Hifiparts.net - Shop có DIY 1 số dây mạng, RCA giá hợp lý

Thông tin mô tả

                                                                                                           KÍNH CHÀO CÁC BÁC ! CHÚNG TÔI ĐÃ TRỞ LẠI !

Sau nhiều năm xây dựng thương hiệu, Hifiparts.net và DIYshop.vn đã trở thành 1 trong những nhà cung cấp linh kiện Audio hàng đầu tại Việt Nam. Những sản phẩm chính của chúng tôi bao gồm : MỌI THỨ LIÊN QUAN ĐẾN AMPLY và  LOA.
Chúng tôi hiện là đại diện phân phối chính thức của rất nhiều thương hiệu nổi tiếng thế giới : Duelund Audio, Mundorf, Vcap, Jantzen , WBT, Lowther , Supravox, Iso Tango, ELMA, Wattgate, Sparkos lab, Burson Audio, , Khozmo.....   Tất cả những sản phẩm đều được NHẬP KHẨU TRỰC TIẾP , không thông qua bất kỳ đơn vị nào tại VN.


Giữa năm 2021, shop bắt đầu dịch chuyển qua các dòng sản phẩm về số :
- Music Server , Stream với 2 hãng khá nổi tiếng       :
   Wattson Audio - sản xuất tại Thụy Sỹ  (https://en.wattson.audio/ )
   SoTM - Audio - Sản xuất tại Hàn Quốc (https://www.sotm-audio.com/sotmwp/english/support/distributors/)
( sản phẩm hoàn thiện sẽ được bảo hành 1 năm)
                                              

ĐỊA CHỈ KHO HÀNG : 290/7 Phan Anh , Hiệp Tân , Tân Phú, Hồ Chí Minh
- Giờ làm việc : 8h-17h T2-T6, thứ 7 8h-13h, chủ nhật - Lễ Nghỉ
- Quản lý chung : Vũ Thập - Tel : 0913.14.17.33     (ZALO, VIBER)
- Quản lý và bán tại kho : Khanh Nguyễn : 0919.247.268 (ZALO chỉ làm việc giờ hành chính)
- Fan Page Facebook : https://www.facebook.com/hifiparts.net/
- Website : www.hifiparts.net hoặc www.DIYshop.vn
Thông tin thanh toán : 
    Vũ Văn Thập ,Vietcombank - 0411001003856, CN Tân Bình - Hồ Chí Minh



2. SOtM AUDIO - MADE IN KOREA
Những năm qua, hifiparts.net chỉ xoay quanh về linh kiện, phụ kiện cho Tube Amp, Pre Amp. Một năm trở lại đây chúng tôi hòa nhịp theo xu hướng phát triển của thời đại. Dịch chuyển 1 phần sang mang mảng thiết bị nhạc số. Bắt đầu là DAC của Soekris – Đan Mạch tiếp đến là Streamer Pi của IAN Canada. T 7.2021 là Streamer Emerson của WATTSON AUDIO Thụy Sĩ.
Mặc dù giai đoạn này rất khó khăn vì dịch bệnh, nhưng shop vẫn cố gắng để đàm phán và mang về thị trường VN 1 thương hiệu tiếp theo : SOtM Audio – đến từ Hàn Quốc . SOtM-audio.com
https://www.sotm-audio.com/sotmwp/english/support/distributors/
SOtM Audio ( Soul Of the Music) - Cty chuyên thiết bị nhạc số đến từ Hàn Quốc. Ngay từ thời điểm đầu nghiên cứu về nhạc số, Hifiparts.net đã để ý đến các nhà sản xuất tại Hàn Quốc, bắt đầu với cty sản xuất board stream và phần mềm mconnect. Tuy nhiên chỉ sau khi nhận ra những thiếu sót về các sản phẩm bổ trợ cho nhạc số chúng tôi mới quyết định hợp với SOtM AUDIO .
SOtM là thương hiệu có mặt trên thế giới hơn 10 năm, sản phẩm chủ lực của SOtM Audio là streamer , Switch, Power supply, card USB, card mạng, master Clock.... và rất nhiều sản phẩm khác nhau , tập chung vào việc sử lý nhạc số chất lượng cao.
Shop xin giới thiệu những sản phẩm của SOtM Audio sẽ về trong t 8.2021
https://www.sotm-audio.com/sotmwp/english/support/distributors/






