Xu bạc Việt Nam và các nước (mã s) - cập nhật xu mới 16/9/20
TP HCM    2 giờ trước    Lưu lại   
Tham gia 8 năm trước
 ĐT: 090.828 xxxx
Liên hệ: 
Thu Trang: 090.828.2524 (Zalo, Viber)

Chủ tài khoản: Nguyễn Thị Thu Trang
1. STK: 0441000632462 - Ngân hàng Ngoại Thương (Vietcombank) TPHCM.
2. STK: 117377529 - Ngân hàng Á Châu (ACB) TPHCM.
3. STK: 103871476624 - Ngân hàng Công Thương (VietinBank) TPHCM. 
4. Số điện thoại ví MoMo: 0908282524 

Phí ship 20k/lần. Trên 300k free ship.
Khách mua hàng vui lòng chuyển khoản tiền thanh toán vào một trong các tài khoản trên.
Sau khi chuyển tiền, hàng sẽ được gửi đến địa chỉ Quý Khách trong vòng 3 - 5 ngày làm việc.

***Lưu ý: Shop chỉ nhận giữ gạch trong vòng 7 ngày kể từ khi khách hàng đặt gạch lần đầu tiên. 
Sau 7 ngày nếu người mua không liên lạc với shop thì shop được quyền bán sản phẩm đó cho khách hàng khác.
17:32 12/T01/2020  
s1 - Xu bạc 10 Francs Niger 1968, 0.9 Silver Proof, 24.54g, 38mm (#29) - 1500k. 

s2 - Xu bạc 2 Pula Botswana 1986, 0.925 Silver Proof, 28.28g, 38.61mm (#53) - 1100k. 

s4 - Xu bạc 10 Dollars Fiji 1978 (Proof) (#58) - 890k.

s5 - Xu bạc 10 Dollar Palau 2010, 0.999 Silver Proof, 62.2g (#35) - 2500k.

s6 - Xu bạc 100 Rufiyaa Maldive Islands 1980, 0.8 Silver, 28.28g (#76) - 900k.

s7 - Xu bạc 500 Pesos Colombia 1978 (Proof) (#29) - 1100k.

s9 - Xu bạc 100 Francs Monaco 1997, 0.95 Silver, 15g, 31mm (#50) - 1250k. 

s10 - Xu bạc 25 Pesos Argentina 2000, 0.925 Silver Proof, 27g, 40mm (#50) - 1200k.
s15 - Xu bạc 1000 Francs CFA Cameroun 2012, 0.999 Silver, 31.11g, 38.61mm (#54) - 1500k. 

s17 - Xu bạc 500 Francs Guinea 1969, 0.999 Silver Proof, 29.08g, 42mm (#77) - 1100k. 

s18 - Xu bạc 25 Piso Philippines 1981, 0.5 Silver Proof, 25g, 38mm (FAO) (#40) - 890k.

s19 - Xu bạc 25 Rufiyaa Maldives Islands 1978 (FAO) (#2) - 890k.
s21 - Set 7 xu Jamaica 1973 (nguyên hộp, xu to 5 Dollars bằng bạc, các xu còn lại bằng nicken) (#13) - 1250k.

s22 - Xu bạc 1 Pound Ai Cập 1977, 0.72 Silver, 15g, 35mm, hộp bị nức như hình (#8) - 580k.

s23 - Xu bạc 5 Diners Andorra 2011, Hologramm - Silver Proof, 0.925 Silver, 25g, 38.61mm (#29) - 1100k.

s24 - Xu bạc 1000 Pesetas Saharawi Arab Dem. Rep. (Western Sahara), 31g, 0.999 Silver Proof (#29) - 1150k. 

s25 - Xu bạc 5 Dollars Barbados 1977 (Proof), 0.8 Silver, 31.1g, 40mm (#29) - 900k.

s26 - Xu bạc 5 Dollars Singapore 1973 (#29) - 700k.

s27 - Xu bạc Xu bạc 100 Francs Djibouti 1994 (Silver Proof), 0.925 Silver, 31.47g (#29) - 1290k. 

