Topic Tiền Việt Nam Cộng Hoà và DCCH... Cập nhật từng ngày....
Hà Nội    7 giờ trước    Lưu lại   
Tham gia 7 năm trước
 ĐT: 09762 xxxx
-Các mã số chất lượng và seri như hình!! (Có thế trong hình xấu hơn ngoài do chụp ảnh ko được nét)
 + Các mã số đã bán sẽ được xóa hình hoặc ghi có gạch
 + Nhận gạch trực tiếp qua topic hoặc số điện thoại: 097.628.5556
 + Giữ gạch trong vòng 48h, quá thời gian trên mà chưa chuyển khoản coi như hủy gạch

 + Bác nào chuyển khoản thì liên hệ qua số điện thoại: 097.628.5556 rồi đưa em địa chỉ nhận để em chuyển phát nhanh cho bác nhanh nhất có thể
 + Khi chuyên khoản vui lòng thêm 15k tiền ship ạ 
* Ngân hàng Vietcombank
  - Chủ tài khoản: Nguyễn Kiều Hưng
- Số tài khoản: 001100 416 2173
- Chi nhánh: Ngân hàng ngoại thương sở giao dịch

Ngân hàng Agribank
  - Chủ tài khoản: Nguyễn Kiều Hưng
- Số tài khoản: 1506205142117
- Chi nhánh Tây Hồ
23:47 24/T05/2020  
Ms 1: 2 đồng 1980 liền số  (GIá: 75.000) /3

Ms 2: 100 đòng 1969 (Giá: 60.000)

Ms 3: 5 đồng 1976 (Giá: 15.000)

Ms 4: 5 đồng 1976 (Giá: 15.000)

Ms 5: 5 đồng 1976 (Giá: 20.000)

Ms 6: 5 đồng 1985 (Giá: 30.000)

Ms 7: 1 đồng 1963 (Giá: 20.000)

Ms 8: 1 đồng 1963 (Giá: 25.000)

Ms 9: 1 đồng 1985 (Giá: 20.000)

Ms 10: 100 đồng 1985 (Giá: 90.000)

Ms 11: 500 đồng 1985 (Giá: 120.000)

MS 12: 100 đồng 1980 (Giá: 75.000)

MS 13: 100 đồng 1980 (Giá: 75.000)

Ms 14: 5 Hào 1976 (Giá: 10.000)

Ms 15: 50000 năm 1990 (Giá: 160.000)

MS 16: 2 đồng 1980 (Giá: 10.000)

MS 19: Cá hóa long sảnh 1234 (Giá: 120.000)

Ms 20: 100 đồng 1985 (Giá: 120.000)

Ms 21: 500 đồng mầu Cam (Giá: 120.000)

Ms 22: 500 đồng mầu Nâu (Giá: 110.000)

Ms 23: Lê Văn Duyệt đầu rồng (Giá: 160.000)

Ms 24: 12 tờ (Giá: 160.000)

MS 25: 2 đồng 1963 (Giá: 60.000)

Ms 26: 20 xu 1963 (Giá: 35.000)

Ms 27: 2 đồng 1980 (Giá: 15.000)

MS 28: 5 đồng 1966 (Giá: 60.000)

MS 29: 5 đồng 1966 (Giá: 220.000)

Ms 30: 2 đồng 1966 (Giá: 70.000)

Ms 31: 20 đồng 1976 (Giá: 40.000)

Ms 32: 20 đồng 1976 (Giá: 70.000)

Ms 33: 500 đồng A1 (Giá: 110.000)

Ms 34: Công Trái (Giá: 10.000)

Ms 35: Công Trái (Giá: 10.000)

Ms 36: Công Trái (Giá: 40.000)

Ms 37: Công Trái (Giá: 30.000)

Ms 38: Công Trái (Giá: 70.000)

Ms 39: 500 đồng số seri lớn (Giá: 55.000)

MS 40: 10000 (Giá: 60.000)