1. MINI NETWORK PLAYER sMS-200 NEO

- sMS-200 NEO
( Standard ) : – Giá : 10tr / Bộ
(Sản phẩm đã gồm cục xạc tiêu chuẩn của hãng 9V, nếu thay đổi qua nguồn cấp khác ví dụ 12V thì sẽ không kèm cục xạc).

SoTM sms-200_font.JPG
SoTM sms-200_rear.JPG

Mô Tả :
The sMS-200 NEO là một thế hệ sản phẩm mới có tên ‘Media Player Board’ . Sản phẩm được thiết kế cẩn thận cung cấp chất lượng âm thanh tốt nhất dựa trên công nghê tự xây dựng riêng của SOtM Audio vượt xa tầm của Network Player ( streamer) cùng phân khúc trên thị trường. Âm thanh ấn tượng, người nghe có cảm giác 1 thế giới thực phía sau âm thanh phát ra.
sMS-200 NEO là bản nâng cấp của sMS-200, hỗ trợ ROON READY, MPD, DLNA, SqueezeLite . Có thể phát nhạc trực tiếp từ USB mở rộng, hoặc ổ cứng mạng NAS. Có rất nhiều chức năng khác có thể dễ dàng upgrade qua phần mềm.


Thông Số kỹ thuật :
OS : Linux
Audio player : Roon Ready , DLNA renderer, Music Player Daemon(MPD), Logitech Media Server(LMS)
Squeezelite, HQplayer, Shairport
Audio feature : PCM 32-bit/768kHz max, DSDx512 max , Ultra Low Jitter Clock, Ultra Low Noise Regulator, Active Noise canceller
USB port : High-End audio grade USB port x 1 , USB 2.0 port x 2
Ethernet port : RJ45 Gigabit Ethernet
Power requirement: Input Voltage : +6.5 ~ 12Vdc , Power : Max 15W
Dimension : 106×48×152(mm) , 1.5KG


Để sử dụng TIDAL trên SOtM, bạn có nhiều tùy chọn.
- Đối với Eunhasu OS, khi sử dụng Roon phát nhạc, hãy kích hoạt tính năng Roon Ready hoặc Roon server trên Eunhasu WEB GUI . Đăng ký Roon và nhập tên người dùng và mật khẩu TIDAL của bạn vào Roon trong Cài đặt, sau đó là Dịch vụ.
- Khi sử dụng Squeezebox làm trình phát, hãy kích hoạt các tính năng của Squeezelite trên Eunhasu web GUI. Mở ứng dụng Squeezelite hoặc LMS và cài đặt ickSteam Music Platform và đăng nhập hoặc đăng ký tài khoản vào ickStream Music Platform
- Để thêm TIDAL vào tài khoản của bạn và nhập chi tiết tài khoản dịch vụ khi sử dụng MPD / DLNA làm trình phát, hãy kích hoạt tính năng MPD / DLNA trên Eunhasu WEB GUI. Sử dụng ứng dụng Bubble UPNP và chọn dịch vụ TIDAL.
- Để thêm Shairport , hãy kích hoạt tính năng Shairport trên Eunhasu GUI. Kích hoạt Airplay trên thiết bị iOS hoặc MAC của bạn và phát nhạc qua ứng dụng TIDAL.
- Đối với hệ điều hành Windows, hãy kết nối TIDAL Web player qua trình duyệt web hoặc chạy ứng dụng TIDAL và nhập tên người dùng và mật khẩu của bạn.

