Shop tiền D-money - Thỏa mãn cơn mê!
TP HCM    1 ngày trước    Lưu lại   
Tham gia 9 năm trước
 ĐT: 09336 xxxx
Chào mừng bạn đã ghé thăm shop tiền D-money
Mình mua bán đã lâu và cũng đã nghỉ một thời gian dài trên phố, nay sẽ trở lại với nhiều mặt hàng phong phú và đa dạng hơn nhằm đáp ứng nhu cầu sưu tầm của mọi người trong cả nước.
Bạn có thể add zalo mình qua số dt sau : 0933645494 để được cập nhật thêm nhiều loại tiền khác nhau hoặc giao lưu trao đổi.
Ngoài ra, hãy ghé thăm tệ xá của shop tại đây, 1 ngân hàng catalogue sống với nhiều chủng loại tiền mới update.
www.shopdmoney.com

 


Like page để được cập nhật thêm chương trình khuyến mãi tại đây:
www.facebook.com/shopdmoney

Hơn hết, cám ơn mọi người đã ủng hộ và ghé thăm
Đừng quên những con số thần thánh dưới đây sau khi bạn đặt hàng nhé

Tên tài khoản: CHAU NGOC DUC
Vietcombank: 0251002665966
Chi nhánh Bình Tây

Techcombank: 19024331511010
Chi nhánh Thuận Kiều

16:36 25/T10/2020  
Châu Ngọc Đức - Vietcombank 0251002665966
Đăng phản hồi Đã có 2 phản hồi
Cập nhật lúc 22:12 25/10/2020  ○○○
Đức Đông Dương (48)
Địa chỉ: Phạm Thế Hiển P7, Q8
Điện thoại: 09336 
Liên hệ: Gửi tin nhắn
4116.
5 gourdes Haiti 1979
120k

 

 




4117.
10 yuan ngân hàng bù nhìn Nhật tại Trung Hoa 1940
250k

 

 




4118.
5 yen Nhật tại Trung Hoa 1939
200k

 

 




4119.
50 won South Korea 1969
600k

 

 




4120.
10 dirhams Maroc 1985
60k

 

 




4121.
5 reais Brazil 2007
60k/tờ

 

 



4122.
50 francs Pháp 1997
150k

 

 




4123.
5000 francs Guinea 1985
300k

 

 



4124.
100 rupees quận đội Nhật tại Burma
60k

 

 




4125.
100 francs Pháp 1942 UNC
1.2 tr

 

 




4126.
10 triệu mark 1923
40k

 

 




4127.
20000 mark Đức 1923
40k

 

 




4128.
1000 shillings Kenya 2010
250k/tờ

 

 




4129.
100 shilling Kenya 2010
50k

 

 




4130.
50 yuan THDQ 1945
350k

 

 




4131.
100 shilling Kenya 2010
60k

 

 




4132.
50 mark Đức 1919
80k

 

 




4133.
5000 yuan THDQ 1947
Font series nhỏ
350k

 

 



4134.
5 mark Đức 1917
120k

 

 




4135.
5000 mark Đức 1922
60k

 

 




4136.
50 mark Đức 1908
80k

 

 




4137.
200 pounds Sudan 2018
180k

 

 




4138.
10000 dollars Zimbabwe 2007 unc
250k

 

 




4139.
100 dollars Canada 1988
1.7tr dưới tỉ giá ko fix

 

 




4140.
5 rubles CCCP 1938
250K

 

 


Cập nhật lúc 21:57 25/10/2020  ○○○
Đức Đông Dương (48)
Địa chỉ: Phạm Thế Hiển P7, Q8
Điện thoại: 09336 
Liên hệ: Gửi tin nhắn
4000. 
1000 bolivares Venezuela 1998
50k

 

 



4001. 
1 bath Thailand 1955
200k

 

 




4002. 
100 tenge Kazakhstan 1993
300k

 

 



4003. 
500 bolivares Venezuela 1998 unc
80k

 

 



4004. 
10000 rupiah Indonesia 2016
50k

 

 




4005. 
50 kip Laos 1963
50k

 

 




4006. 
1000 kronur Iceland 1961
400k

 

 




4007. 
10 cruzeiros Brazil 1967
300k

 

 




4008. 
100 pesetas Spain 1970
80k

 

 




4009. 
1000 ruble Nga 1997
450k

 

 



4010.
1000 tenge Kazakhstan 2000
350k

 

 



4011. 
50000 cruzeiros Brazil
60k

 

 




4012. 
5 reais Brazil 1997
50k/tờ

 

 



