Thông tin mô tả
Cần bán xu như hình đăng. Hàng được đăng ở trang 1 topic. Giá chưa bao gồm phí gửi hàng 20000VND (20k). Miễn phí gửi hàng cho các đơn hàng từ 400k trở lên. Nhận gạch trong vòng 3 ngày với khách lạ, 1 tuần với khách quen. Chỉ nhận giao hàng tại nhà hoặc qua chuyển phát nhanh. 
Hàng bán đúng giá, vui lòng không mặc cả.

Số tài khoản: 0011000639830 ngân hàng Vietcombank
Tên tài khoản: Nguyễn Bắc Hải
Email: hainb2112@gmail.com
1.1. Hồng Thuận thông bảo - Lê Tương Dực 1509-1516 (chữ to, bộ chấm thủy rời) = 100k
1.2. Hồng Thuận thông bảo (chữ nhỏ, bộ chấm thủy liền) = 100k

1.3. Hồng Thuận thông bảo (giống 1.2) = 100k

1.4. Hồng Thuận thông bảo (giống 1.2 nhưng tiền dày và chữ Thông, Bảo ngắn hơn) = 70k

1.5. Hồng Thuận thông bảo = đã bán

1.6. Hồng Thuận thông bảo = 150k

1.7. Hồng Thuận thông bảo = 40k

1.8. Hồng Thuận thông bảo (dạng biên rất mảnh hiếm gặp, tiền bị thủng) = đã bán

 

2.1. Thiệu Bình thông bảo - Lê Thái Tông 1434-1439 (thông một tích, bộ đao chữ Thông cong lên trên) = 100k

2.2. Thiệu Bình thông bảo (thông 1 tích, bộ đao chữ thông nằm ngang) = đã bán
 
2.3. Thiệu Bình thông bảo (đại đầu thông) = 100k
2.4. Thiệu Bình thông bảo (thông hai tích, bộ đao chữ Thiệu có hai nét phẩy) = 100k
2.5. Thiệu Bình thông bảo (thông 2 tích, bộ đao chữ thông gồm hai nét rời nhau) = 100k
2.6. Thiệu Bình thông bảo (thông 2 tích, bộ đao chữ thông có hai nét chạm nhau) = 100k
2.7. Thiệu Bình thông bảo (thông 2 tích, ten xanh đẹp) = 100k
2.8. Thiệu Bình thông bảo (giống 2.4 nhưng rõ hơn) = 150k
 
 
3.1. Diên Ninh thông bảo (thông 2 tích rõ đẹp) = 200k
3.2. Diên Ninh thôn bảo (thông hai tích, rõ đẹp, chữ to hơn một 3.1  một chút) = đã bán

3.3. Diên Ninh thông bảo (thông 2 tích) = 200k

3.4. Diên Ninh thông bảo (thông 2 tích) = 60k

3.5. Diên Ninh thông bảo = 100k

3.6. Diên Ninh thông bảo (thông 2 tích, bảo ba chân) = 200k

3.7. Diên Ninh thông bảo = 100k

3.8. Diên Ninh thông bảo (biên to) = 150k

 
 
4.1.  Cảnh Thống thông bảo - Lê Hiến Tông 1498-1504 = 150k
4.2. Cảnh Thống thông bảo = 100k
4.3. Cảnh Thống thông bảo (bộ Mịch chữ Thống có chữ M) = 150k
 
4.4. Cảnh Thống thông bảo (bộ Mịch chữ Thống có 3 chấm) = đã bán
4.5. Hồng Đức thông bảo - Lê Thánh Tông 1470-1497 (cự tự) = 100k
 
4.6. Hồng Đức thông bảo = 30k
4.7. Hồng Đức thông bảo = đã bán
4.8. Hồng Đức thông bảo = 150k
 
5.1. Thái Hòa thông bảo - Lê Nhân Tông 1443-1453 (biên to ít gặp) = 100k
5.2. Thái Hòa thông bảo (chữ Hòa lệch phải rất ít gặp) = 200k
5.3. Thái Hòa thông bảo (Hòa lệch phải) = 100k
5.4. Thái Hòa thông bảo - Biên to = 80k
5.5. Thái Hòa thông bảo (dạng hay gặp, rõ đẹp) = đã bán
5.6. Thái Hòa thông bảo = 50k
5.7. Thái Hòa thông bảo (ten xanh) = 60k
5.8. Thái Hòa thông bảo = 60k
 
6.1. Quang Thuận thông bảo - Lê Thánh Tông 1460-1469 = 30k
6.2. Quang Thuận thông bảo (rõ đẹp) = 100k
6.3. Quang Thuận thông bảo (dày nặng hơn bình thường, 4.51gr) = 100k
6.4. Đoan Khánh thông bảo - Lê Uy Mục 1505-1509 = 80k
6.5. Đoan Khánh thông bảo (ten đẹp) = 250k
6.6. Đoan Khánh thông bảo (4.96gr) = 160k
6.7. Đoan Khánh thông bảo (9.62gr, ten xanh cả hai mặt quá đẹp) = đã bán
6.8. Đoan Khánh thông bảo (tiền bằng bạc mới đúc tầm 10 năm) = 800k
 
7.1. Minh Mạng thông bảo  1820-1840 (loại đồng tạp chất) = 20k
7.2. Minh Mạng thông bảo (thông 2 tích) = 150k
7.3. Minh Mạng thông bảo (kẽm, chữ Mạng không chạm biên) = 20k
7.4. Minh Mạng thông bảo  (kẽm, chữ Mạng chạm biên) = 30k
7.5. Minh Mạng thông bảo (kẽm, chữ Mạng chạm biên) = 40k
7.6. Minh Mạng thông bảo (nhỏ, tiền dày) = 30k
7.7. Minh Mạng thông bảo (thông đầu vuông, ít gặp) = đã bán
7.8. Minh Mạng thông bảo (to, chữ Mạng không chạm biên) = 40k
 
8.1. Cảnh Thống thông bảo - Lê Hiến Tông 1498-1504 (bộ Mịch chữ Thống có 3 chấm, ten xanh đẹp) = 250k
8.2. Cảnh Thống thông bảo = 80k
8.3. Cảnh Thống thông bảo = 80k
8.4. Cảnh Thống thông bảo = 100k
8.5. Diên Ninh thông bảo - Lê Nhân Tông 1454-1459 (xu mỏng ít gặp) = 200k
8.6. Diên Ninh thông bảo (ten xanh đẹp) = 200k
8.7. Diên Ninh thông bảo = 160k
8.8. Diên Ninh thông bảo (ten óng anh silicat) = 180k
 