2. MINI NETWORK PLAYER sMS-200 Ultra NEO
- sMS-200ultra NEO ( Standard ) : – Giá : 27 tr / Bộ
- sMS-200ultra NEO + Master Clock ext ( Evox, Silver, eABS-200 ) – Giá : 37.5 tr/ Bộ

(Sản phẩm đã gồm cục xạc tiêu chuẩn của hãng 9V, nếu thay đổi qua nguồn cấp khác ví dụ 12V thì sẽ không kèm cục xạc). Bản cập nhật Special Edition: Evox - thay 1 số tụ bên trong, eABS-200 : là thêm tấm chống nhiễu. Copper : thay dây đồng 7N bên trong, Silver : thay dây bạc 7N bên trong.
Sotm sms 200ultra _f.JPG
Sotm sms 200ultra _f2.JPG
Sotm sms 200ultra _r.JPG

Mô Tả :
The sMS-200Ultra NEO là bản Network Player Upgrade của sMS-200 NEO. Ngoài tính năng tồn tại trong sMS-200, bản Ultra có nâng cấp mạch sCLK-ex bên trong. Đồng thời có thêm option Master Clock bên ngoài. Clock là trái tim của thiết bị số, nâng tầm hệ thống nên 1 tầm cao mới.
sMS-200Ultra NEO cũng hỗ trợ ROON READY, MPD, DLNA, SqueezeLite . Có thể phát nhạc trực tiếp từ USB mở rộng, hoặc ổ cứng mạng NAS. Có rất nhiều chức năng khác có thể dễ dàng upgrade qua phần mềm.


Thông Số kỹ thuật :
OS : Linux
Audio player : Roon Ready , DLNA renderer, Music Player Daemon(MPD), Logitech Media Server(LMS),Squeezelite, HQplayer, Shairport
Audio feature: PCM 32-bit/768kHz max, DSDx512 max , Ultra Low Jitter Clock, Ultra Low Noise Regulator, Active Noise canceller
USB port : High-End audio grade USB port x 1 , USB 2.0 port x 2
Ethernet port : RJ45 Gigabit Ethernet
Internal reference clock: sCLK-EX2425 board
External master clock input : Optional , Input frequency : 10MHz ; Isolated clock input
Power requirement: Input Voltage : +6.5 ~ 12Vdc , Power : Max 15W
Dimension : 106×48×152(mm) , 1.5KG


3. USB GENERATOR txUSB Ultra

- tx-USBultra ( Standard ) : – Giá : 22.5 tr / Bộ
- tx-USBultra + Master Clock ext port ( Evox, Copper, eABS-200) – Giá : 32.5 tr/ Bộ

(Sản phẩm đã gồm cục xạc tiêu chuẩn của hãng 9V, nếu thay đổi qua nguồn cấp khác ví dụ 12V thì sẽ không kèm cục xạc). Bản cập nhật Special Edition: Evox - thay 1 số tụ bên trong, eABS-200 : là thêm tấm chống nhiễu. Copper : thay dây đồng 7N bên trong, Silver : thay dây bạc 7N bên trong.

Sotm sms 200ultra _f2.JPG
Sotm txUSB Ultra r.JPG
Sotm txUSB Ultra.JPG

Mô tả :
Thiết bị SOtM tx-USBUltra có thể nói là hơi kỳ lạ. Theo như mô tả của SOtM , tx-USBUltra được thiết kế ra để cải thiện chất lượng âm thanh dùng USB, nó đóng vai trò như USB HuB, . Nó nhận tín hiệu Audio vào thông qua cổng USB in , sau đó lại tái tạo tín hiệu AUDIO USB out bằng cách sử dụng Modul Clock sCLK-ex bên trong. Chất lượng âm thanh tạo ra có thể đánh bại bất kỳ Audio USB nào khác !!!
Dải mid-low sẽ rất sâu, chi tiết và tình cảm. Dải cao đặc biệt bay bổng và rộng mở. Dải trầm trong trẻo mà bạn chưa từng được nghe trước kia, nó mang đến cảm giác vừa tự nhiên nhưng lại rất mạnh mẽ, vững chắc.
SOtM khẳng định : tX-USBUltra là sự trình diễn của nghiên cứu Audio chuyên sâu về cách làm thế nào nâng cấp và cải thiện chất lượng của âm nhạc.