4013. 
50 dirhams Marocco 1987
220k

 

 




4014. 
10 kronur Iceland 1961
80k

 

 




4015. 
20 dollars Jamaica 1991
80k

 

 




4016. 
1000 shillings Uganda 1986
150k

 

 




4017. 
10 riels Cambodia 1987
40k

 

 




4018.
100 pesetas Spain 1953
250k

 

 



4019.
10 reais Brazil 2010
80k

 

 




4020.
20000 lirasi Turkey 1984
50k

 

 



4021. 
1 birr Ethiopia 1976 unc
120k

 

 



4022.
5000 rupiah Indonesia 2016
40k

 

 




4023.
1 ngultrum Bhutan 1981 unc
150k

 

 




4024.
1 dollar Jamaica unc
120k

 

 




4025.
50 pesos Uruguay 1939
150k

 

 




4026.
1 gulden Suriname 1984 unc
120k

 

 



4027.
50 heller Áo notgeld 1920
50k

 

 



4028.
50 pesos Uruguay unc
60k

 

 




4029.
50 riels Cambodia 1979
40k

 

 




4030.
20 riels Cambodia 1979
40k

 

 



4031.
5 shillings Uganda 1982 unc
60k

 

 




4032.
2000 bolivares Venezuela 1998
120k

 

 




4033.
50 drachmai Greece 1978 unc
120k

 

 



4034.
20 cruzeiros Brazil unc
120k

 

 




4035.
5 pesos Uruguay 1939
80k

 

 



4036.
100 tala Samoa 2017 unc
1.4 tr

 

 




4037.
1 riel Cambodia 1955
200k

 

 




4038.
10 shillings Uganda 1982 unc
120k

 

 



4039.
5 dirhams Maroc 1970
120k

 

 




4040.
50 reichmark Germany 1933
120k

 

 



4041.
100 shillings Uganda 1982 unc
120k

 

 



4042.
1 cordoba Nicaragua 1968 unc
80k

 

 



4043.
500 shillings Uganda 1986 unc
120k

 

 



4044.
Set notgeld Áo
240k

 

 



4045.
1 leone Sierra Leone 1981 unc
120k

 

 




4046.
10 bolivares Venezuela 1981 unc
150k

 

 



4047.
1 peso oro Dominican 1984 unc
120k

 

 



4048.
50 shillings Uganda 1985 unc
70k

 

 



4049.
5 rupees Sri lanka 1982 unc
80k

 

 




4050.
50 kobo Nigeria 1973 unc
120k

 

 



4051.
10 reichsmark Germany 1929
60k

 

 



4052.
10 pesos bolivianos Bolivia 1962
50k

 

 



4053.
20 reichsmark Germany 1929
80k

 

 



4054.
500 pesos Uruguay 1967
120k

 

 




4055.
100 guaranies Paraguay 1982 unc
80k

 

 




4056.
1 dollar Guyana 1966-1972
50k

 

 



4057.
1 birr Ethiopia 1976
80k

 

 



4058.
1 tugrik Mongolia 1955
60k

 

 



4059.
500 dinara Croatia 1993
60k

 

 



4060.
5 yuan THDQ 1936
100k

 

 



4061.
10 quan kim THDQ 1930
120k

 

 




4062.
5 yuan THDQ 1936
80k

 

 




4063.
10 tr dollars Zimbabwe 2008
80k

 

 




4064.
50 dollars Zimbabwe 2006
50k

 

 




4065.
Sri lanka 30k
India 40k
Kazakhstan 40k

 

 



4066.
Guyana 50k
Sierra Leone 60k
Tanzania 40k

 

 



4067.
Philippines 40k
Bolivia 50k
Sierra Leone 60k

 

 



4068.
50 cents Sierra Leone 1984 unc
150k

 

 




4069.
20 kip Laos 1979 unc
40k

 

 




4070.
25 rubles Soviet 1961 unc
100k

 

 



4071.
50 riels Cambodia 1992
50k

 

 



4072.
50 kip Lào 1979 unc
50k

 

 




4073.
3 tenge Kazakhstan 1993
40k

 

 



4074.
10 riels Cambodia 1979 unc
60k

 

 




4075.
3 som Uzbekistan 1992
40k

 

 



4076. 
Set 3 tờ notgeld
Giá 120k

 

 



4077.
Set heller Áo 1920
120k

 

 




4078.
10 dinara Serbia 1893
1.1 tr

 

 




4079.
100 mark Đức 1920
60k

 

 




4080.
60 bath Thailand 1987 kỉ niệm sinh nhật lần 60 nhà vua
200k

 

