TIỀN GIẤY QUỐC TẾ ( mã A )
Hà Nội    12 giờ trước    Lưu lại   
Tham gia 3 năm trước
  ĐT: 09046 xxxx
Chuyên cung cấp tiền giấy & tiền xu : Việt Nam và Quốc tế 
- Tiền sưu tập / Tiền số đẹp / Tiền phong thủy, tiền may mắn
- Xu bạc các nước / Xu bộ và xu lẻ / Xu thanh lý theo kg.
- Tem xưa và nay các loại
- Dụng cụ sưu tập tiền : Album, phơi, holder xu, bọc ni-lon, plastic
Liên hệ chính chủ : Điện thoại hoặc Zalo : 0904646776 ( ĐÀM THỦY )
12:30 01/T06/2021  
A1 : 5K Yên 1957, giá 1.350K

A2 : 20 lira Thổ Nhỹ Kỳ 2009, giá 180K

A2B : 50 lira Thổ Nhỹ Kỳ 2009, giá 490K

A3 : 100 Indonesia 1959, giá 140K

A4 : 1000 Indonesia 1959, giá 250K

A6 : 10 Hà Lan 1968, giá 350K

A7 : 10 Hà Lan 1968, giá 390K

A8 : 5 dollar tiền kỷ niệm Australia 1974, giá 450K

A9 : 10 dollar tiền kỷ niệm Australia 1974, giá 750K

A10 : 1 Bảng Anh, 90k

A11 : 1/2 đollar Bahamas (UNC) , 90k

A12 : 2 Canada, 120k

A13 : 100 Baisa Oman 1995, giá 50k 

A14 : 5 Canada 1986 , 150k

A15: 1000 Philippines 1999 , giá 520k (AUNC)

A16: 1000 Philippines 2000 , giá 520k (AUNC)

A17 : 500 Philippines 1999 , giá 280k (AUNC)

A18 : 500 Philippines 2008 ,  giá 280k (AUNC)

A19 : 100 Philippines 1999 , giá 50k

A20 : 100 Philippines 1999 , giá 50k

A21 : 100 Philippines 2010 , giá 60k

A22 : 100 Rials Iản 1985 UNC, giá 60k .

A23 : 10 bảng Ai Cập 1985 , giá 50k TẠM HẾT

A24 : 10.000 Franc Madagasika 1995  , giá 140k TẠM HẾT

A26 : 50 ZAMBIA 2009 UNC, giá 50k 

A27 : 100 Rupees Sri Lanka 1998 - 70k (GẠCH - T.T.H)

A28 : 500 Rupees Srilanka 1995 , giá 190k

A29 : 1 dollar Hong Kong 1957 Quen Elizabeth II - 390k

A30 :  1 dollar Hong Kong 1956 Quen Elizabeth II - 390k

A31 :  1 dollar Hong Kong 1957 Quen Elizabeth II - 390k

A32 : 2 dollar Canada 1954 Queen Elizabeth II, 150k

A33 : 1 Pound Jersey 1976 Queen Elizabeth II, 150k

A34 : 10 Rupees Mauritius 1973 Queen Elizabeth II - trang phục ngành tư pháp, tiền cực hiếm phát hành 1 lần duy nhất - 490k