Đặc điểm kỹ thuật :
Indicate LED : Power x 1
USB host interface : Type B USB connector
USB output Ports : Type A USB 2.0 connector x 2; USB power on/off switch
USB interface chip set : USB 2.0 Compliant HUB controller ; HS(480 Mbps), FS(12 Mbps), LS(1.5 Mbps)
Internal reference clock : sCLK-EX12 board
External master clock input : Optional
Input frequency : 10MHz
Isolated clock input
50Ω BNC connector x 1
Power regulation circuit
Custom designed ultra low noise regulator circuit x 5
Standard ultra low noise regulator circuit x 1
Active noise canceler circuit
External power input
Input voltage : 9Vdc(Optional 12.0Vdc, Optional 6.5~8.5Vdc)
Input current : 2A max
5.5mm OD, 2.1mm ID adaptor jack
 
4. NGUỒN Low-noise SOtM – sPS-500
- SOtM sPS-500 (Standard) -- Giá: 11tr/ Cái
- SOtM sPS-500 (Special edition Evox , eABS-200) -- Giá: 13.5tr/ Cái

(Sản phẩm sẽ kèm theo 1 dây ra tiêu chuẩn dài 30cm, những yêu cầu về thay đổi dây, chúng tôi sẽ order sau). Bản cập nhật Special Edition: Evox - thay 1 số tụ bên trong, eABS-200 : là thêm tấm chống nhiễu
Sotm sPS 500 f.JPG
Sotm sPS 500 r.JPG
Mô Tả:
Sự chi tiết, độ dày , sự trong trẻo và tình cảm của âm thanh ảnh hưởng rất lớn bởi nguồn cấp cho thiết bị Audio. Điều này được chính minh từ thực tế đối với Amply đèn và còn thay đổi ghê gớm hơn đối với thiết bị số. Hầu như dân chơi Audio nào cũng biết. Vì vậy nên cân nhắc việc nâng cấp 1 nguồn chuẩn cho thiết bị số của mình.
sPS-500 được thiết kế đặc biệt cho Audio hiệu suất cao , nó được thiết kế loại bỏ nhiễu tạo ra bởi thiết bị nguồn thiết bị cũng như loại bỏ nhiễu từ nguồn AC. Chất lượng của nguồn sPS-500 được phản ảnh rõ nét bởi chất lượng của âm thanh của thiết bị.
sPS-500 có khá nhiều mức điện áp ra, được chọn bằng Switch phía sau máy : 7v, 9V, 12V hoặc 19V , nên có thể sử dụng cho rất nhiều ứng dụng khác nhau : Switch, Stream... công suất 50W có bảo về quá dòng, quá nhiệt.
Âm thanh giàu màu sắc, chi tiết và lộng lẫy được tạo ra bởi công nghệ từ sPS-500 sẽ đem tới trải nghiệm mới cho người nghe. sSP-500 sẽ đưa hệ thống của bạn lên 1 tầm cao mới.


Thông Số Kỹ Thuật
User interface
DC output on/off switch
Operating indicator LED x1
AC power input on/off switch(Rear panel)
AC power input
Voltage : 100Vac ~240Vac
Frequency : 50Hz / 60Hz
Current : 1.6A
DC power output
Voltage :7Vdc, 9Vdc, 12Vdc, 19Vdc selectable
Voltage tolerance: ±10%
Current limit: 5A@ 7Vdc, 9Vdc, 12Vdc
3.3A@ 19Vdc
Current tolerance: ±10%
Maximum output power :
55W@120Vac <
50W@110Vac
45W@100Vac
Protection
Output short
Over temperature
Dimension
106 x 48 x 230(mm)
Weight
2kg >