MS 41: 10000 (Giá: 30.000)

Ms 42: Công Phiếu  (Giá: 80.000)

Ms 43: Công Phiếu  (Giá: 100.000)

Ms 44: Công Phiếu  (Giá: 100.000)

Ms 45: Công Phiếu (Giá: 80.000

Ms 46: 10 đồng 1980 (Giá: 30.000)

Ms 47: 2 đồng 1955 (Giá: 50.000

Ms 48: 2 đồng 1955 (Giá: 50.000)

Ms 49: 1 đồng 1955 (Giá: 20.000)

Ms 50: 2 đồng 1955 (Giá: 20.000)

Ms 51: 200 đồng 1955 (Giá: 250.000)

MS 52: 2 đồng 1985 (Giá: 20.000)

MS 53: 5 Hào 1985 (Giá: 50.000)

MS 54: 50 đồng 1985 (Giá: 30.000)

Ms 55: 5 đồng 1976 liền số 3 tờ (Giá: 90.000)

MS 56: 5 đồng 1976 liền số 4 tờ (Giá: 110.000)

MS 57: 5 đồng 1976 (Giá: 15.000)

MS 58: 5 đồng 1976 (Giá: 30.000)

MS 59: 5 đồng 1976 (Giá: 20.000)

MS 60: 5 đồng 1976 (Giá: 30.000

MS 61: 1 đồng 1976 (Giá: 15.000)

MS 62: 1 đồng 1976 (Giá: 30.000)

MS 63: 50 đồng 1976 (Giá: 40.000)

MS 64: 5 Hào1976 (Giá: 20.000)

MS 65: 1500 đồng 1972 (Giá: 100.000)

MS 66: 1500 đồng 1972 mầu nâu (Giá: 110.000)

Ms 67: 1000 đồng 1972 (Giá: 25.000)

Ms 68: 1000 đồng 1972 (Giá: 40.000)

Ms 69: 1000 đồng 1972 (Giá: 30.000)

Ms 70: 50 đồng 1969 (Giá: 25.000)

Ms 71: 500 đồng 1969 mầu nâu (Giá: 30.000)

Ms 72: 500 đồng 1969 (Giá: 30.000)

Ms 73: 20 đồng 1969 (Giá: 20.000)

Ms 74: 100 đồng 1969 (Giá: 35.000)

Ms 75: 100 đồng 1969 (Giá: 30.000)

Ms 76: 1000 đồng 1969 (Giá: 25.000)

Ms 77: 2 đồng 1963 (GIá: 50.000)

Ms 78: 5 đồng 1966 (Giá: 55.000)

Ms 79: 50 xu 1966 (Giá: 15.000

Ms 80: 50 xu 1966 (Giá: 40.000)

Ms 81: 1 hào 1958 năm sinh (GIá: 70.000)

Ms 82: 1 đồng 1958 (Giá: 35.000

Ms 83: 5 đồng 1958 (Giá: 45.000)

Ms 84: Trần Hưng Đạo (Giá: 55.000)

Ms 85: Trần Hưng Đạo (Giá: 50.000)

Ms 86: 100 đồng 1969 (Giá: 30.000

Ms 87: 100 đồng 1972 (Giá: 35.000)

Ms 88: 5 đồng 1976 liền số 3 tờ (Giá: 110.000)

Ms 89: 500 đồng 1985 (Giá: 200.000)

Ms 90: 10 đồng 1976 (Giá: 60.000)

Ms 91: 5 Hào 1985 (Giá: 120.000)

Ms 92: 5000 (Giá: 70.000)

Ms 93: 1 đồng 1985 (Giá: 20.000)

Ms 94: 10 đồng 1985 (Giá: 30.000)

MS 95: 100 đồng 1991 (Giá: 20.000)

Ms 96: 50 đồng 1976 (Giá: 60.000)

Ms 97: 20 đồng 1964 (Giá: 80.000)

MS 98: 20 đồng 1976 (Giá: 45.000)