A35: 1 dollar Bahamas 1968 Queen Elizabeth II, 150k

A36 : 10 dollar Australia, 250k - ĐÃ BÁN

A37: 1 bảng Ireland 1976, 230k

A39 : 100 kroner ĐAN MẠCH 2009 - 390k

A41 : 20 Dollar Hong Kong, 70k

A43 : 100 Dollar Hong Kong, 330k

A44 : 100 Dollar Hong Kong, 330k

A45 : 10 Yuan Đài Loan 1969, 60k

A46 : 10 Yuan Trung Hoa Dân quốc 1940, 60k

A47 : 100 Yuan Đài Loan 2001, 90k

A48 : 100 Yuan Đài Loan 2001, 90k

A49: 10 Patacas Macau 1991, 120k

A50 : 10 Rupiah Indonesia 1960, tiền hiếm - 190k

A51 : 10k Cedis Ghana 2003, 120k

A52 : 10k Rupiah Indonesia 1992, 90k

A53 : 1000 Rupiah Indonesia 1987, 30k

A54 : 2 tờ Indonesia = 50k

A55 : 2 Dollar Singapore 1991 Thuyền buồm Tongkang, 80k

A56 : 10 ringit Malaysia 1989, 70k 
ĐÃ BÁN

A57 : 1000 won Korea 1983, giá 25k

A58 : 1000 won Korea 1983, giá 25k

A59A : 1000 won Korea 1983, giá 25k

A59B : 1000 won Korea 1983, giá 25k

A59C : 1000 won Korea 1983, giá 25k

A60-A1 : Korea 1.000won 2007 - UNC, 40k

A60-A2 : Korea 1.000won 2007 - UNC, 40k

A60-A3 : Korea 1.000won 2007 - 30k

A60-A4 : 4 tờ Korea 1.000won 2007 liền số UNC , 160k

A60B : 5000won Korea 2006 - Tam quý 999, giá 140k

A61 : 200 Forint Hunggary 2001 = 50k

A62 : 200 Forint Hunggary 2001 = 50k

A63 : 500 Forint Hunggary 2001 = 90k

A64 : 2000 Forint Hunggary 2001 = 250k

A65 : 1000 Ấn độ = 100k

A66 : 50 Riel Polpot = 100k

A67 : 50 Riel Polpot = 100k

A68 : 20 Riel Campuchia 1956 ( hiếm) giá 120k

A69 : 500 Riel Campuchia 1996, giá 40k

A70 : 20 tờ 100 Riel 2001 = 50k

A71 : 17 tờ 100 Riel 2014 = 80k

A72 : 14 tờ 500 Riel (2001 và 2014) = 90k

A73 : 4 tờ 1000 Riel 2016 = 50k

A74 : 10 tờ 1000 Riel 2007 = 120k

A74 : 3 tờ 2000 Riel 2007 = 80k

A74 : 3 tờ 5000 Riel 2007 = 160k

A75 : 50 bath Thái Lan  = 60k

A76 : 3 tờ 50 bath Thái Lan mới cùng tép nhưng không liền số, UNC  = 190k

A77 : 100 Bath Thái Lan, 100k

A78 : 20 Các Tiểu vương quốc Ả rập thống nhất, 120k

A79 : 1 Oman, tiền kỷ niệm 35 năm quốc khánh Oman, giá 90k (GẠCH - T.T.H)

A80 : 1000 Lào, 20k

A81 : 5 Maldives, 80k

A82 : 10 China, 40k

A83 : 7 tờ 1 tệ China, 90k

A84 : 100 Bath Thái Lan xưa, 130k

A85 : 20 Bath Thái Lan xưa, 50k

A86 : 20 Bath Thái Lan đức vua Rama 10, 40k

A87 : 1000 Yên Nhật 1963, giá 350k

A88 : 500 Yên Nhật 1969, giá 220k

A89 : 10 Yên Nhật 1940, giá 160k

A90 : 100 Rupees Nhật , giá 90k

A91 : Tiền chơi game của China, giá 50k

A92 : 3 TỜ SURINAME, liền số UNC, 200k

A93a : 1 Riyal Qatar 2008 (Aunc) , giá 30K

A93b : 1 Riyal Qatar 2008 (Aunc) , giá 30K


A94 : 2 Singapore (polymer) 70k

A95 : 2 Singapore (polymer) 70k

A96 : 5rm Malaysia, 50k

A97 : 2rm Malaysia, 30k

A98 : 1rm Malaysia, 40k

A99 : 1rm Malaysia, 40k

A100 : 1 riel Campuchia, 30k

A101 : 100 riel Campuchia, 60k

==> XIN MỜI XEM TIẾP TRANG 2 ===>
A103: 10 Fiji, 220k

A104: 10 Kuna Croatia 2001 , 40k ĐÃ BÁN

A105 : 500 Riel Campuchia 1996, 10k ĐÃ BÁN

A106 : 1 Sen Indonesia 1964 UNC, giá 20k

A107: 10 Sen Indonesia 1964 UNC, giá 30k

A108 : 50 Sen Indonesia 1964 UNC, giá 30k

A109 : 50 Sen Indonesia 1964, giá 20k

A110 : 2,5 Rupiah Indonesia 1956, giá 50k

A111 : 2,5 Rupiah Indonesia 1961 UNC, giá 50k

A112 : 100 Indonesia 1992, 20k

A113 :  50k Indonesia 1995 cotton kỷ niệm , giá 90k

A114 :  50k Indonesia 2016 cotton, giá 110k

A115 :  20 Patacas Macau 2005, 80k

A116 :  50 Israel 1978 UNC, 120k

A117 :  10 Liberia 2011, 50k ĐÃ BÁN

A118 :  50 Ai Cập, 40k

A119 :  50 Peru UNC, 40k

A120 :  50 Cộng hòa Séc 1997, 190k

A121 : 100 Cộng hòa Séc 1997, 290k

A122 : 100 Yemen, 50k

A123: 10 Argentina, 90k (GẠCH - T.T.H)

