ninh nguyên bảo = 30k
41.6. Ngũ Thù = 40k


42.1. Thái Hòa thông bảo = 30k
42.2. Cảnh Hưng thông bảo (bảo giản thể) = 20k
42.3. Quang Trung thông bảo hậu 4 trăng = 30k
42.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung dưới = 20k
42.5. Chính Hòa thông bảo (kẽm) = đã bán
42.6. Ngũ Thù = 40k

43.1. Hồng Vũ thông bảo hậu Phúc - Chu Nguyên Chương 1368-1398 = 750k
43.2. Hồng Vũ hậu Bắc Bình = 300k
43.3. Hồng Vũ hậu Quế = đã bán H
43.4. Hồng Vũ hậu Chiết = 60k
43.5. Khang Hy thông bảo = 30k
43.6.Tuyên Hòa thông bảo = 100k


44.1. Tường Phù thông bảo = 10k
44.2. Diên Ninh thông bảo = 80k
44.3. Thiệu Thánh nguyên bảo = 20k
44.4. Nguyên Phong thông bảo = 20k
44.5.  Cảnh Hưng thông bảo (thông vuông, phẫu bảo) = 50k
44.6. Thái Bình thông bảo (tiền chúa Nguyễn) = 30k


45.1. Cảnh Hưng cự bảo (bảo giản thể) = 30k
45.2. Cảnh Hưng hậu Công (đại tự) = 30k
45.3. Cảnh Hưng cự bảo (đẹp) = 40k
45.4. Đạo Quang thông bảo hậu Vân = đã bán
45.5. Đạo Quang hậu Quảng = đã bán
45.6.Gia Long thông bảo hậu chấm lệch bên phải lỗ = 30k


46.1. Chiêu Thống hậu Chính (đồng bạch ) = 100k
46.2. Thành Thái lưng trơn = 40k
46.3. Diên Ninh thông bảo = 40k
46.4. Cảnh Hưng = 20k
46.5. Tự Đức thông bảo lưng trơn = 50k
46.6. Tự Đức hậu Lục Văn = 40k


47.1. Cảnh Thịnh thông bảo hậu chấm trên = 30k
47.2. Gia Khánh thông bảo hậu Bảo Tuyền = 50k
47.3. Gia Khánh thông bảo hậu Bảo Vân = đã bán
47.4. Khai Nguyên thông bảo = 20k
47.5. Tự Đức thông bảo = 30k
47.6. Thành Thái thông bảo = 10k



48.1. Khang Hy thông bảo hậu Vân = 50k
48.2. Đạo Quang thông bảo =  đã bán
48.3. Khang Hy thông bảo hậu Tuyền= 60k
48.4. Đạo Quang thông bảo hậu Bảo Quảng = đã bán
48.5. Đạo Quang thông bảo hậu Bảo Vân (dày đẹp) = đã bán
48.6. Càn Long thông bảo hậu Bảo Quế = 100k


49.1. Thuần Hi nguyên bảo = 80k
49.2. Ngũ Thù (loại mỏng, nhỏ) = 40k
49.3. Thái Hòa thông bảo = 10k
49.4. Gia Long thông bảo (thông đầu vuông) = 10k
49.5. Tự Đức thông bảo (kẽm) = 40k
49.6. Lợi Dụng thông bảo = đã bán

Cập nhật lúc 14:29 22/02/2021  ○○○
Nguyễn Bắc Hải (67)
Địa chỉ: Long Biên
Điện thoại: 09887 
Liên hệ: Gửi tin nhắn
50.1. Càn Long thông bảo hậu Bảo Trực (Trực Lệ) = 200k
50.2. Càn Long thông bảo hậu Bảo Tấn (Sơn Tây) = 250k
50.3. Càn Long thông bảo hậu Bảo Tuyền (Tuyền Châu) = 60k
50.4. Càn Long thông bảo hậu Bảo Nguyên (Bắc Kinh) = 120k
50.5. Càn Long thông bảo hậu Bảo Thiển (Thiểm Tây) = 150k
50.6. Càn Long thông bảo hậu Bảo Phúc (Phúc Kiến) = 150k


51.1. Cảnh Hưng thông bảo hậu Bắc = 150k
51.2. Thái Bình thông bảo hậu 2 chấm = 30k
51.3. Cảnh Hưng chí bảo = 10k
51.4. Nguyên Phong thông bảo = 10k
51.5. Hàm Bình nguyên bảo = 10k
51.6. Tường Phù nguyên bảo = 10k


