Thích ○○○ 
Trang:  1 2  3  4  5  6 

Xu bạc Việt Nam và các nước

Thông tin shop:
Thu Trang 74
Địa chỉ: TPHCM - HCM
Điện thoại shop:
090.828 
Đăng 13:47 21/11/2018 ○ Cập nhật 10:16 24/06/2019
Liên hệ:  
Thu Trang: 090.828.2524 (Zalo, Viber)
Website: www.tiensuutam.net

Chủ tài khoản: Nguyễn Thị Thu Trang
1. STK: 0441000632462 - Ngân hàng Vietcombank TPHCM (chi nhánh Tân Bình).
2. STK: 117377529 - Ngân hàng Á Châu TPHCM (chi nhánh Tân Bình).

Phí ship 20k/lần. Trên 300k free ship.
Khách mua hàng vui lòng chuyển khoản tiền thanh toán vào một trong các tài khoản trên.
Sau khi chuyển tiền, hàng sẽ được gửi đến địa chỉ Quý Khách trong vòng 3 - 5 ngày làm việc.

***Lưu ý: Shop chỉ nhận giữ gạch trong vòng 2 tuần kể từ khi khách hàng đặt gạch lần đầu tiên. 
Sau 2 tuần nếu người mua không liên lạc với shop thì shop được quyền bán sản phẩm đó cho khách hàng khác.

Thông tin shop

Điện thoại shop:
090.828
Liên hệ: 090.828.2524 (Zalo, Viber).
Cập nhật lúc 13:21 13/03/2019  ○○○
s1 - Xu bạc 10 Francs Niger 1968, 0.9 Silver Proof, 24.54g, 38mm (#29) - 1500k. 

s2 - Xu bạc 2 Pula Botswana 1986, 0.925 Silver Proof, 28.28g, 38.61mm (#53) - 1100k. 

s3 - Xu bạc 10 Dollars Fiji 1995 (Proof) (#58) - 890k.

s4 - Xu bạc 10 Dollars Fiji 1978 (Proof) (#58) - 890k.

s6 - Xu bạc 10 Dollar Palau 2010, 0.999 Silver Proof, 62.2g (#35) - 2200k.

s7 - Xu bạc 100 Rufiyaa Maldive Islands 1980, 0.8 Silver, 28.28g (#76) - 900k.

s8 - Xu bạc 50 Gourdes Haiti 1981, 0.925 Silver, 20g (FAO) (#76) - 800k.

s10 - Xu bạc 1 Pound Ai Cập 1976, 0.72 Silver, 15g (FAO) (#76) - 490k.
Đăng lúc 13:54 21/11/2018  ○○○
s11 - Xu bạc 500 Pesos Colombia 1978 (Proof) (#29) - 1100k.

s12 - Xu bạc 100 Francs Monaco 1989, 0.9 Silver, 15g, 31mm (#50) - 900k.

s13 - Xu bạc 100 Francs Monaco 1997, 0.95 Silver, 15g, 31mm (#50) - 1250k.

s14 - Xu bạc 25 Pesos Argentina 2000, 0.925 Silver Proof, 27g, 40mm (#50) - 1200k.

s15 - Xu bạc 500 Lire Vatican 1978 (#29) - 450k.

s16 - Xu bạc 500 Lire Vatican 1978 (#57) - 450k.

s17 - Xu bạc 500 Lire Vatican 1978 (#57) - 450k.

s18 - Xu bạc 1000 Lire Vatican 1978 (nguyên bìa) (#50) - 650k.

s19 - Xu bạc 1000 Francs CFA Cameroun 2012, 0.999 Silver, 31.11g, 38.61mm (#54) - 1500k. 

s20 - Xu bạc 1000 Kip Lào 2012, 0.999 Silver, 31.11g, 40mm (#54) - 1600k.
Cập nhật lúc 09:31 16/03/2019  ○○○
s22 - Xu bạc 500 Francs Guinea 1969, 0.999 Silver Proof, 29.08g, 42mm (#77) - 1100k. 