 
9.1. Bảo Đại thông bảo (chữ Đại hẹp ít gặp) = 200k
9.2. Bảo Đại (thông 1 tích, chữ mảnh) = 100k
9.3. Bảo Đại (thông 1 tích, chữ đậm) = 100k
9.4. Bảo Đại (thông 2 tích ít gặp) = 300k
9.5. Bảo Đại (gần như thông 3 tích) = 300k
9.6. Chính Long nguyên bảo = 20k
9.7. Khải Định thông bảo (tiền đúc tay) = 250k
9.8. Quang Trung hậu Nhất (dày đẹp) = 50k
 
10.1. Chính Long nguyên bảo = 30k
10.2. Thái Bình thông bảo hậu 1 chấm (chúa Nguyễn) = 30k
10.3. Thái Bình thông bảo lưng trơn (chúa Nguyễn) = 30k
10.4. Thái Bình thông bảo hậu 2 chấm (chúa Nguyễn) = 30k
10.5. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh (rõ đẹp) = 80k
10.6. Đoan Khánh thông bảo (quá đẹp) = 660k
10.7. Minh Đạo nguyên bảo - Lý Thái Tông (1042-1044) = call
10.8. Minh Đạo nguyên bảo - Lý Thái Tông (1042-1044) = call
 
11.1 Thiên Thánh nguyên bảo = 10k
11.2. Cảnh Hưng (thông tam giác, bảo giản thể) = 20k
11.3. Chiêu Thống thông bảo hâu Nhất trên = 10k
11.4. Nhất Đao (tiền cuối thời Chiến Quốc) = 1000k
11.5. Ngũ Thù loại nhỏ ít gặp = 100k
11.6. Tự Đức thông bảo = 40k
11.7. Hóa Tuyền - Tân Triều Vương Mãng = 80k
11.8. Thiệu Thánh nguyên bảo = 20k
 
12.1. Gia Long thông bảo (chữ nổi cao ít gặp) = 30k
12.2. Gia Long thông bảo hậu chấm tròn 3h = 20k
12.3. Gia Long thông bảo hậu chấm dài 3h = 30k
12.4. Gia Long thông bảo (thông vuông) = 20k
12.5. Gia Long thông bảo (kẽm, hậu Thất Phân) = 20k
12.6. Thiệu Trị thông bảo (đồng, chữ to, tiền lỗi thừa đồng khi đúc) = 60k
12.7. Thiệu Trị thông bảo (đồng, chữ nhỏ) = 40k
12.8. Thiệu Trị thông bảo (kẽm, ít gặp) = đã bán
 
 
13.1. Đồng Khánh thông bảo (biên to) = 120k
13.2. Đồng Khánh thông bảo (biên nhỏ) = 100k
13.3. Thành Thái thông bảo (lưng trơn) = 100k
13.4. Khải Định thông bảo = 20k
13.5. Tự Đức thông bảo hậu Lục Văn = 40k
13.6. Tự Đức thông bảo lưng trơn = 60k
13.7. Khải Định thông bảo = 10k
13.8. Khải Định thông bảo = 40k
 
 
14.1. Cảnh Hưng trường tự = 30k
14.2. Cảnh Hưng thông quả trám, 2 tích = 30k
14.3. Cảnh Hưng thông  vuông 2 tích, tay cảnh hất = 30k
14.4. Cảnh Hưng tay cảnh hất, khác 14.3. = 20k
14.5. Cảnh Hưng tạp thư chữ nhỏ = 30k
14.6. Cảnh Hưng triện thư = 30k đã bán ST
14.7. Cảnh Hưng thông tam giác, bảo giản thể = 30k
14.8. Cảnh Hưng thông quả trám, bảo giản thể = 30k
 
15.1. Cảnh Hưng nội bảo = 50k
15.2. Cảnh Hưng thái bảo (chấm chữ Thái rất nhỏ) = 30k
15.3. Cảnh Hưng tuyền bảo (hưng chữ nhật ít gặp) = 120k
15.4. Cảnh Hưng tuyền bảo (lược Hưng) = 30k
15.5. Cảnh Hưng thuận bảo = 30k
15.6. Cảnh Hưng cự bảo = 20k
15.7. Cảnh Hưng chí bảo = 50k
15.8. Cảnh Hưng chí bảo = 50k
16.1. Cảnh Hưng trọng bảo = 20k
16.2. Cảnh Hưng thái bảo = 20k
16.3. Cảnh Hưng thông bảo tạp thư, đại tự = đã bán 
16.4. Cảnh Hưng thông bảo tạp thư, trung tự = 40k
16.5. Cảnh Hưng triện thư = 30k
16.6. Cảnh Hưng thông tam giác = 30k
16.7. Cảnh Hưng thông vuông 2 tích, phết đầu Hưng = 100k
16.8. Cảnh Hưng tạp thư, chữ nhỏ = 30k
 
 
17.1. Nguyên Phong thông bảo - Bắc Tống = 20k
17.2. Thiên Thánh nguyên bảo = 10k đã bán ST
17.3. Thuần hóa nguyên bảo = 30k
17.4. Thánh Tống nguyên bảo = 10k
17.5. Chí Đạo nguyên bảo = 20k
17.6. Thiên Thánh nguyên bảo = 40k đã bán ST
17.7. Thiệu Thánh nguyên bảo = 10k
17.8. Nguyên Phong thông bảo = 30k
 
 
18.1. Đại Trị thông bảo - Trần Dụ Tông = 1500k
18.2. Hồng Đức thông bảo (quá đẹp) = 250k
18.3. Khải Định thông bảo (tiền đúc tay) = 40k
18.4. Nguyên Phong thông bảo (Dụ Dân thủ - tiền VN phỏng đúc lại tiền Nhật) = 40k
18.5. Thái Hoà thông bảo (rõ đẹp) = 100k
18.6. Thái Hoà thông bảo (biên to, rõ đẹp) = 200k
18.7. Thiệu Bình thông bảo (đại tự, quá đẹp) = 250k
18.8. Thiệu Bình thông bảo (tiểu tự) = 100k
 