MS 99: 500 đồng 1969 mầu cam (Giá: 45.000)

Ms 100: mầu nâu (Giá: 140.000)

Ms 101: 5 đồng 1976 liền số 3 tờ (Giá: 140.000)

Ms 102: 20 xu 1963 (Giá: 40.000

Ms 103: 20 xu 1963 (Giá: 40.000)

Ms 104: 50000 (Giá: 60.000)

Ms 105: 20 đồng 1969 (Giá: 40.000)

MS 106: Sở thú (Giá: 30.000)

Ms 107: 10 đồng 1985 (Giá: 30.000)

Ms 108: 20 đồng 1976 (Giá: 40.000)

Ms 109: 50 đồng 1985 (Giá: 25.000)

Ms 110: 30 đồng 1981 (giá: 150.000)

Ms 111: 2 đồng 1958 (Giá: 200.000)

MS 112: 20000 (Giá: 45.000

MS 113: 1 đồng 1976 (Giá: 30.000)

Ms 114: 5 đồng 1976 (Giá: 40.000)

MS 115: 1 đồng 1958 (Giá: 40.000)

Ms 116: 30 đồng 1985 (GIá: 80.000)

MS 117: 5 đồng 1955 (Giá: 60.000)

Ms 118: 1 Hào 1958 (Giá: 25.000)

Ms 119: 30 đồng (Giá: 170.000)

Ms 120: 500 đồng 1972 (Giá: 25.000)

Ms 121: 100 đồng 1972 (Gia: 25.000)

Ms 122: 5 đồng 1955 (Giá: 65.000

Ms 123: 10 đồng (Giá: 40.000)

Ms 124: 10 đồng 1985 (GIá: 30.000

MS 125: 30 đồng 1985 (Giá: 80.000)

Ms 126: 500 đồng 1969 (Giá: 45.000)

Ms 127: 1 đồng 1976 (Giá: 25.000)

Ms 128: 50 xu 1963 (Giá: 35.000)

MS 129: 20 đồng 1969 (Giá: 40.000)

Ms 130: 100 đồng 1969 (Giá: 35.000)

Ms 131: 5 đồng 1966 (Giá: 70.000)

Ms 132: 20000 (Giá: 45.000

Ms 133: 1 đồng 1966 (Giá: 30.000

Ms 134: 100 đồng 1972 (Giá: 25.000)

Ms 135: 5 xu (Giá: 70.000)

Ms 136: 100 đồng 1972 (Giá: 35.000)

Ms 137: 100 đồng 1972 (Giá: 55.000)

Ms 138: 50 đồng 1985 (Giá: 45.000)

Ms 139: Thủy Điện mầu hồng (Giá: 130.000)

Ms 140: 50000 đồng 1990 (Giá: 160.000)

Ms 141: 500 đồng 1969 (Giá: 45.000)

Ms 142: 5 đồng 1955 (Giá: 100.000)

Ms 143: 1 đồng 1963 (Giá: 30.000)

Ms 144: 2 đồng 1963 (Giá: 60.000)

Ms 145: 1 đồng 1958 (Giá: 45.000)

Ms 146: 20000 (Giá: 45.000)

Ms 147: 100000 (Giá: 180.000)

Ms 148: 500 đồng 1972 mầu nâu

Ms 149: 5000 đồng 1972 (Giá:100.000)

Ms 150: 1000 đồng 1972 (Giá: 35.000)

Ms 151: 1 Hào 1972 (Giá: 60.000)

Ms 152: 5000 đồng 1987 (Giá: 55.000)

Ms 153: Máy cày (Giá: 40.000)

Ms 154: 30 đồng 1981

Ms 155: 10 đồng 1955 (: 80.000)

Ms 156: Công trái (Giá: 90.000)

Ms 157: 20 đồng 1955 (Giá: 300.000)

Ms 158: 1 Hào 1958 (Giá: 60.000

Ms 159: 10 xu 1966 (Giá: 30.000)