5. Hi-End Network Switch SOtM sNH-10G

- Network Switch SOtM sNH-10G ( standard ) -- Giá: 18tr
- Network Switch SOtM sNH-10G + Clock sCLK-ex -- Giá: 34tr
- Network Switch SOtM sNH-10G + Clock sCLK-ex + Master Clock Ext -- Giá: 38tr

SOtM sNH-10G f.JPG
SOtM sNH-10G r.JPG
SOtM sNH-10G s.JPG
(Sản phẩm có kèm theo nguồn Adaptor 9V, nếu chọn option 12V sẽ không kèm theo Adaptor. Nếu bác nào yêu cầu cao hơn , có nâng cấp Evox, eABS thì liên hệ shop nhé)

Mô Tả:
Theo vòng xoáy của sự tận hưởng, rất nhiều Audiophiles đầu tư số tiền ngày càng lớn hơn cho hệ thống của họ. Khi nhìn lại họ hiểu rằng, chỉ có niềm đam mê thực sự mới giúp họ đi 1 hành trình dài như vậy.
Nhưng chúng tôi tự hỏi có bao nhiêu người đam mê âm thanh hài lòng với chất lượng của hệ thống mà họ đang sở hữu ? đăc biệt với hệ thống âm thanh dùng mạng (Music network). Kể cả loại Ultra Hi-end cũng bị giới hạn bởi sự phát triển của kỹ thuật và công nghệ truyền dẫn vật lý. Một trong các thành phần yếu nhất chính là Network Switch . Không phải tất cả các kiểu kết nối vật lý đều sử dụng cho việc truyền dẫn tín hiệu âm thanh. Dẫn đến tái tạo âm thanh không hoàn hảo.
Sự thật trên thế giới thiết bị chuyển mạch ( Network Switch ) chuyên dành cho Audio rất hiếm , số nhà sản xuất thiết bị kiểu này chỉ đếm trên đầu ngón tay. SOtM Audio là một trong số đó với sản phẩm Switch sNH-10G.
sNH-10G là sản phẩm thuần túy thiết kế SOtM , không có sự lai hóa của bất kỳ sản phẩm nào khác. Nó có 8 ngõ LAN và 2 ngõ SFP. Ngoài ra nó có tùy biến cài đặt clock sCLK-ex hay Master Clock ext cho việc nâng cấp xa hơn. Với bổ xung sNH-10G hệ thống của bạn sẽ có khả năng tái tạo âm thanh trung thực hơn, âm trường rộng hơn, độ động cảm giác bùng nổ ở mọi dải tần.
Thiết kế vỏ nhôm của sNH-10G cũng là một điểm nhấn ấn tượng so với các số đối thủ như Uptone chẳng hạn

Thông số kỹ thuật
User interface
Power indicator LED x 1
Link indicator Front LED x 10, Rear LED x 8
Active indicator Front dual Color LED x10, Rear LED x 8
Power switch : Power off, Power on with LED, Power on without LED
Network
Supported Standards
IEEE 802.3 10Base-T Ethernet
IEEE 802.3u 100Base-TX Fast Ethernet
IEEE 802.3u 100Base-FX 100Mbps over fiber optic
IEEE 802.3ab 1000Base-T Gigabit Ethernet
IEEE 802.3z 1000Base-T 1 Gbps over fiber optic
IEEE 802.3x flow control and backpressure
Full-duplex and half-duplex operation
Supports 9216 byte jumbo packet length
Connector RJ-45 ports x 8 , SFP ports x 2
Optional audio grade clock : sCLK-EX with 10MHz Master clock input
DC power input : Input voltage : 9Vdc(Optional 12Vdc or Optional 6.5Vdc ~ 8.5Vdc when installing sCLK-EX)
Voltage tolerance: ±10%
Input current : 2A max
5.5mm OD, 2.1mm ID adaptor jack
Dimension
296 x 211 x 50(mm)
Weight
2 kg >