19.1. Cảnh Hưng cự bảo hậu chấm = 40k
19.2. Cảnh Hưng thông bảo hành thư = 30k
19.3. Vĩnh Lạc thông bảo - Minh Thành Tổ 1402-1424 = 250k
19.4. Hồng Vũ thông bảo - Minh Thái Tổ 1368-1398 = 80k
19.5. Cảnh Hưng hậu Thái = 30k
19.6. Cảnh Hưng hậu chấm 6h = 30k
19.7. Hồng Vũ thông bảo - Minh Thái Tổ = 40k
19.8. Vĩnh Thọ thông bảo - Lê Thần Tông = 60k
20.1. Thái Bình thông bảo hậu 2 chấm = 30k
20.2. Thái Bình hậu 1 chấm (trùng luân không hết cả vòng, ít gặp) = 150k đã bán
20.3. Thái Bình (chúa Nguyễn) = 30k
20.4. Thái Bình lưng trơn (chúa Nguyễn) = 30k
20.5. Nguyên Phong = 50k
20.6. Nguyên Phong = 30k
20.7. Nguyên Phong = 40k đã bán
20.8. Nguyên Phong = 40k
 
21.1. Cảnh Hưng bảo giản thể, thông tam giác = 10k
21.2. Cảnh Hưng bảo giản thể, thông tam giác = 30k
21.3. Cảnh Hưng bảo giản thể, thông quả trám = 30k
21.4. Cảnh Hưng bảo giản thể, thông quả trám = 30k
21.5. Cảnh Hưng hậu Tây =30k đã bán
21.6. Cảnh Hưng hậu Kinh = đã bán
21.7. Cảnh Hưng (tay phải Hưng hất lên) = 30k
21.8. Cảnh Hưng (thông liền tích ít gặp) = 60k
 
22.1. Thái Đức thông bảo hậu chấm trên, trăng dưới = 150k
22.2. Thái Đức chữ to, thông đầu vuông = 100k
22.3. Thái Đức chữ nhỏ, thông tam giác = 50k
22.4. Thái Đức thông vuông, chữ to = 40k
22.5. Thái Đức chữ nhỏ = 40k
22.6. Đại Bảo thông bảo - Lê Thái Tông 1440-1442 (quá đẹp) = 3000k
22.7. Đại Bảo thông bảo = 2000k
22.8. Đại Bảo thông bảo = 2300k
 
23.1. Quang Trung thông bảo (lưng trơn, đường kính to) = 20k
23.2. Quang Trung thông bảo (lưng trơn, đường kính nhỡ) = 40k
23.3. Quang Trung thông bảo (biên to chữ nhỏ) = 20k 
23.4. Quang Trung thông bảo (lưng trơn, dạng khác 3 đồng trên) = 20k
23.5. Cảnh Hưng chính bảo = 100k
23.6. Quang Trung thông bảo (lỗi vết đồng khi đúc) = 30k
23.7. Quang Trung thông bảo (biên lỗ sau nổi cao) = 30k
23.8. Thái Bình thánh bảo = 30k
 
24.1. Quang Trung thông bảo trùng luân 1/2 vòng tròn mặt sau (mặt trước còn vết người xưa bôi vôi làm lễ) = 40k
24.2. Cảnh Hưng thông bảo - thổ tâm thông (chữ Thổ trong chữ Thông, ít gặp) = 200k
24.3. Quang Trung thông bảo hậu 4 trăng úp vào trong, trăng to và gần nhau hơn = 30k
24.4. Cảnh Hưng triện thư dạng ít gặp = 40k
24.5. Cảnh Hưng thông bảo (thông vuông, phẫu bảo) = 20k
24.6. Quang Trung biên to, chữ nhỏ = 20k
24.7. Quang Trung biên to chữ nhỏ, lưng trơn = 20k
24.8. Quang Trung biên to chữ nhỏ dạng khác = 20k
 
25.1. Đại Chính thông bảo - Mạc Thái Tông 1530-1540 (đường kính nhỏ 22.1mm + lỗ tròn hiếm gặp) = 1600k
25.2. Đại Chính thông bảo (đẹp long lanh) = 2400k
25.3. Đại Chính thông bảo (biên to) = 1400k
25.4. Đại Chính thông bảo = 1400k
25.5. Thiên Hưng thông bảo - Lê Nghi Dân 1459-1460 = 800k
25.6. Thiên Hưng thông bảo - Lê Nghi Dân 1459-1460 = 1000k
25.7. Thiên Hưng thông bảo - Lê Nghi Dân 1459-1460 = 1200k
25.8. Thiên Hưng thông bảo - Lê Nghi Dân 1459-1460 = 1400k
 
26.1. Chính Long nguyên bảo - Kim Hải Lăng Vương = đã bán
26.2. Chính Long nguyên bảo - Kim Hải Lăng Vương = 50k
26.3. Thái Bình thông bảo (Bắc Tống) = 40k
26.4. Đại Quan thông bảo = 140k đã bán
26.5. Hóa Tuyền - triều Tân (Vương Mãng) 14SCN = 30k đã bán
26.6. Khai Nguyên thông bảo (lưng trơn) = 40k
26.7. Khai Nguyên thông bảo hậu trăng 12h = 40k
26.8. Hóa Tuyền - triều Tân (Vương Mãng) 14SCN, chấm dính trên cạnh trên của lỗ vuông = 150k
 
27.1. Đại Trị thông bảo - Trần Dụ Tông (dị thư ít gặp, rẻ do xu xấu) = 500k
27.2. Đại Trị thông bảo (phong cách Đại Quan) = 2500k
27.3. Đại Trị thông bảo - Trần Dụ Tông = 1500k
27.4. Đại Trị thông bảo - Trần Dụ Tông = 1500k
27.5. Thái Bình Hưng Bảo - Đinh Tiên Hoàng (hậu Đinh trên) = 550k
27.6. Thái Bình Hưng Bảo - Đinh Tiên Hoàng (hậu Đinh trên) = 550k
27.7. Minh Đạo Nguyên Bảo-  Lý Thái Tông (rõ đẹp) = 1000k
27.8. Minh Đạo Nguyên Bảo-  Lý Thái Tông (rõ đẹp) = 650k
 
28.1. Càn Long thông bảo hậu Nguyên (đúc ở Bắc Kinh) = 100k
28.2. Càn Long hậu Trực (đúc ở Trực Lệ) = 300k
28.3. Càn Long hậu Tô (đúc ở Giang Tô) = 100k
28.4. Càn Long thông bảo hậu Nguyên (đúc ở Bắc Kinh) = 100k
28.5. Càn Long hậu Chiết (đúc ở Chiết Giang) = 100k
28.6. Càn Long hậu Tuyền (đúc ở Tuyền Châu) = 100k
28.7. Khoan Vĩnh hậu 11 sóng = 150k
28.7. Nguyên Phong thông bảo = 40k
 