A124: 20k Iran UNC, 60k

A125: 5 Kanberra UNC,190k

A126 : 5 Bắc Hàn UNC, 50k

A127 : 2k Lào UNC, 30k

A128: 20 Ba Lan UNC, 50k

A129: 25  Suriname UNC, 60k

A130: 100 Nam Tư , 20k

A131: 1000 Afghanistan UNC, 60k ĐÃ BÁN

A132: 100 Brazil UNC, 40k

A133 : 100 Brazil AUNC, 50k

A134: 100 Brazil , 30k

A135 : 10 Brazil , 30k

A136 : 1000 Brazil , 40k

A137 : 1000 Brazil , 40k

A138 : 5 Campuchia 1972, 30k

A139 : 50 Riels Campuchia 1979 tượng thần Bayon & Angkor Wat (AUNC), 70k

A139B : 5 tờ liền số - 50 Riels Campuchia 1979 tượng thần Bayon & Angkor Wat (AUNC) - 350k

A140 : 20 Ấn Độ ,20k

A141 : 10 Ấn Độ ,30k

A142 : 2 tờ Ấn Độ liền số UNC, 120k

A143 : 2 tờ Banglades, 30k

A144 : 2 tờ Banglades, 30k

A145 : 2 tờ Banglades, 30k

A146 : 2 tờ Banglades, 30k

A147 : 5 Banglades, 30k (GẠCH - T.T.H)

A148 : 1 Pound Nigeria 1967 ( hiếm), giá 190k

A149 : 1000 Uganda, 60k

A150 : 5000 Uganda, 190k

A151 : Notgeld Đức khổ lớn , mệnh giá lớn 500k năm 1923, giá 100k

A152 :20k Mark Đức khổ lớn năm 1923, giá 120k

A153 : 25 Banglades 2013 kỷ niệm 25 năm thành lập nhà máy in tiền quốc gia , giá 90k