s23 - Xu bạc 25 Piso Philiphin 1981, 0.5 Silver Proof, 25g, 38mm (FAO) (#40) - 890k.

s24 - Xu bạc 25 Rufiyaa Maldives Islands 1978 (FAO) (#2) - 890k.

s25 - Xu bạc 10 Dollars Samoa I Sisifo 1986, 0.925 Silver Proof, 31.47g (#2) - 890k.

s26 - Set 7 xu Jamaica 1973 (nguyên hộp, xu to 5 Dollars bằng bạc, các xu còn lại bằng nicken) (#13) - 1250k.

s27 - Xu bạc 1 Pound Ai Cập 1977, 0.72 Silver, 15g, 35mm, hộp bị nức như hình (#8) - 580k.

s28 - Xu bạc 5 Diners Andorra 2011, Hologramm - Silver Proof, 0.925 Silver, 25g, 38.61mm (#29) - 1100k.

s29 - Xu bạc 1000 Pesetas Saharawi Arab Dem. Rep. (Western Sahara), 31g, 0.999 Silver Proof (#29) - 1150k. 

s30 - Xu bạc 5 Dollars Barbados 1977 (Proof), 0.8 Silver, 31.1g, 40mm (#29) - 900k.
Cập nhật lúc 13:20 13/03/2019  ○○○
s31 - Xu bạc 10 Dollars Singapore 1977, 0.5 Silver, 31.1g, 40.1mm (#29) - 850k.

s32 - Xu bạc 5 Dollars Singapore 1973 (#29) - 680k.

s34 - Xu bạc Xu bạc 100 Francs Djibouti 1994 (Silver Proof), 0.925 Silver, 31.47g (#29) - 1290k. 

s35 - Xu bạc 5000 Rupiah Indonesia 1974 , 0.925 Silver, 42mm, 35g (#29) - 1300k.

s36 - Xu bạc 1 Won Korea 2001 (Silver Proof) (#29) - 750k.

s37 - Xu bạc 50000 Pesos Guine-Bissau 1996, 0.925 Silver Proof, 31.47 gr, 38.5 mm, mintage: 15,000 (#29) - 1300k. 

s38 - Xu bạc 1000 Francs CFA Benin 2001 (ESSAI), 0.999 Silver Proof, 15g, 33mm (#72) - 1600k. 

s39 - Xu bạc 2000 Shillings Uganda 1996 (Silver Proof) (#29) - 650k. 
Cập nhật lúc 18:12 07/05/2019  ○○○
s41 - Xu bạc 25 Dollars Jamaica 1994 (Proof) (#29) - 900k.

s42 - Xu bạc 1000 Francs Tchad 2001 (Silver Proof) (#29) - 750k. 

s43 - Xu bạc 10000 Lire San Marino 1997 (Proof) (#29) - 820k.

s44 - Xu bạc 100 Rupees Seychelles 1981 (FAO), 0.925 Silver Proof, 35g, 42mm (#68) - 890k. 

s45 - Xu bạc 1000 Lire Italy 1970 (#68) - 520k.

s46 - Xu bạc 10 Gulden Netherlands 1973 (#68) - 590k.

s47 - Xu bạc 5 Sucres Ecuador 1944 (#34) - 800k.

s49 - Xu bạc 1 Crown Bermuda 1964 (#34) - 650k. 

s50 - Xu bạc 5 Dollars Barbados 1977 (Proof), 0.8 Silver, 31.1g, 40mm (#29) - 900k.
Cập nhật lúc 10:33 14/05/2019  ○○○
s51 - Xu bạc 300 Ngultrum Kingdom of Bhutan 1992, 0.925 Silver Proof, 31.47g, 39.8mm (#79) - 950k.

s52 - Xu bạc 50 Francs Bỉ 1948, 0.835 Silver, 12.5g, 30mm  (#79) - 500k.

s53 - Xu bạc 50 Francs Bỉ 1960, 0.835 Silver, 12.5g, 30mm  (#79) - 500k.