29.1. Nguyên Hựu thông bảo = 20k đã bán
29.2. Thượng Lâm Tam Quan Ngũ Thù (ngạch ngang nhắn nằm nổi ở cạnh trên lỗ vuông) = 150k đã bán
29.3. Đồng Khánh thông bảo (trùng luân sau) = 150k
29.4. Gia Hựu thông bảo = 30k
29.5. Cảnh Hưng thông bảo (bảo giản thể, thông tam giác) = đã bán
29.6. Cảnh Hưng thông bảo (bảo giản thể dạng Ngọc bảo) = 30k
29.7. Cảnh Hưng thông bảo (bảo giản thể, tay phải Hưng hất lên ít gặp) = 140k
29.8. Tuyên Hòa thông bảo = 30k
 
30.1. Nguyên Phong thông bảo = 20k
30.2. Tự Đức thông bảo (lưng trơn) = 20k
30.3. Cảnh Hưng thông bảo hậu Bạch = 20k
30.4. Chiêu Thống hậu Nhất dưới = 20k
30.5. Cảnh Hưng hậu chấm bên trái lỗ vuông = 20k
30.6. Đồng Trị thông bảo loại đường kính to = 200k
30.7. Hàm Phong thông bảo = 150k
30.8. Hàm Phong thông bảo loại nhỏ = 80k
 
31.1. Thánh Nguyên thông bảo = 40k
31.2. Thái Bình thánh bảo = 10k
31.3. Cảnh Hưng thông bảo (đường kính lớn 25.8mm) = 50k
31.4. Cảnh Hưng thông bảo (triện thư) = 30k
31.5. Cảnh Hưng thông bảo (small bird) = 20k
31.6. Cảnh Hưng thông bảo (medium bird) = 30k
31.7. Nguyên Phong thông bảo = 20k đã bán
31.8. Cảnh Hưng tuyền bảo (dạng thường) = 20k
 
 
32.1. Hàm Bình nguyên bảo (Bắc Tống) = 20k
32.2. Đạo Quang thông bảo (Thanh) = 30k
32.3.Gia Hựu thông bảo = 20k
32.4. Gia Khánh thông bảo - Thanh = 50k
32.5. Cảnh Hưng trân bảo (bộ trân trong chữ bảo) = 30k
32.6. Tuyên Hòa thông bảo = 100k đã bán
32.7. Tuyên Hòa thông bảo = 50k
32.8. Tuyên Hòa thông bảo = 100k
 
33.1. Nguyên Hựu thông bảo = 10k
33.2. Khai Nguyên lưng trơn = 30k
33.3.Khai Nguyên lưng trơn = 40k
33.4. Cảnh Đức nguyên bảo = 20k
33.5. Chiêu Thống thông bảo hậu Quang =  đã bán
33.6. Chiêu Thống hậu Nhất trên (khuyến mại vết đồng góc 8h) = 30k
33.7. Chiêu Thống chữ nhỏ = 30k đã bán
33.8. Cảnh Hưng thái bảo = 20k
 
 
34.1. Trị Bình thánh bảo (An Pháp thủ, biên to chữ nhỏ ít gặp) = 50k
34.2. Trị Bình Thánh Bảo = 20k
34.3. Thánh Nguyên thông bảo = 40k
34.4. Tường Thông nguyên bảo = 10k
34.5. Nguyên Hựu thông bảo = 20k
34.6. Thiệu Phong bình bảo = 30k
34.7. Thiên Thánh nguyên bảo = đã bán
34.8. Trị Bình nguyên bảo = 10k
 
35.1. Thái Bình thánh bảo = 30k
35.2. An Pháp nguyên bảo (biên to chữ nhỏ) = 30k
35.3. Tường Thánh thông bảo (ít gặp) = 40k
35.4. Thiên Thánh nguyên bảo = 20k
35.5. Thái Hòa thông bảo (biên to chữ nhỏ) = 30k
35.6. Tường phù nguyên bảo = 20k
35.7. Chính Long nguyên bảo = 80k
35.8. Thái Hòa thông bảo (biên mảnh) = 30k
 
36.1. Nguyên Phong thông bảo (Nhật Bản) = 80k
36.2. Tường Phù thông bảo = 20k
36.3. Ngũ Thù (chấm trên lỗ vuông ít gặp) = 60k
36.4. Ngũ Thù (chấm dài dưới lỗ vuông ít gặp) = 150k
36.5. Ngũ Thù (đường kính bé) = 50k
36.6. Ngũ Thù (chấm dài dưới lỗ vuông, đường kính nhỏ) = 100k
 
37.1. Chiêu Thống thông bảo (tiểu tự) = 30k
37.2. Cảnh Hưng (thông vuông 2 tích) = 30k
37.3. Cảnh Hưng (triện dạng ít gặp) = 60k
37.4. Cảnh Hưng (thông tam giác, bảo giản thể) = 30k
37.5. Cảnh Hưng (trường tự) = 10k
37.6. Cảnh Hưng (phẫu bảo, đầu chữ thông móc lên ít gặp) = 100k
 
38.1. Cảnh Hưng (thông vuông 2 tích, tay phải Hưng hất lên, mặt sau lỗi áp vành xu khác) = 40k
38.2. Cảnh Hưng thông bảo (Hưng hất phải) = 30k
38.3. Cảnh Hưng trân bảo = 30k đã bán ST
38.4. Hàm Phong thông bảo loại nhỏ = 100k
38.5. Hàm Phong thông bảo loại to = 100k
38.6. Cảnh Hưng thông bảo (đẹp) = 30k
 
39. 30 xu khác nhau gồm Tuyên Hòa, Quang Thuận, Minh mạng, Gia Long, Cảnh Đức, Cảnh Hưng tuyền bảo, Hi Ninh, Thiên Thánh, Cảnh Thịnh, Hồng Đức, Hoàng Tống, Nguyen Phong, Khai Nguyên, Cảnh Hưng thuận bảo, Thiên Minh, Chiêu Thống, Gia Hựu, Quang Trung, Thánh Tống, Chính Hòa, Ngũ Thù, Chính Nguyên, Hồng Thuận, Thành Thái, Thiệu Thánh... = 280k bao ship
40.1. Càn Long thông bảo hậu Nam (ít gặp) = 200k
40.2. Càn Long hậu Quảng = 100k
40.3. Càn Long hậu Tô = 150k
40.4. Thuận Trị hậu Vân Nhất Ly = 350k
40.5. Càn Long hậu Quế = 100k
40.6. Càn Long hậu Tuyền = 100k
 