 




4081.
1000 francs Pháp 1943 AUNC
Có 2 lỗ kim nhỏ, giấy cong theo tép, ép sách sẽ thẳng
1.2 tr

 

 



4082.
20 quan kim THDQ 1930
80k

 

 



4083.
200 rupees Sri lanka 1998 kỉ niệm 50 năm độc lập unc
200k

 

 




4084.
Phiếu lương thực lãnh đậu Hokkaido 1918
50k

 

 




4085.
500 dinara Serbia 1942
300k

 

 



4086.
500 dinara Serbia 1941
150k

 

 




4087.
20 francs Belgium 1956 AU
250k

 

 




4088.
10 francs Pháp 1941
120k

 

 




4089.
100 korun Czechoslovakia 1961
150k

 

 




4090.
200 dram Armenia 1993 unc
250k

 

 



4091.
50 yuan THDQ 1936
60k

 

 



4092.
10 yuan THDQ 1940
50k

 

 




4093.
100 yuan THDQ 1941
80k

 

 




4094.
10 yuan Ngân hàng bù nhìn Nhật Bản tại Trung Hoa 1940
80k

 

 




4095.
50 yuan THDQ Trùng Khánh 1940
100k

 

 




4096.
50 yuan THDQ 1944
250K

 

 




4097.
100 dram Armenia 1993
180k

 

 




4098.
50 yuan THDQ 1944
250k

 

 




4099.
100 afghanis Afghanistan 2004
180k

 

 




4100.
100 dinars Algeria 1992
120k

 

 




4101.
50 bolivianos Bolivia 1986
200k

 

 





4102.
100 yuan ngân hàng bù nhìn Nhật tại Trung Hoa 1945
350k

 

 




4103.
10 reichsmark Đức 1929
60k

 

 




4104.
500 francs Pháp 1994
Maria Curie và Pierre Curie
800k

 

 




4105.
100 yuan THDQ 1948 có dính keo khô ở góc
200k

 

 




4106.

1000 yuan THDQ 1945
200k

 

 



4107.
50 ngultrum Bhutan 1992 unc
180k

 

 




4108.
50 afghanis Afghanistan 2004
40k

 

 




4109.
50 won South Korea 1969
500k

 

 



4110.
200 tenge Kazakhstan 1999
150k

 

 





4111.
20 quan kim THDQ 1930
150k

 

 




4112.
10 yuan THDQ 1941
150k

 

 




4113.
1 triệu mark Đức 1922 in đè
Vùng ám màu là bảo an ko phải dơ hay thấm nước
150k

 

 





4114.
2000 pesos Colombia 2013
40k

 

 



4115.
100 rubles Armenia 1919
650k

 

 

Bí quyết để giao dịch an toàn
  • Tuân thủ chính sách phòng chống dịch bệnh của cơ quan chức năng
  • Không nên chuyển tiền trước khi nhận hàng
  • Không nên đặt cọc nếu chưa biết rõ người bán
  • Đi đến địa chỉ người bán cùng với 1 người có kinh nghiệm để thẩm định sản phẩm
  • Chọn giao hàng ship COD (thanh toán khi nhận hàng). Nếu khối lượng hàng hóa quá nặng thì người mua có thể thỏa thuận đặt cọc trước để người bán chuyển hàng
  • Về Phố Mua Bán
    Trang web Phố Mua Bán cung cấp dịch vụ đăng tải bản tin mua bán rao vặt đồ sưu tập. Người đăng bản tin chịu mọi trách nhiệm về nội dung đã đăng và giao dịch mua bán
    Để liên lạc với người bán, Quý khách vui lòng xem thông tin liên lạc của người bán trong nội dung bản tin. Thông tin liên lạc ở trong mục dưới đây là của Ban quản lý trang web và không dùng cho mục đích mua bán.
    Quản lý trang web: HKD Cổng Phố (chỉ quản lý website, không bán hàng) - ĐKKD số: 41D8009456 do UBND Quận 4, TP Hồ Chí Minh cấp ngày 05 tháng 10 năm 2017 - Địa chỉ: S41, Tầng 1, Chung cư H3, 384 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
    Liên hệ hỗ trợ, quảng cáo: Trần Thanh Sang
    Giới thiệu    Hướng dẫn    Bảng giá    Thành viên    Đăng ký    Liên hệ
    Trang web hoạt động tốt nhất với trình duyệt Google Chrome, Mircrosoft Edge và Safari
    Bạn cần đăng nhập lại để có thể truy cập giao diện cũ