s28 - Xu bạc 5000 Rupiah Indonesia 1974 , 0.925 Silver, 42mm, 35g (#29) - 1300k.

s29 - Xu bạc 1 Won Korea 2001 (Silver Proof) (#29) - 750k.

s30 - Xu bạc 50000 Pesos Guine-Bissau 1996, 0.925 Silver Proof, 31.47 gr, 38.5 mm, mintage: 15,000 (#29) - 1300k. 
s31 - Xu bạc 1000 Francs CFA Benin 2001 (ESSAI), 0.999 Silver Proof, 15g, 33mm (#72) - 1600k. 

s32 - Xu bạc 2000 Shillings Uganda 1996 (Silver Proof) (#29) - 650k. 

s33 - Xu bạc 25 Dollars Jamaica 1994 (Proof) (#29) - 900k.

s34 - Xu bạc 1000 Francs Tchad 2001 (Silver Proof) (#29) - 750k. 

s37 - Xu bạc 1000 Lire Italy 1970 (#68) - 520k.

s39 - Xu bạc 5 Sucres Ecuador 1944 (#34) - 800k. -->gạch.

s40 - Xu bạc 5 Dollars Barbados 1977 (Proof), 0.8 Silver, 31.1g, 40mm (#29) - 900k.
s41 - Xu bạc 50 Francs Bỉ 1948, 0.835 Silver, 12.5g, 30mm  (#79) - 500k.

s42 - Xu bạc 50 Francs Bỉ 1960, 0.835 Silver, 12.5g, 30mm  (#79) - 500k.

s43 - Xu bạc 500 Lire San Marino 1977 (#29) - 400k. 

s44 - Xu bạc 25 Gourdes Haiti 1973 (Proof) (#29) - 380k.

s45 - Xu bạc 500 Lire San Marino 1977 (#29) - 400k. 

s46 - Xu bạc 500 Lire Italy 1982 (#39) - 400k.

s47 - Xu bạc 5 Kroner Đan Mạch 1964 (#30) - 450k.

s48 - Xu bạc 10 Kroner Đan Mạch 1967 (#30) - 550k.

s50 - Xu bạc 7500 CFA Francs Cameroun 2006 (#36) - 350k.
s51 - Xu bạc 500 Lire Italy 1990 (#2) - 400k.

s52 - Xu bạc 1000 Lire San Marino 1980 (#36) - 590k.

s53 - Xu bạc 1000 Lire Italy 1970, Silver Proof (#36) - 650k.

s54 - Xu bạc 100 Đồng Việt Nam 1993 (Động vật cổ đại) (#54) - 2200k. 

s55 - Xu bạc 50 Kip Lào 1988 (#61) - 750k.

s56 - Xu bạc 50 Kip Lào 1986 (#61) - 750k.

s57 - Xu bạc 10 Euro Phần Lan 2002 (#61) - 890k.

s58 - Xu bạc 5 Dollars Saint Lucia 1986 (#61) - 1900k.

s59 - Xu bạc 50 Licente Lesotho 1966 (#61) - 900k. 

s60 - Xu bạc 50 Rupees Nepal 1974 (Proof) (#58) - 1000k.
s61 - Xu bạc 1000 Pesos Guine Bissau 1993 (#59) - 850k. 

s62 - Xu bạc 10000 Đồng Việt Nam 2000 (Song Long) (#54) - 6000k.

s63 - Xu bạc 10000 Đồng Việt Nam 2000 (Thanh Long) (#54) - 4900k.

s64 - Xu bạc 10000 Đồng Việt Nam 2001, Proof, Hologram (#54) - 2250k.

s65 - Xu bạc 10000 Đồng Việt Nam 2001 (Rắn Lục) (#54) - 1900k.

s66 - Xu bạc 100 Đồng Việt Nam 1998 (Olympic 27) (#54) - 9999k.

s67 - Xu bạc 100 Đồng Việt Nam 1997 (UNICEF - Vì Trẻ Em Thế Giới) (#54) - 8500k.