41.1. Minh Tống Định Bảo (Minh Tống thủ, tiền đúc cùng thời với Nguyên Hòa thông bảo của Lê Trang Tông) = 250k
41.2. Khai Nguyên thông bảo (Biệt lô chính long thủ - tiền VN phỏng đúc) = 300k
41.3. Khai Nguyên thông bảo (Trảo chính long thủ - tiền VN phỏng đúc) = 1300k
41.4. Quang Thuận thông bảo (quang cao ít gặp) = 350k
41.5. Khải Định thông bảo (tiền đúc tay ít gặp) = 300k
41.6. Khải Định thông bảo (tiền đúc tay ít gặp) = 300k
41.7. Nguyên Hòa thông bảo - Lê Trang Tông 1533-1548 = 1000k
41.8. Thiên Hy thông bảo (Minh Tống thủ - được cho là đúc cùng thời Nguyên Hòa của Lê Trang Tông) = 250k
 
42.1. Chính Long nguyên bảo (tiền kẽm chúa Nguyễn) = 50k
42.2. Cảnh Hưng thông bảo hậu Sơn Tây = 30k
42.3. Thái Đức thông bảo - Nguyễn Nhạc = 30k
42.4. Cảnh Thịnh thông bảo (trùng luân sau) = 60k
42.5. Cảnh Thịnh thông bảo hậu chấm 3h = 30k
42.6. Quang Trung thông bảo hậu 4 trăng úp vào = 30k
42.7. Cảnh Hưng trân bảo (chữ trân trong chữ bảo) = 20k
42.8. Cảnh Hưng thông bảo (trường tự) = 30k
 
43.1. Khải Định thông bảo (rõ đẹp) = 40k
43.2. Khải Định thông bảo (chữ Khải nhỏ hơn, ít gặp) = 60k
43.3. Khải Định thông bảo (lỗi khi dập khiến gờ biên cao hơn hẳn chữ) = 60k
43.4. Hồng Vũ hậu Chiết = đã bán
43.5. Khải Định thông bảo (lỗi xoay lỗ) = 60k
43.6. Khải Định thông bảo (lỗi lệch lỗ) = 60k
 
 
44.1. Diên Ninh thông bảo (thông hai tích) = 150k
44.2. Diên Ninh thông bảo (thông hai tích, lỗi lệch khuôn sau ít gặp) = 250k
44.3. Diên Ninh thông bảo (bảo ba chân, thông 1 tích ít gặp) = đã bán
44.4. Quang Trung thông bảo (rõ đẹp) = 50k
44.5. Thuận Thiên nguyên bảo - Lê Lợi = call
44.6. Vĩnh Thọ thông bảo  - Lê Thần Tông (hành thư) = 80k
44.7. Cảnh Thịnh thông bảo - Nguyễn Quang Toản (gờ sau lỗ vuông nổi lên) = 20k
44.8. Chiêu Thống thông bảo hậu Nhất kèm nail mark = 50k
 
45.1. Hoãn Hoàn ngũ thù (tiền cuối thời Tây Hán) = 300k
45.2. Nguyên Phong thông bảo = 40k
45.3. Nguyên Phong (phỏng đúc tiền Nhật) = 30k
45.4. Triều Tiên thông bảo (tiền Triều Tiên) = call
45.5. Đông Quốc thông bảo (tiền Triều Tiên) = call
45.6. Nguyên Phong thông bảo (dạng Song Tam Bảo Nguyên Phong tiền Nhật Bản -  có hai chữ Tam trong chữ Bảo) = 400k
45.7. Quang Trung thông bảo hậu Nhất (đẹp) = 40k
45.8. Khoan Vĩnh thông bảo hậu 11 sóng (Nhật Bản) = 150k
 
46.1. Chiêu Thống hậu Trung (đúc lỗi lệch khuôn sau nên chữ Trung bị lệch sang phải) = 20k
46.2. Chiêu Thống lỗi lệch khuôn sau = 20k
46.3. Chiêu Thống lỗi lệch khuôn sau = 30k
46.4. Chiêu Thống hậu Quang = 40k
46.5. Chiêu Thống hậu Nhất trên = 20k
46.6. Hồng Đức thông bảo (lỗi nhay khuôn) = 80k
46.7. Tự Đức kẽm hậu Hà Nội (đại tự) = 150k
46.8. Du Lai Bán Lạng (tiền cuối Tần đầu Hán hiếm gặp) = 350k
 
47.1. Chí Đại thông bảo - Nguyên Vũ Tông = 700k
47.2. Hồng Vũ thông bảo = 100k
47.3. Chiêu Thống thông bảo hậu Sơn rộng (hoành Sơn, ít gặp hơn nhiều Sơn thường) = 100k
47.4. Chiêu Thống hậu Sơn thường = 50k
47.5. Đoan Khánh thông bảo nặng 6.30gr = 450k
47.6. Đoan Khánh thông bảo nặng 6.52gr= 350k
47.7. Đoan Khánh thông bảo nặng 7.28gr = 300k
47.8. Chiêu Thống hậu Trung 12h = 30k
 
48.1. Thuận Trị thông bảo (lưng trơn ít gặp) = 350k
48.2. Hồng Vũ Thông Bảo - Minh Thái Tổ = 60k
48.3. Chiêu Thống thông bảo hậu Chính (lỗi lệch khuôn sau nên chữ Chính lệch phải) = 60k
48.4. Tống Nguyên thông bảo - Tống Thái Tổ = 50k
48.5. Hồng Hóa thông bảo - Ngô Thế Phan = 50k
48.6. Tuyên Hòa thông bảo = 80k
48.7. Lợi Dụng thông bảo - Ngô Tam Quế = 50k
48.8. Hồng Vũ thông bảo hậu Chiết = 250k
 
49.1. Ngũ Thù = 40k
49.2. Thiệu bình - Lê Thái Tông (quá đẹp) = 150k
49.3. Trị Nguyên thông bảo hậu trăng chấm (kẽm) = 100k
49.4. Hoàng Tống thông bảo = 10k
49.5. Gia Long thông bảo (thông đầu vuông) = 10k
49.6. Tự Đức thông bảo (kẽm) = 40k
49.7. Cảnh Hưng (triện thư, phình tự, lỗi lệch khuôn sau) = 60k
49.8. Cảnh Hưng hậu nail mark như chữ Nhất góc 3h = 20k
 