Ms 160: 5 Hào 1985 (Giá: 60.000)

Ms 161: 5 Hào 1985 (Giá: 20.000)

Ms 162: 5 đồng 1955 (Giá: 100.000)
Ms 164: 2 đồng ủy ban xí ngầu (Giá: 80.000)

Ms 165: 1000 đồng 1972 (Giá 45.000)

Ms 166: 100 đồng 1972 (Giá: 70.000)

Ms 167: 1 đồng 1963 (Giá: 30.000)

Ms 168: Lân đấu (Giá: 100.000)

Ms 169: 50 đồng 1976 (Giá: 55.000)

MS 170: 5 đồng 1976 (Giá: 30.000)

Ms 171: 100000 (Giá: 180.000

Ms 172: 20 xu 1966 (Giá: 50.000

Ms 173: 500 đồng 1964 (Giá: 120.000)

Ms 174: 500 đồng 1969 (Giá: 45.000)

Ms 175: 2 đồng 1980 (Giá: 15.000)

Ms 176: 20 đồng 1976 (Giá: 45.000)

Ms 177: 10 đồng 1980 (Giá: 30.000)

Ms 178: 10 đồng 1955 (Giá: 150.000)

Ms 179: 1 Hào 1958 (Giá: 60.000)

MS 180: 1000 đồng 1969 (GIá: 60.000)

Ms 181: 5 đồng 1955 (Giá: 20.000

Ms 182: 100 đồng 1985 (Giá: 80.000)

Ms 183:50 đồng 1985 (Giá: 50.000)

Ms 184: 10 đồng 1976 (Gia: 70.000)

Ms 185: 200 đồng 1972 (Giá: 120.000)

Ms 186: 50 đồng 1976 (Giá: 60.000)

Ms 187: 1000 đồng voi mầu hồng (Giá: 45.000)


Ms 188: 1000 đồng voi mầu xanh (Giá: 45.000)

Ms 189: 5 đồng 1985 (Giá: 20.000)

Ms 190: 1000 đồng A1 (Giá: 60.000)

Ms 191: 1000 đồng 1972 (Giá: 20.0000)

Ms 192: 1000 đồng 1969 (Giá: 50.000)

MS 193: Trái Phiếu (GIá: 100.000)

MS 194: 50000 năm 1990 (Giá: 160.000)

Ms 195: 30 đồng 1985 (Giá: 260.000)

Ms 196: 100 đồng (Giá: 200.000)

Ms 197: 1 đồng 1955 (Giá: 15.000)

Ms 198: 1 đồng 1955 (Giá: 20.000)

MS 199: 16 tờ (Giá: 220.000)

Ms 209: 200 đồng 1955 (Giá: 240.000)

Ms 210: 100 đồng 1980 (Giá: 70.000)

Ms 211: 100000 (Giá: 180.000)

Ms 212: 1000 đồng 1969 (Giá: 45.000)

Ms 213: 100 đồng 1972 (Giá: 20.000)

Ms 214: 1000 đồng 1972 (Giá: 40.000)
Ms 214: 1000 đồng 1969 (Giá: 40.000)

Ms 215: 100 đồng 1980 (Giá: 70.000)

Ms 216: 100 đồng 1980 (Giá: 70.000)

Ms 217: 1000 đồng 1972 (Giá: 45.000)

Ms 218: 10 đồng 1958 (Giá: 130.000)

Ms 219: 1 đồng 1964 (GIá: 35.000)

Ms 220: 1000 đồng 1972 (Giá: 45.000)

Ms 221: 1 đồng 1963 (Giá: 35.000)

Ms 222: 1 đồng 1963 (Giá: 30.000)

Ms 223: 50 xu 1966 (Giá: 40.000)

Ms 224: 50 xu 1966 (Giá: 20.000)

Ms 225: 2 đồng 1980  (GIá: 70.000) /3 tờ

Ms 226: 2 đồng 1980  (GIá: 40.000) /3 tờ

MS 227: 10 đồng 1958 Mộc đỏ (Giá: 150.000)