s55 - Xu bạc 500 Lire San Marino 1977 (#29) - 400k. 

s56 - Xu bạc 500 Lire Italy 1975 (#29) - 400k. --> gạch.

s57 - Xu bạc 25 Gourdes Haiti 1973 (Proof) (#29) - 380k.

s58 - Xu bạc 500 Lire San Marino 1977 (#29) - 400k. 

s59 - Xu bạc 500 Lire Italy 1982 (#39) - 400k.
Cập nhật lúc 12:06 21/05/2019  ○○○
s61 - Xu bạc 5 Kroner Đan Mạch 1964 (#30) - 450k.

s62 - Xu bạc 10 Kroner Đan Mạch 1967 (#30) - 550k.

s63 - Xu bạc 2½ Gulden Netherlands 1961 (#68) - 350k.

s64 - Xu bạc 7500 CFA Francs Cameroun 2006 (#36) - 350k.

s65 - Xu bạc 500 Lire Italy 1990 (#2) - 400k.

s66 - Xu bạc 200 Francs Rwanda 1972 (#2) - 520k. 

s67 - Xu bạc 1000 Lire San Marino 1980 (#36) - 590k.

s68 - Xu bạc 1000 Lire Italy 1970, Silver Proof (#36) - 650k.

s69 - Xu bạc 500 Lire Italy 1961 (#36) - 350k.
Cập nhật lúc 10:54 24/06/2019  ○○○
s71 - Xu bạc 50 Kip Lào 1988 (#61) - 750k.

s72 - Xu bạc 50 Kip Lào 1986 (#61) - 750k.

s73 - Xu bạc 10 Euro Phần Lan 2002 (#61) - 890k.

s74 - Xu bạc 5 Dollars Saint Lucia 1986 (#61) - 1900k.

s76 - Xu bạc 50 Licente Lesotho 1966 (#61) - 900k. 

s77 - Xu bạc 50 Rupees Nepal 1974 (Proof) (#58) - 1000k.

s78 - Xu bạc 1000 Pesos Guine Bissau 1993 (#59) - 850k. 

s80 - Xu bạc 30 Drachmai Hy Lạp 1964, nguyên hộp (#79) - 450k.
Cập nhật lúc 18:25 26/03/2019  ○○○
s84 - Xu bạc 2 Lati Latvia 1926 (#30) - 400k. 
Trang:  1 2  3  4  5  6 

Bình Luận/Phản hồi Sản Phẩm

Viết Phản Hồi  
Chưa có Bình Luận nào.
Trang:  1 2  3  4  5  6 
Trang:  1 2  3  4  5  6 
Báo cáo
Để mua hàng an toàn, bạn cần chú ý: KHÔNG NÊN chuyển tiền trước khi nhận hàng. NÊN chọn giao hàng ship COD (thanh toán khi nhận hàng). Nếu khối lượng hàng hóa quá nặng thì người mua có thể thỏa thuận đặt cọc trước để người bán chuyển hàng.
  
Bạn cần đăng nhập lại để có thể truy cập giao diện desktop cũ
Trang web này hoạt động tốt nhất với trình duyệt Chrome và Safari
HKD Cổng Phố
(Quản lý website, không bán hàng)
ĐKKD số: 41D8009456 do UBND Quận 4, TP Hồ Chí Minh cấp ngày 05 tháng 10 năm 2017
Địa chỉ: S41, Tầng 1, Chung cư H3, 384 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
Liên hệ: Trần Thanh Sang (quản lý website, không bán hàng)
Chính sách và quy định chung: 1. Quy chế hoạt động - 2. Quy trình giải quyết tranh chấp - 3. Chính sách bảo mật thông tin

Trang web này cung cấp dịch vụ đăng tải bản tin chào bán hàng hóa. Người đăng tin chịu mọi trách nhiệm về giao dịch hàng hóa với người mua. Người đăng tin chịu mọi trách nhiệm về nội dung đã đăng.

Giới thiệu  |  Hướng dẫn  |  Thành viên  |  Liên hệ