50.1. Hồng Vũ thông bảo - Minh Thái Tổ = 40k

50.2. Thiên phù nguyên bảo = 10k đã bán
50.3. Hồng Vũ thông bảo (hậu Quế lỳ nét) = 100k đã bán
50.4. Cảnh Hưng thông bảo triện thư (chữ Hưng loại ít gặp) = 30k
50.5. Cảnh Hưng trân bảo (chữ Trân trọng chữ Bảo) = 30k
50.6. Lợi Dụng thông bảo - Ngô Tam Quế = 100k
50.7. Cảnh Hưng thông bảo (chân chữ bảo đá ngược) = 30k
50.8. Gia Long thông bảo = 20k
 
51.1. Càn Long thông bảo hậu Bảo Trực (Trực Lệ) = 200k
51.2. Càn Long thông bảo hậu Bảo Tấn (Sơn Tây) = 250k
51.3. Càn Long thông bảo hậu Bảo Tuyền (Tuyền Châu) = 60k
51.4. Càn Long thông bảo hậu Bảo Quý (Quý Châu) = 100k
51.5. Càn Long thông bảo hậu Bảo Quế (Quế Lâm) = 100k
51.6. Càn Long thông bảo hậu Bảo Nguyên (Bắc Kinh) = 100k
51.7. Càn Long thông bảo hậu Bảo Vân (Vân Nam) = 80k
51.8. Càn Long thông bảo hậu Bảo Chiết (Chiết Giang) = 150k
 
52.1. Cảnh Hưng thông bảo phong cách hậu Nhất (tiền đúc thời đầu) = 20k
52.2. Càn Long thông bảo hậu An Nam - Lê Chiêu Thống (đồng bạch) = call
52.3. Thiên Thánh nguyên bảo = 10k
52.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Bạch = 50k
52.5. Nguyên Phong thông bảo (bảo vòi voi - tiền Nhật Bản, hiếm) = 500k
52.6. Nguyên Phong thông bảo (tiền ngoại thương Nhật Bản) = 200k
52.7. Vĩnh Trị nguyên bảo (chữ to, tiền kẽm) = 50k
52.8. Vĩnh Trị nguyên bảo (chữ nhỏ, tiền kẽm) = 50k
 
53.1. Khang Hy thông bảo hậu Vân = 30k
53.2. Khang Hy thông bảo hậu Quảng = 30k
53.3. Cảnh Hưng thái bảo = 20k
53.4. Càn Long thông bảo (đường kính bé) = 20k
53.5. Quang Trung thông bảo hậu Công = 30k
53.6. Chiêu Thống thông bảo (biên to) = đã bán
 
 
54.1. Thường Bình thông bảo (tiền Triều Tiên) = 250k
54.2. Gia Khánh thông bảo (đẹp) = 100k
54.3. Thường Bình thông bảo (tiền Triều Tiên) = 250k
54.4. Thiên Thánh nguyên bảo = 10k
54.5. Cảnh Hưng đại bảo (chữ nhỏ) = 20k
54.6. Thường Bình thông bảo (tiền Triều Tiên) = 150k
54.7. Hàm Phong thông bảo nhà Thanh = 100k
54.8. Cảnh Hưng thông bảo (triện thư) = 30k
 
55.1. Cảnh Hưng thông bảo (thông đầu vuông, phẫu bảo) = 40k
55.2. Cảnh Hưng trân bảo (bộ trân trong chữ bảo) = 30k
55.3. Cảnh Hưng hậu Trung = 10k
55.4. Cảnh Hưng hậu Sơn Tây = 30k
55.5. Nguyên Phong thông bảo = 30k
55.6. Quang Trung thông bảo trùng luân sau = 30k
55.7. Ngũ Thù (gạch ngang nhỏ dưới lỗ vuông) = 150k
55.8. Cảnh Hưng thông bảo (triện thư, chữ nhỏ) = 20k
 
56.1. Thuận Trị thông bảo (lưng trơn, ít gặp) = 400k
56.2. Ngũ Thù (Đông Hán) = 40k
56.3. Khang Hy thông bảo hậu Vân = 100k
56.4. Cảnh Hưng phong cách hậu Nhất = 20k
56.5. Thuận Trị thông bảo (lưng trơn, ít gặp) = 400k
56.6. Cảnh Hưng trân bảo = 30k
56.7. Thuận Trị thông bảo hậu Vân Nhất Ly = 350k
56.8. Chiêu Thống hậu Nhất trên = 20k
 
57.1. Hoàng Tống thông bảo (Minh Tống thủ, được cho là đúc vào thời Lê Trang Tông, ít gặp hơn các loại Minh Tống thủ khác) = đã bán
57.2. Huyền Thông tuân bảo (Minh Tống thủ, được cho là đúc vào thời Lê Trang Tông) = 350k
57.3. Minh Tống Định Bảo (Minh Tống thủ, được cho là đúc vào thời Lê Trang Tông) = 250k
57.4. Minh Tống Định Bảo (Minh Tống thủ, được cho là đúc vào thời Lê Trang Tông) = 250k
57.5. Thiên Hy thông bảo biên nhỏ (Minh Tống thủ, được cho là đúc vào thời Lê Trang Tông) = 250k
57.6. Thiên Hy thông bảo biên to (Minh Tống thủ, được cho là đúc vào thời Lê Trang Tông) = 300k
57.7. Thiên Hy thông bảo biên to (Minh Tống thủ, được cho là đúc vào thời Lê Trang Tông) = 300k
57.8. Quang Thuận thông bảo (quang cao ít gặp) = đã bán
 
58.1. Quang Thuận thông bảo (quang cao ít gặp) = 300k
58.2. Trị Bình nguyên bảo (kẽm) = 30k
58.3. Thái Bình thông bảo (kẽm) = 20k
58.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Sơn Tây = 20k
58.5. Thái Bình thông bảo (kẽm) = 40k
58.6. Thiên Minh thông bảo (kẽm) = 20k
58.7. Tự Đức thông bảo = 20k
58.8. Quang Thuận thông bảo (quang cao ít gặp) = 250k
 
 
 
59.1. Trị Bình nguyên bảo (kẽm) = 40k
59.2. Lập Nguyên thông bảo (kẽm) = 30k
59.3. Trị Bình thông bảo (kẽm) = 20k
59.4. Thiên Minh thông bảo (kẽm) = 30k
59.5. Thái Bình thông bảo (kẽm) = 20k
59.6. Chính Hòa thông bảo hậu trăng và chấm (kẽm) = 20k
59.7. Trị Nguyên thông bảo (kẽm) = 30k
59.8. Lập Nguyên thông bảo (kẽm) = 30k
 