52.1. Cảnh Hưng hậu Trung dưới = 10k
52.2. Cảnh Hưng nội bảo = 40k
52.3. THiên Phúc trấn bảo hậu lê = 40k
52.4. Cảnh Hưng thông bảo (đại tự) = 10k
52.5. Nguyên Hựu thông bảo (Nhật Bản) = 40k
52.6. Nguyên Phong thông bảo (Nhật Bản) = 40k


53.1. Tường Phù thông bảo (phỏng đúc) = 10k
53.2. Nguyên Phong thông bảo (phỏng đúc) = 20k
53.3. Cảnh Hưng thái bảo = 20k
53.4. Đạo Quang thông bảo = 80k
53.5. Quang Trung thông bảo hậu Công = 30k
53.6. Chiêu Thống thông bảo (biên to) = 30k


54.1. Cảnh Hưng trân bảo = 30k
54.2. Thiệu Trị thông bảo = 10k
54.3. Cảnh Hưng chí bảo = 20k
54.4. Cảnh Hưng thông bảo (bát phân thư) = 30k
54.5. Hàm Phong thông bảo = 80k
54.6. Hàm Phong thông bảo = 20k

55.1. Thiên Phúc trấn bảo - Lê Đại Hành = 80k
55.2. Minh Tống Định Bảo = 200k
55.3. Chiêu Thống thông bảo (chữ nhỏ) = 30k
55.4. Nguyên Phong thông bảo hậu gạch chéo dưới lỗ vuông = 50k
55.5. Cảnh Thịnh đại bảo - Nguyễn Quang Toản = đã bán
55.6. Càn Long thông bảo hậu An Nam = đã bán

56.1. Ngũ Thù (loại nhỏ) = 40k
56.2. Ngũ Thù = 40k
56.3. Ngũ Thù = 40k
56.4. Đại Tuyền ngũ thập = đã bán
56.5. Đại Tuyền ngũ thập = 250k
56.6. Đại Tuyền ngũ thập = 90k


57.1. Cảnh Hưng thông bảo (hành thư) = 30k 
57.2. Càn Đức nguyên bảo - Hậu Chủ nhà Tiền Thục 918-925 = 250k
57.3. Nguyên Phù thông bảo = 10k
57.4. Thiên Phúc trấn bảo hậu Lê = 60k
57.5. Diên Ninh thông bảo = 120k
57.6. Tự Đức thông bảo = 40k


58.1. Thánh Tống nguyên bảo (kẽm) = 30k
58.2. Đại Định thông bảo hậu trăng phải (kẽm) = 30k
58.3. Chính Hòa thông bảo hậu trăng phải (kẽm) = 20k
58.4. Kiến Thuận thông bảo (kẽm) = 100k
58.5. Thiên Nguyên thông bảo (kẽm) = 50k
58.6. Chính Nguyên thông bảo (kẽm) = 50k


59.1. Trị Bình nguyên bảo (kẽm) = 40k
59.2. Lập Nguyên thông bảo (kẽm) = 30k
59.3. Chính Long nguyên bảo (kẽm) = 30k
59.4. Kiến Khang phong bảo (kẽm) = 150k
59.5. An Pháp nguyên bảo (kẽm) = 50k
59.6. Chính Hòa thông bảo hậu trăng và chấm (kẽm) = 20k


60.1. Vĩnh Trị nguyên bảo (kẽm, chữ rất nhỏ) = 50k
60.2. Vĩnh Trị nguyên bảo (kẽm, chữ nhỡ) = 50k
60.3. Vĩnh Trị nguyên bảo (kẽm, chữ to) = 50k
60.4. Trị Nguyên thông bảo (kẽm, chữ nhỏ) = 80k
60.5. Trị Nguyên thông bảo (kẽm, chữ to) = 100k
60.6. Thiên Nguyên thông bảo (kẽm) = 50k


61.1. Thiên Minh thông bảo (kẽm_) = 20k
61.2. Chính Hòa thông bảo (kẽm) = 10k
61.3. Hoàng Nguyên thông bảo (kẽm) = 160k
61.4. Trị Bình thông bảo (kẽm) = 30k
61.5. Trị Bình nguyên bảo (kẽm) = 30k
61.6. Cảnh Đức nguyên bảo (kẽm) = 20k


62.1. Thiên Nguyên thông bảo (hậu 4 dấu +.o và trăng) = 150k
62.2. Thái Hòa thông bảo (kẽm) = 40k
62.3. Hoàng Nguyên thông bảo (kẽm) = 100k
62.4. Chính Long nguyên bảo = 40k
62.5. Vĩnh An thông bảo (kẽm) = 150k
62.6.Lợi Dụng thông bảo = 40k