Ms 228: 1 Hào 1958 (Giá: 45.000)

Ms 229: 500 đồng mầu nâu (Giá: 30.000)

Ms 230: 10 đồng 1980 (Giá: 30.000)

Ms 231: 100000 (Giá: 180.000)

Ms 232: 5 đồng AA (Giá: 35.000)

Ms 233: 200 đồng 1972 (Giá: 80.000)

MS 234: 50 xu 1963 (Giá: 40.000)

Ms 235: 100 đồng 1972 (Giá: 60.000)

Ms 236: 50 đồng 1972 (Giá: 40.000)

Ms 237: 100 đồng 1980 (Giá: 70.000)

Ms 238: 20 đồng 1955 (Giá: 300.000)

Ms 239: 100 đồng 1969 (Giá: 70.000)

Ms 240: 100 đồng 1972 (Giá: 60.000)

Ms 241: 5 đồng 1976 (Giá: 40.000)

Ms 242: 2 đồng 1963 (Giá: 60.000)

Ms 243: 50 u 1963 (Giá: 40.000

Ms 244: 50 u 1963 (Giá: 40.000)

Ms 245: 5 đồng 1955 (Giá: 50.000)

Ms 246: 20 xu 1963 (Giá: 25.000)

Ms 247: 10 đồng 1958 (GIá: 150.000)

Ms 248: 100 đồng 1955 (Giá: 220.000_

Ms 249: 50 đồng 1972 (Giá: 60.000)

Ms 250: 1000 đồng 1972 (Giá: 45.000)

Ms 251: 1000 đồng 1969 (Giá: 40.000)

Ms 252: 1000 đồng 1969 (Giá: 40.000)

Ms 253: 1000 đồng 1987 (Giá: 150.000)

Ms 254: 200 đồng 1972 (Giá: 60.000)

Ms 255: 100 đồng 1972 (Giá: 50.000)

Ms 256: 50 đồng 1985 (Giá: 40.000)

Ms 257: 200 đồng 1969 (Giá: 120.000)

Ms 258: 2 đồng 1966 (Giá: 50.000)

Ms 259: 20 đồng seri Tam hoa (Giá: 100.000)

Ms 260: 100 đồng 1969 (Giá: 60.000)

Ms 261: 2 đồng 1955 (Giá: 55.000)

Ms 262: Bộ  12 tờ (Giá: 190.000)

MS 263: 20000 (Giá: 45.000)

Ms 264: 30 đồng 1985 (Giá: 80.000)

Ms 265: 500 đồng 1969 (Giá: 45.000)

Ms 266: 1 Hào 1958 (Giá: 60.000)

Ms 267: 20 xu 1966 (Giá: 30.000)

MS 268: 10 đồng 1955 (Giá: 100.000)

MS 269: 50000 (Giá: 80.000)

Ms 270: 20000 (Giá: 45.000)

Ms 271: 5 đồng 1955 (Giá: 55.000)

Ms 272: 5 đồng 1966 (Giá: 60.000)

Ms 273: Công Trái (Giá: 100.000)

Ms 274: Công Trái (Giá: 130.000)

Ms 215: 50 đồng 1972 (Giá: 40.000)

MS 216: 5 đồng 1976 (Giá: 30.000)

Ms 217: 5 đồng 1985 (Giá: 25.000)

Ms 218: 5 đồng 1985 (Giá: 30.000)

Ms 219: 5 đồng 1955 (Giá: 100.000)

Ms 220: 100 đồng 1972 (Giá: 20.000)

Ms 221: 100 đồng 1972 (Giá: 30.000)

Ms 222: 1 đồng 1955 (Giá: 20.000)

Ms 223: 1 đồng 1955 (Giá: 20.000)

Ms 224: 1 đồng 1955 (Giá: 15.000)

Ms 225: 1000 đồng 1969 (Giá: 50.000)