60.1. Vĩnh Trị nguyên bảo (kẽm, chữ rất nhỏ) = 100k đã bán
60.2. Vĩnh Trị nguyên bảo (kẽm, chữ nhỡ) = 100k đã bán
60.3. Vĩnh Trị nguyên bảo (kẽm, chữ to) = 100k đã bán
60.4. Trị Nguyên thông bảo (kẽm, chữ nhỏ) = 80k
60.5. Trị Nguyên thông bảo (kẽm, chữ to) = 100k đã bán
60.6. Thiên Nguyên thông bảo (kẽm) = đã bán
 
 
61.1. Thuận Trị thông bảo (chữ to) = 50k
61.2. Chính Hòa thông bảo (kẽm, chữ to) = 40k
61.3. Chính Long nguyên bảo = 30k
61.4. Chính Long nguyên bảo = 40k
61.5. Lập Nguyên thông bảo (kẽm, chữ to) = 40k
61.6. Lập Nguyên thông bảo (kẽm, chữ nhỏ) = 40k
61.7. Cảnh Đức nguyên bảo (kẽm) = 20k
61.8. Thiên Minh thông bảo (kẽm) = 30k
62.1. Chính Hòa thông bảo = 50k
62.2. Trị Nguyên thông bảo hậu trăng và chấm = 40k
62.3. Chính Nguyên thông bảo hậu trăng phải = 20k
62.4. Chính Long nguyên bảo = 40k  đã bán
62.5. Vĩnh Lạc thông bảo = 20k đã bán
62.6. Lập Nguyên thông bảo = 50k
63.1. Lập Nguyên thông bảo = 40k
63.2. Chính Hòa thông bảo hậu Nhật Nguyệt = đã bán
63.3. Kiến Thuận thông bảo hậu trăng 3h = 100k đã bán
63.4. Thái Bình thông bảo = 20k
63.5. Thái Bình thông bảo (to) = 40k
63.6. Chính Nguyên thông bảo = 100k
63.7. Thiên Minh thông bảo (thông vuông) = 100k
63.8. Thiệu Trị thông bảo (kẽm) = 30k
64.1. Lợi Dụng thông bảo (kẽm, đường kính to) = 30k
64.2. Trị Bình nguyên bảo (kẽm) = 10k
64.3. Hi Ninh nguyên bảo = 20k
64.4. Nguyên Phù thông bảo = 20k
64.5. Hoàng Tống thông bảo = 20k
64.6. Lập Nguyên thông bảo (nhỡ) = 40k
64.7. Lập Nguyên thông bảo (nhỏ) = 40k
64.8. Hàm Phong thông bảo (Thanh) = 40k
65.1. Không chữ (Cảnh Hưng) = 50k
65.2. Tường Phù nguyên bảo = 30k
65.3.Cảnh Hưng thông bảo - lỗi khuôn mặt sau thành hai vết gạch chéo dưới lỗ vuông = 30k
65.4. Chính Hòa thông bảo hậu trăng góc 12h (ít gặp) = 80k
65.5. Thái Bình thông bảo (kẽm) = 40k
65.6. Thái Bình thông bảo (kẽm, chữ rộng hơn 65.5) = đã bán
 
66.1. Hoàng Tống thông bảo (đồng đỏ chúa Nguyễn) = 40k
66.2. Nguyên Hựu thông bảo (đồng đỏ chúa Nguyễn) = 20k
66.3. Gia Long thông bảo (loại sâu lòng ít gặp) = 30k
66.4. Hoàng Tống thông bảo (đồng đỏ chúa Nguyễn) = 30k
66.5. Tự Đức thông bảo hậu Hà Nội = 130k
66.6. Bảo Đại thông bảo = 30k
66.7. Cảnh Hưng thông bảo (thông quả trám, bảo giản thể) = 30k
66.8. Cảnh Hưng thông bảo hậu Sơn Tây (quá đẹp) = 100k
 
67.1. Chính Hòa thông bảo (phỏng đúc) = 50k
67.2. Nguyên Phong thông bảo (dụ dân thủ, phỏng đúc tiền Nhật, mặt sau lỗi) = 40k
67.3. Cảnh Hưng thông bảo (phẫu bảo) = 30k
67.4. Khai Nguyên thông bảo (biên to) = 30k
67.5. Đạo Quang thông bảo = 50k
67.6. Cảnh Hưng thông bảo (thông tam giác, bảo giản thể) = 20k
67.7. Cảnh Hưng thông bảo hậu chấm dưới = 20k
67.8. Cảnh Hưng thông bảo (hậu Trung trên) = 30k
68.1. Cảnh Hưng trọng bảo (hưng chữ nhật, ten đẹp) = 30k
68.2. Khải Định thông bảo = 20k
68.3. Khải Định thông bảo = 20k
68.4. Khai Nguyên thông bảo  (tiền nhà Nam Đường) = 100k
68.5. Cảnh Hưng nội bảo = 10k
68.6. Cảnh Hưng thông bảo (thông vuông 1 tích loại ít gặp) = 80k
68.7. Cảnh Hưng thông bảo (đại tự) = 20k
68.8. Cảnh Hưng thông bảo (hành thư) = 30k
 
69.1. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh (ten đẹp) = 30k
69.2. Cảnh Hưng trọng bảo (fancy Hưng) = 20k
69.3. Cảnh Hưng trân bảo = 30k
69.4. Cảnh Hưng hậu Bạch = 20k
69.5. Đại Tuyền ngũ thập = 200k
69.6. Thái Bình thông bảo - Tống Thái TÔng 976-984 = 40k
69.7. Quang Trung đại bảo = 40k
69.8. Cảnh Hưng thông bảo (thông quả trám, 1 tích) = 30k
 
70.1. Tuyên Hòa thông bảo - Tống Huy Tông 1119-1125 = đã bán
70.2. Ngũ Thù (đường kính nhỏ) = 20k đã bán
70.3. Chiêu Thống thông bảo (đẹp) = 40k
70.4. Chiêu Thống thông bảo (đẹp) = 40k
70.5. Cảnh Hưng (chữ nổi cao hơn biên, ít gặp) = 50k
70.6. Đồng Khánh thông bảo (biên to, thông thấp) = 150k
70.7. Đồng Khánh thông bảo (biên nhỏ, thông cao) = 100k
70.8. Thành Thái thông bảo (lưng trơn) = 50k
 