6. MASTER CLOCK sCLK-OCX10

- SOtM sCLK- OCX10 - Giá : 78.5 tr/ Bộ

[​IMG] [​IMG]
Mô Tả :
Master Clock là thiết bị tạo là xung nhịp cung cấp cho nhiều thiết bị số cùng lúc. Trên thị trường cũng có nhiều hãng làm Master Clock, tuy nhiên không nhiều hãng làm DAC, Stream, Switch có chân master clock để sử dụng vì vậy sản phẩm không phổ biến. Nói đến hệ thống thiết bị sử dụng Master Clock thì mặc định đó là hệ thống chất lượng rất cao và cực kỳ đắt tiền.
Có thể thấy ở các phiên bản sMS-200 Ultra, tx-USBultra, Switch sNH của SOtM đều có bản option Master Clock ext, chỉ thêm option này giá cả của sản phẩm đã tăng lên đáng kể.
SOtM sCLK-OCX10 tạo ra xung clock độ chính xác rất cao ở tần số 10Mhz, khác với hầu hết các Master Clock trên thị trường, sCLK-OCX10 tạo ra song Sin tinh khiết cao, thay vì tạo ra xung vuông. Hãng đã mất 10 năm phát triển sản phẩm và giải thích về vấn đề việc tạo sóng sin ít nhiễu hơn dạng xung vuông. Xuyên suốt băng thông, sCLK-OCX10 cho âm thanh tinh tế, mượt mà và tự nhiên mà không làm mất đi năng lượng vốn có của mọi nhạc cụ. Đặc biệt ở dải tần Mid-low. Nó mang tới sự cải thiện rõ rệt và đáng kể, giống như mọi thiết bị Analog tốt nhất có thể mong đợi. Vì vậy, với sCLK-OCX10 người nghe không chỉ đơn thuần tận hưởng âm nhạc được phát ra mà còn cả bản chất và nghệ thuật của trái tim âm nhạc.
sCLK-OCX10 có 4 ngõ ra BNC có thể tùy biến trở k 50R hoặc 75R

Đặc tính kỹ thuật
User interface
Operating indicator LED x1
Output clock signal
Frequency : 10.000MHz sine wave
Output level : 13dBm(2.825Vp-p@50Ω), ±2dBm
All isolated clock output
Output connector
50Ω BNC connector x 4
Optional 75Ω BNC connector available
Typical Phase noise(dB/Hz) of internal OSC
10Hz : -140 >
100Hz : -160 >
1KHz : -165 >
10KHz : -165 >
100KHz : -165 >
DC power input
Input voltage : 12Vdc
Voltage tolerance: -0.05Vdc, +0.5Vdc,
Input current : 2A max
5.5mm OD, 2.1mm ID adaptor jack
Dimension
106 x 48 x 245(mm)
Weight
1.5kg


7. NHỮNG SẢN PHẨM KHÁC

+ SOtM ISO-CAT6 --- Giá : 8tr / bộ
1 thiết bị đặc biệt MUST HAVE ( phải có) khi chơi nhạc số. Thiết bị triệt nhiễu trên đường cáp LAN. Trên thế giới cũng có nhất nhiều Review về sản phẩm này. Thiết bị thụ động, không sử dụng nguồn, gắn trực tiếp trên đường LAN tới streamer. Nhỏ mà có võ.
SOtM ISO-CAT6 f.JPG
SOtM ISO-CAT6 ff.JPG
SOtM ISO-CAT6 s.JPG

+ SOtM Filter III --- Giá : 1600k / bộ - mạch lọc nhiễu từ ổ cứng
được gắn trực tiếp vào ổ cứng SSD và HDD để loại bỏ Noise từ ổ cứng truyền về. Sản phẩm thích hợp cho NAS, các bộ Stream đã tích hợp sẵn ổ cứng bên trong.
Cách sử dụng rất đơn giản, gắn vào ổ cứng và ngõ ra kết nối bình thường.