Ms 226: 1000 đồng 1972 (Giá: 45.000)

Ms 227: 50 đồng 1972 (Giá: 30.000)

Ms 228: 10 đồng 1955 (Giá: 100.000)

Ms 229: 5000 đồng 1987 (Giá: 60.000)

Ms 230: 500 đồng mầu nâu đậm (Giá: 120.000)

Ms 231: 100 đồng 1964 (Giá: 180.000)

MS 232: 100000 (Giá: 180.000)

Ms 233: 10 xu 1966 (Giá: 25.000)

Ms 234: 20 đồng 1969 (Giá: 40.000)

MS 235: Trần Hưng Đạo (Giá: 35.000)

Ms 236: 5 đồng 1966 (Giá: 50.000)

Ms 237: Công Phiếu (Giá: 80.000)

Ms 238: 100 đồng 1980 (Giá: 70.000)

Ms 239: 10 đồng 1976 (Giá: 75.000)

Ms 240: 5 đồng 1966 (Giá: 60.000)

Ms 241: 100 đồng 1980 (Giá: 70.000)

Ms 242: 100 đồng 1980 (Giá: 90.000)

MS 243: 100 đồng 1985 (Giá: 80.000)

Ms 244: 20 đồng 1976 (Giá: 45.000)

MS 245: 5 đồng 1985 (Giá: 25.000)

Ms 246: seri A1 (Giá: 30.000)

Ms 247: 30 đồng 1985 (Giá: 80.000)


MS 248: 1000 đồng 1972 (Giá: 45.000)

Ms 249: Trần Hưng Đạo (Giá: 35.000)

Ms 250: 50000 đồng 1987 (Giá: 70.000)

MS 251:1 đồng 1976 (Giá: 20.000)

Ms 252: 5 đồng 1976 (Giá: 35.000)

Ms 253: 5 đồng 1976 (Giá: 35.000)

MS 254: 500 đồng 1972 mầu nâu (Giá: 110.000)

MS 255: 50 đồng 1985 (Giá: 120.000) /3 

Ms 256: 50000 (Giá: 55.000)

www.tienco.tk
Đăng phản hồi
Đăng nhập
Bí quyết để giao dịch an toàn
  • Tuân thủ chính sách phòng chống dịch bệnh của cơ quan chức năng
  • Không nên chuyển tiền trước khi nhận hàng
  • Không nên đặt cọc nếu chưa biết rõ người bán
  • Đi đến địa chỉ người bán cùng với 1 người có kinh nghiệm để thẩm định sản phẩm
  • Chọn giao hàng ship COD (thanh toán khi nhận hàng). Nếu khối lượng hàng hóa quá nặng thì người mua có thể thỏa thuận đặt cọc trước để người bán chuyển hàng
  • Thông tin trang web
    Trang web Phố Mua Bán cung cấp dịch vụ đăng tải bản tin mua bán rao vặt đồ sưu tập. Người đăng bản tin chịu mọi trách nhiệm về nội dung đã đăng và giao dịch mua bán
    Để liên lạc với người bán, Quý khách vui lòng xem thông tin liên lạc của người bán trong nội dung bản tin. Thông tin liên lạc ở trong mục dưới đây là của Ban quản lý trang web và không dùng cho mục đích mua bán.
    Quản lý trang web: HKD Cổng Phố (chỉ quản lý website, không bán hàng) - ĐKKD số: 41D8009456 do UBND Quận 4, TP Hồ Chí Minh cấp ngày 05 tháng 10 năm 2017 - Địa chỉ: S41, Tầng 1, Chung cư H3, 384 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh
    Liên hệ hỗ trợ, quảng cáo: Trần Thanh Sang
    Giới thiệu    Hướng dẫn    Bảng giá    Thành viên    Đăng ký    Liên hệ
    Trang web hoạt động tốt nhất với trình duyệt Google Chrome và Safari
    Bạn cần đăng nhập lại để có thể truy cập giao diện cũ