71.1 Cảnh Hưng chí bảo (rõ đẹp, chữ nhỏ) = đã bán
71.2. Tự Đức thông bảo (tiền kẽm) = 50k
71.3. Thành Thái thông bảo (chữ Thành rời, nét chấm trong chữ Thành rất nhỏ ít gặp) = 100k
71.4. Thành Thái thông bảo (nét ngang và nét phảy trái của chữ Thành gần như liền) = 80k
71.4. Thành Thái thông bảo (nét ngang và nét phảy trái của chữ Thành gần như liền, mặt sau óng ánh) = 100k
71.4. Thành Thái thông bảo (chữ Thành rời và rộng hơn 71.3) = 120k
 
72.1. Cảnh Hưng thông bảo (mặt trước là dạng lưng trơn hoặc hậu Nhất, mặt sau có chữ Thái giống trong Chiêu Thống hậu Thái --> ráp nhầm khuôn) = 300k
72.2. Cảnh Hưng thông bảo hậu Trung dạng ít gặp, đại đầu thông = 150k
72.3. Cảnh Hưng thông bảo hậu Thái = 60k
72.4. Nguyên Phong thông bảo = 30k đã bán
72.5. Thiệu Phong bình bảo = 30k
72.6. Cảnh Hưng cự bảo (chì) = 60k đã bán
73.1. Cảnh Hưng thông bảo hậu Nhất dưới = 30k
73.2. Gia Long thông bảo (dạng chữ nổi cao ít gặp hơn) = 30k
73.3. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh = 20k đã bán
73.4. Thái Bình thông bảo hậu chấm (vừa) = 30k
73.5. Thái Bình thông bảo hậu chấm (nhỏ) = 50k
73.6. Thái Bình thông bảo hậu chấm (to) = 50k
 
74.1. Cảnh Hưng chí bảo = 30k
74.2. Cảnh Hưng thông bảo hậu Kinh = 30k
74.3. Cảnh Hưng thông bảo phong cách hậu Kinh (không thấy có chữ sau) = 30k
74.4. Cảnh Hưng thông bảo (hai mặt không chữ) = 80k
74.5. Cảnh Hưng thông bảo dạng ít gặp = 100k
74.6. Quang Trung hậu Nhị = 40k
74.7. Quang Trung hậu Trăng úp vào = 30k
74.8. Cảnh Hưng thông bảo (tạp thư) = 30k
 
75.1. Tự Đức thông bảo hậu Lục Văn = 40k
75.2. Tự Đức thông bảo lưng trơn = 20k
75.3. Cảnh Hưng thông bảo (triện thư dạng ít gặp hơn) = 50k
75.4. Nguyên Phong thông bảo (thông đuôi hổ) = 30k đã bán
75.5. Trị Bình thánh bảo = 30k
75.6. Quang Trung thông bảo (biên lỗ sau rộng hơn thường) = 40k
76.1. Diên Ninh thông bảo = 80k
76.2. Hồng Đức thông bảo = 60k đã bán
76.3. Diên Ninh = đã bán
76.4. Thuận Trị thông bảo hậu Đông NHất Ly = 300k
76.5. Vạn Lịch thông bảo - Minh Thần Tông 1572-1620 = 100k
76.6. Tiểu Bán Lạng = 250k
 
 
77.1. Thiên Phù nguyên bảo = 20k  đã bán
77.2. Cảnh Hưng (thông tam giác, bảo giản thể) = 30k
77.3. Cảnh Hưng (thông vuông, bảo giản thể) = 100k
77.4. Cảnh Hưng trung bảo = 60k đã bán
77.5. Thiên Thánh nguyên bảo = 30k
77.6. Cảnh Hưng thông bảo (triện thư, dạng khuôn nét lì ít gặp) = 30k
78.1. Thọ Xương nguyên bảo - Liêu Đạo Tông 1095-1101 = 850k
78.2. Đại Đường thông bảo - Lý Cảnh 958-960 nhà Nam Đường = 1200k
78.3. CHiêu Thống thông bảo lưng trơn = 20k
78.4. Đại Chính thông bảo (Mạc) = 1400k
78.5. Nguyên Phong thông bảo = 10k
78.6. Thái Hóa Lục Thù - Nam Triều Trần Tuyên Đế 579-582 = 2200k
 
79.1. Nguyên Phù thông bảo = 10k
79.2. An Pháp nguyên bảo = 30k
79.3. Thiệu Phong nguyên bảo = 10k
79.4. Thiệu Phong bình bảo = 20k
79.5. Cảnh Hưng chí bảo = 30k
79.6. Cảnh Hưng thông bảo (dị chế, chữ nổi cao hơn biên ít gặp) = 60k
80.1 Thánh Tống nguyên bảo = 10k  đã bán
80.2. Gia Long thông bảo = 20k 
80.3. Chiêu Thống thông bảo (chì) = đã bán
80.4. Đại Định thông bảo = đã bán
80.5. Tuyên Hòa thông bảo = 120k
80.6. Nguyên Hựu thông bảo = 10k
81.1. Duy Tân thông bảo - Duy Tân (1907-1916) = 80k
81.2. Duy Tân thông bảo - Duy Tân (1907-1916) = 80k
81.3. Duy Tân thông bảo - Duy Tân (1907-1916) = 40k
81.4. Thái Hòa thông bảo - Lê Nhân Tông 1443-1453 = 30k
81.5. Nguyên Hựu thông bảo = 20k
81.6. Thiên Phù nguyên bảo = 10k
82.1. Thánh Nguyên thông bảo = 40k
82.2. Cảnh Hưng thuận bảo = 30k
82.3. Nguyên Hựu thông bảo (dạng ít gặp) = 30k đã bán Mr. Park
82.4. Cảnh Hưng thông bảo hậu Công = 10k
82.5. Cảnh Hưng nội bảo = 40k  đã bán
82.6. Cảnh Hưng chính bảo = 50k
 
Hàng chỉ được cập nhật ở trang 1 và 2 của topic.
Hàng đã mua xin miễn trả lại dưới mọi hình thức
STK VCB 0011000639830. Tên TK - Nguyễn Bắc Hải.
Góp ý
Đăng bởi: Nguyễn Bắc Hải
Địa chỉ: Long Biên, Hà Nội
Ngày đăng tin: 09:39 17/05/2022
Ngày cập nhật: 15:54 04/12/2022
Báo cáo