A154 : 100 tây Ban Nha 1928, 160k

A155 : 100 tây Ban Nha 1925, 160k

A156 : 1 Ruble 2000 Transnistria UNC, 40k

A157 : 100 Ruble 1993 Transnistria UNC, 30k

A158 : 1 Ruble 1961 Liên Xô UNC, 30k

A159 : 1 Ruble Belarus 2000 , 10k

A160 : 1 Ruble Belarus 2000 UNC, 20k

A161 : 5.000 Ruble Belarus 1998 UNC, 20k

A162 : 5 Som Kyrgyzstan 1997 UNC, giá 30k


A163 : 1 Dinara Croatia 1991 UNC, 20k

A164 : 10 Dinara Croatia 1991 UNC, 30k

A165 : 10 Dinara 1994 Nam Tư UNC, 10k ĐÃ BÁN

A166 : 5 Dinara Nam Tư 1968 UNC, 20k

A167 : 25 Centovos Nicaragua 1991 UNC, 20k

A168 : 25 Centovos Nicaragua 1991 UNC, 20k

A169 : 1 Centovos Nicaragua 1991 UNC, 20k

A170 : 1 RUPEE 1983 PAKISTAN UNC, giá 30k

A171 : 1 RUPEE 1989 ẤN ĐỘ ( hiếm, có lỗ kim)  giá 50k

A172 : 5 Piastres Cộng hòa Ả Rập Ai Cập 1997. Hiếm, UNC - giá 100k

A173 : 5 Piastres Cộng hòa Ả Rập Ai Cập 1998. Hiếm, UNC - giá 100k

A174 : 5 Pence Tiền Anh - giá 20k

A175 : 1 Tyin Kyrgyzstan 1993 UNC - giá 20k

A176 : 1 Tyin Kyrgyzstan 1993 UNC - giá 20k

A177 : 1 Tyin Kyrgyzstan 1993 UNC - giá 20k

A178 : 50 Tyin Kyrgyzstan 1993 UNC - giá 40k

A179 : 1 Taka Bangladesh 1982 UNC - giá 20k

A180 : 20 Tugrik Mông Cổ 2018 UNC - giá 15k

A181 : 10 Tugrik Mông Cổ 2011 UNC - giá 10k ĐÃ BÁN

A182 : 1 Tugrik Mông Cổ 1993 UNC - giá 10k

A183 : 5 Tugrik Mông Cổ 2008 UNC - giá 10k

A184 : 1 Kyat Myanmar 1990 UNC, 15k

A185 : 5 Kyat Burma 1973 UNC, 20k

A186 : 1 Kyat Burma 1973 UNC, 15k

A187 : 50 Pyas Myanmar 1994 UNC, 20k

A188 : 1 Kyat Myanmar 1996 UNC, 10k

A189 : 5 Kyat Myanmar 1996 UNC, 15k

A190 : 10 Kyat Myanmar 1996 UNC, 15k

A191 : 20 Kyat Myanmar 1996 UNC, 20k

A192 : 50 Kyat Myanmar 1996 , 20k

A193 : 5 Kyat Myanmar 1996 UNC , 15k

A194 : 100 Kyat Myanmar 1996 , 25k

A195 : 200 Kyat Myanmar 1996 UNC, 30k

A196 : 200 Kyat Myanmar 1996 , 25k

A197 : 500 Kyat Myanmar 1996 AUNC, 60k

A198 : 1000 Kyat Myanmar 1996 , 100k

A199 : 100 Riel Campuchia 1956 UNC khổ lớn, 60k

A200 : 100 Riel Campuchia 1956 UNC khổ lớn, 60k

A201 : 4 tờ liền số 100 Riel Campuchia 1956 UNC khổ lớn, 250k

A202 : 100 Riel Campuchia 1973 khổ lờn, giá 20k

A203 : 100 Riel Campuchia 1973 khổ lờn, giá 20k

A204 : 100 Riel Campuchia 1973 khổ lờn, giá 20k

A205 : 500 Riel Campuchia 1972 khổ lờn, giá 30k

A206 : 500 Riel Campuchia 1972 khổ lờn, giá 30k

A207 : 500 Riel Campuchia 1972 khổ lờn, giá 30k

A209  : 1 Ruble Tajikistan 1994 UNC, giá 20k

A209 : 10 RIEL CAMPUCHIA 1962, 60K

A210 : 2 Hào Trung Quốc 1980, giá 10k ĐÃ BÁN

A211: 1 Hào Trung Quốc 1980, giá 10k

A212 : 5 Hào Trung Quốc 1980, giá 15k

A213 : 5 Hào Trung Quốc 1980, giá 15k

A214 : 5 Hào Trung Quốc 1980, giá 15k

A215 : 5 Hào Trung Quốc 1980, giá 15k

A216A : Phiếu mua hàng (lương thực, xăng dầu, thực phẩm) Trung Quốc 1986, giá 20k

A216B : Phiếu mua hàng (lương thực, xăng dầu, thực phẩm) Trung Quốc 1986, giá 20k

A216C : Phiếu mua hàng (lương thực, xăng dầu, thực phẩm) Trung Quốc 1983, giá 20k

A216D : Phiếu mua hàng (lương thực, xăng dầu, thực phẩm) Trung Quốc 1986, giá 20k

A217 : 10 Kip Lào, giá 40k ĐÃ BÁN

A218 : 1 Dinar Kuwait, giá 30k ĐÃ BÁN
A219 : 20 Kronor Thụy Điển, giá 40k

A220 : 1.000 Peso Chile , giá 90k

A221 : 1.000 Colones Costa Rica , giá 90k

A222 : Phiếu tích điểm mua lốp ô-tô ở Canada , giá 30k

./.


Bí quyết để giao dịch an toàn
  • Tuân thủ chính sách phòng chống dịch bệnh của cơ quan chức năng
  • Không nên chuyển tiền trước khi nhận hàng
  • Không nên đặt cọc nếu chưa biết rõ người bán
  • Đi đến địa chỉ người bán cùng với 1 người có kinh nghiệm để thẩm định sản phẩm
  • Chọn giao hàng ship COD (thanh toán khi nhận hàng). Nếu khối lượng hàng hóa quá nặng thì người mua có thể thỏa thuận đặt cọc trước để người bán chuyển hàng
  • Về Phố Mua Bán
    Trang web Phố Mua Bán cung cấp dịch vụ đăng tải bản tin mua bán rao vặt đồ sưu tập. Người đăng bản tin chịu mọi trách nhiệm về nội dung đã đăng và giao dịch mua bán
    Để liên lạc với người bán, Quý khách vui lòng xem thông tin liên lạc của người bán trong nội dung bản tin. Thông tin liên lạc ở trong mục dưới đây là của Ban quản lý trang web và không dùng cho mục đích mua bán.
    Quản lý trang web: HKD Cổng Phố (chỉ quản lý website, không bán hàng) - ĐKKD số: 41D8009456 do UBND Quận 4, TP Hồ Chí Minh cấp ngày 05 tháng 10 năm 2017 - Địa chỉ: S41, Tầng 1, Chung cư H3, 384 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
    Liên hệ hỗ trợ, quảng cáo: Trần Thanh Sang
    Giới thiệu    Hướng dẫn    Bảng giá    Thành viên    Đăng ký    Liên hệ
    Trang web hoạt động tốt nhất với trình duyệt Google Chrome, Mircrosoft Edge và Safari
    Bạn cần đăng nhập lại để có thể truy cập giao diện cũ