s69 - Xu bạc 10000 Đồng Việt Nam 2004 (Thiếu Nữ Gẩy Đàn) (#54) - 5000k.

s70 - Xu bạc 100 Đồng Việt Nam 1996 (Atlanta) (#54) - 1500k.
s71 - Xu bạc 100 Đồng Việt Nam 1986 (100 Năn xe ô tô ra đời) (#54) - 2950k.

s74 - Xu bạc 500 Zaires Zaire 1996 (Proof) (#59) - 900k. 

s75 - Xu bạc 50 Francs Djibouti 1997 (Proof) (#59) - 1200k. 

s76 - Xu bạc 1000 Francs Tchad 2003 (Proof) (#59) - 990k. 

s77 - Xu bạc 1000 Francs Tchad 1999 (Proof) (#59) - 1100k. 

s78 - Xu bạc 5 Diners Andorra 2011, Hologramm - Silver Proof, 0.925 Silver, 25g, 38.61mm (#29) (#61) - 1100k.

s79 - Xu bạc 50 Kip Lào 1996 (#61) - 950k.

s80 - Xu bạc 50 Kip Lào 1994 (#61) - 650k.
s81 - Xu bạc 25 Dollars Jamaica 1995 (Proof) (#58) - 890k.

s82 - Xu bạc 30 Dollars Antigua & Barbuda 1982 (#61) - 1800k.

s83 - Xu bạc 200 Forint Hungary 1993 (#57) - 350k.-->gạch.

s84 - Xu bạc 7000 Francos Equatorial Guinea 1993 (Proof) (#59) - 650k. 

s85 - Xu bạc 25 Shilingi Tanzania 1974 (Proof) (#59) - 1050k. 

s86 - Xu bạc 500 Francs Tchad 2001 (Proof) (#59) - 1200k. 

s87 - Xu bạc 1 Dinar Tunisie 1970 (FAO) (#30) - 590k.

s88 - Xu bạc 1 Pound Ai Cập (FAO) (#30) - 520k.

s90 - Combo 3 xu bạc 10000 Đồng 2001 (Year of the Snake) (#54) - 6500k.
Liên hệ: 090.828.2524 (Zalo, Viber).
Đăng phản hồi
Đăng nhập
Bí quyết để giao dịch an toàn
  • Tuân thủ chính sách phòng chống dịch bệnh của cơ quan chức năng
  • Không nên chuyển tiền trước khi nhận hàng
  • Không nên đặt cọc nếu chưa biết rõ người bán
  • Đi đến địa chỉ người bán cùng với 1 người có kinh nghiệm để thẩm định sản phẩm
  • Chọn giao hàng ship COD (thanh toán khi nhận hàng). Nếu khối lượng hàng hóa quá nặng thì người mua có thể thỏa thuận đặt cọc trước để người bán chuyển hàng
  • Thông tin trang web
    Trang web Phố Mua Bán cung cấp dịch vụ đăng tải bản tin mua bán rao vặt đồ sưu tập. Người đăng bản tin chịu mọi trách nhiệm về nội dung đã đăng và giao dịch mua bán
    Để liên lạc với người bán, Quý khách vui lòng xem thông tin liên lạc của người bán trong nội dung bản tin. Thông tin liên lạc ở trong mục dưới đây là của Ban quản lý trang web và không dùng cho mục đích mua bán.
    Quản lý trang web: HKD Cổng Phố (chỉ quản lý website, không bán hàng) - ĐKKD số: 41D8009456 do UBND Quận 4, TP Hồ Chí Minh cấp ngày 05 tháng 10 năm 2017 - Địa chỉ: S41, Tầng 1, Chung cư H3, 384 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
    Liên hệ hỗ trợ, quảng cáo: Trần Thanh Sang
    Giới thiệu    Hướng dẫn    Bảng giá    Thành viên    Đăng ký    Liên hệ
    Trang web hoạt động tốt nhất với trình duyệt Google Chrome và Safari
    Bạn cần đăng nhập lại để có thể truy cập giao diện cũ