SOtM Filter III f.JPG
SOtM Filter III r.JPG
 

SẢN PHẨM CHUYÊN CHO BOARD RASBERRY PI - STREAM by PI

IAN - CANADA

Cơ bản của một Streamer nghe nhạc số đó cần hệ điều hành (máy tính với các giao thức mạng) kèm theo bộ xử lý digital sang Analog. Chip ARM là nền tảng được cài hệ điều hành nguồn mở là lựa chọn cho nhiều hãng sản xuất streamer.
Đối với DIYer, mọi người đều thích đi từ đơn giản đến phức tạp. Với 1 board Rasberry Pi là có thể tự làm cho mình 1 music server. Ngay cả rất nhiều anh sx DAC ở VN muốn tích hợp Streamer phải dùng đến Rasberry Pi bởi yếu tố đơn giản và rẻ tiền.
Nhưng mà đã có kỹ sư người CANADA là IAN JIN , anh này đã giúp DIYers tìm cách nâng cao chất lượng cho Rasberry Pi trở thành 1 Streamer cao cấp.
Với đủ bộ giải pháp như sau :
- Nguồn Ultra-lownoise dùng Pin, ổn Áp, Siêu Tụ
- Board mạch Re-Clock cho Pi
- Board Isolation, Board DAC HAT....

Với giải pháp của IAN, các bác có thể chơi từ thấp đến cao. Ví dụ : làm 1 Transpot Pi dùng chức năng chỉ Streamr, hay làm 1 DAC tích hợp Streamer, bác có thể dùng nguồn Low noise, hoặc có thể nâng cấp sau, có thể re-clock, dùng board FIFO, acb... rất nhiều thứ để trải nghiệm.
*******************************************
1. Mạch nguồn IAN CANADA LIFEPO4 MKIII,
Cung cấp điện áp ngõ ra cho mọi yêu cầu DAC thông thường: 2x3.3V + 5V và 2 ngõ ra cho phép điều chỉnh từ 3.3V-13.2V. - Made in CANADA
- Giá 6500k/ board mạch, kèm 10 viên PIN

IAN PIN LifoFE.jpg

Sau khi gắn pin sẽ như thế này :

lipofe.jpg

Các bác có thể đọc thêm spect của bộ nguồn pin này tại đây :
https://github.com/iancanada/Docume...PowerSupply/LifePO4mkIIIPowerSupplyManual.pdf

2. Mạch nguồn IAN CANADA LINEAR ULTRA LOW-NOISE 3.3V/5V 2.5A
cho điện áp ngõ ra 3.3V hoặc 5V /2.5A tùy thiết lập. Có thể chạy chế độ master Slave Dùng cho rất nhiều nhu cầu của DAC/ Pi ...- Made in Canada
- Giá--1650k/ cái

IAN PI Linear.jpg



3. Mạch nguồn IAN CANADA Uconditioner 3.3V/5V dùng siêu tụ. Bộ ổn áp Bộ ổn áp IAN Uconditioner 3.3V hoặc 5V , cho ra mức điện áp chính xác 3.3V đồng thời trì khả năng cấp dòng tức thời ở mức cao. Giảm Noise. Sản phẩm chỉ cần lắp thêm phía sau các bộ nguồn LTxxxx hiện có. Rất dễ nâng cấp. - Made in Canada
- Giá--2450k/ cái( đã gồm siêu tụ)

U conditioner_ sieu tu.jpg
Sau khi gắn siêu tụ sẽ như thế này :
EaBJ2HgXgAIuuDQ.jpg
Việc kết hợp giữa board Liner của IAN + Board Siêu tụ, 1 sản phẩm chất lượng rất cao.

1e09eac11219e547bc08.jpg


4. Board StationPi KIT
Board này mục đích để đặt Board Pi cố định, và kết nối I/O của Pi vào các mục đích tiếp theo .
Giá: 900k/ bộ

ian-canada-stationpi-pre-assembled-adapter-pcb-for-raspberry-pi-and-audio-modules.jpg
Sau khi gắn nó sẽ như thế này:
ianca.jpg
 

Những board của IAN Canada tập trung vào việc nâng cao chất lượng của thiết bị dùng stream là Rasberry Pi.
Các vấn đề tập trung vào điểm yếu nhất của Pi, vì cơ bản Pi không thiết kế để dành riêng cho Audio : Noise, CLOCK, DAC, Output...Nếu nâng cấp toàn diện, các bác sẽ mất khá nhiều đó nhé. Tuy nhiên, bác có thể lựa chọn theo từng cấp độ yêu cầu để nâng cấp, các board hoàn toàn có thể chạy độc lập được.
Sản phẩm này dành cho các bác thực sự yêu khoa học !!!