63.1. Chính Hòa thông bảo hậu trăng phải = 30k
63.2. Chính Hòa thông bảo hậu Nhật Nguyệt = 80k
63.3. Kiến THuận thông bảo = 100k
63.4. Thái Bình thông bảo (chữ to) = 50k
63.5. Thái Bình thông bảo (chữ nhỏ) = 40k
63.6. Thiên Minh thông bảo (thông vuông) = 100k


64.1. Thuận Trị thông bảo = 40k
64.2. Trị Bình nguyên bảo = 10k
64.3. Chu Nguyên thông bảo = 80k
64.4. Lập Nguyên thông bảo (to) = 40k
64.5. Lập Nguyên thông bảo (nhỡ) = 40k
64.6. Lập Nguyên thông bảo (nhỏ) = 40k


65.1. Không chữ (Cảnh Hưng) = 50k
65.2. Kiến Khang Phong Bảo = 150k
65.3.Thiên Khải thông bảo hậu Vân - Minh Hi Tông 1620-1627 = đã bán
65.4. Minh Đạo nguyên bảo - Lý Thái Tông 1042-1044 = call
65.5. Khoan Vĩnh thông bảo hậu Văn = 150k
65.6. Cảnh Hưng thông bảo - lỗi khuôn mặt sau thành hai vết gạch chéo dưới lỗ vuông = 30k


66.1. Thiệu Thánh nguyên bảo (đồng đỏ chúa Nguyễn) = 50k
66.2. Hoàng Tống thông bảo (đồng đỏ chúa Nguyễn) = 40k
66.3. Hoàng Tống thông bảo (đồng đỏ chúa Nguyễn, cỡ nhỏ) = 30k
66.4. Nguyên Phong thông bảo (đồng đỏ chúa Nguyễn) = 40k
66.5. Thiệu Phù nguyên bảo (đồng đỏ chúa Nguyễn) = 30k
66.6. Thiệu Phù nguyên bảo (đồng đỏ chúa Nguyễn, cỡ nhỏ) = 30k


67.1. Chính Hòa thông bảo (phỏng đúc) = 50k
67.2. Thiệu Thánh nguyên bảo (đồng đỏ chúa Nguyễn) = 30k
67.3. Thiên Thánh nguyên bảo (đồng đỏ chúa Nguyễn, bảo tay ngắn) = 40k
67.4. Nguyên Hựu thông bảo (đồng đỏ chúa Nguyễn) = 30k
67.5. Nguyên Hựu thông bảo (đồng đỏ chúa Nguyễn, dạng khác) = 30k
67.6. Vĩnh An thông bảo (kẽm, ít gặp) = 350k

68.1. Bảo Đại thông bảo = 140k
68.2. Thái Bình thông bảo (lưng trơn) = 40k
68.3. Khải Định thông bảo = 20k
68.4. Cảnh Hưng trọng bảo = 20k
68.5. Thái Đức thông bảo (thông vuông) = 50k
68.6. Thái Đức thông bảo (thông tam giác) = 50k
Bí quyết để giao dịch an toàn
  • Tuân thủ chính sách phòng chống dịch bệnh của cơ quan chức năng
  • Không nên chuyển tiền trước khi nhận hàng
  • Không nên đặt cọc nếu chưa biết rõ người bán
  • Đi đến địa chỉ người bán cùng với 1 người có kinh nghiệm để thẩm định sản phẩm
  • Chọn giao hàng ship COD (thanh toán khi nhận hàng). Nếu khối lượng hàng hóa quá nặng thì người mua có thể thỏa thuận đặt cọc trước để người bán chuyển hàng
  • Về Phố Mua Bán
    Trang web Phố Mua Bán cung cấp dịch vụ đăng tải bản tin mua bán rao vặt đồ sưu tập. Người đăng bản tin chịu mọi trách nhiệm về nội dung đã đăng và giao dịch mua bán
    Để liên lạc với người bán, Quý khách vui lòng xem thông tin liên lạc của người bán trong nội dung bản tin. Thông tin liên lạc ở trong mục dưới đây là của Ban quản lý trang web và không dùng cho mục đích mua bán.
    Quản lý trang web: HKD Cổng Phố (chỉ quản lý website, không bán hàng) - ĐKKD số: 41D8009456 do UBND Quận 4, TP Hồ Chí Minh cấp ngày 05 tháng 10 năm 2017 - Địa chỉ: S41, Tầng 1, Chung cư H3, 384 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
    Liên hệ hỗ trợ, quảng cáo: Trần Thanh Sang
    Giới thiệu    Hướng dẫn    Bảng giá    Thành viên    Đăng ký    Liên hệ
    Trang web hoạt động tốt nhất với trình duyệt Google Chrome, Mircrosoft Edge và Safari
    Bạn cần đăng nhập lại để có thể truy cập giao diện cũ