5. Board FifoPi Q3 768KHz I2S/DSD/DoP dual XO
Giá : 3150 k

[​IMG]

Sản phẩm không thể thiếu nếu dùng stream là PI, Board Fifo Q3 được thiết kế để giảm thiểu độ trễ truyền đạt tín hiệu từ PI qua các phần kế tiếp ( Low Jitter), đây là 1 phần cốt yếu ảnh hưởng tới chất lượng nhạc số mà hầu hết mọi người đã từng nghe tới.
- Tương thích với hầu hết các Board PI HAT trên thị trường.
- Hỗ trợ PCM I2S 768K , DSD 1024
- Hỗ trợ bộ Dual chip CLOCK rời.
.....
Các bác có thể đọc thêm Spect của bộ này tại đây :
https://github.com/iancanada/DocumentDownload/blob/master/FifoPi/FifoPiQ3UltimateManualV3.2.pdf

6. Board ReClock-Pi Double I2S/DSD Reclocker Low Noise / Low Jitter
Giá: 1750k
Board Re-Clock Pi được thiết kế cho board FiFo Q3, hoặc bất kỳ thiết bị audio trong chế độ đồng bộ. Cải tiến chất lượng của I2S và DSD.

Các bác có thể tham khảo spect của bộ này tại đây:
https://github.com/iancanada/DocumentDownload/blob/master/ReClockPi/ReClockPiUsersManual.pdf
[​IMG]

7. Board 9038Q2MPi Dual Mono Plus DAC HAT
Giá: 2000k
Board DAC HAT dành cho PI của IAN,

Dual mono chip DAC 9038Q2MPi. Hỗ trợ 768K PCM 16/24/32 bit, DSD1024
https://github.com/iancanada/Docume...lMonoDacHAT/ES9038Q2MPiDualMonoPlusManual.pdf
[​IMG]



8. Board TransportPi
Giá: 1550k
Board Transpot Pi dùng trong trường hợp các bác đã có sẵn DAC, bác cần 1 thiết bị cao cấp để chuyển qua DAC.

Board này có ngõ ra Optiocal, coaxial , S-PDIF, HDMI
Các bác có thể tham khảo thêm tại đây:
https://github.com/iancanada/DocumentDownload/blob/master/ReClockPi/ReClockPiUsersManual.pdf

[​IMG]


 DÂY DẪN DIY BỞI HIFIPARTS.NET

Hầu hết các anh em muốn DIY 1 sợi dây nguồn, RCA, hay cable gì đó đều không có đủ dụng cụ để làm, hoặc sợ những sai sót về kết nối. Chúng tôi hiểu được điều đó và quyết định sẽ DIY những sản phẩm hoàn thiện dựa trên những sản phẩm mà mình phân phối.

* Các tiêu chí :

- Giá thành hợp lý : Giá sản phẩm dây hoàn thiện bằng tổng các thành phần cộng lại, thậm chí rẻ hơn, nguyên nhân chúng tôi sẽ áp dụng dạng mua nguyên bộ được giảm giá 1 phần.Tất cả các thành phần đều có giá bán lẻ. Vì vậy giá sẽ xác định khá dễ dàng.
- Gần như miễn chi phí làm dây : Do quan điểm của shop không phải lấy sản phẩm hoàn thiện này làm chủ lực nên chúng tôi sẽ không tính công hoàn thiện dây. Có thể 1 sợi dây mất khoảng 2-3h để làm.
- Cố gắng thi công tốt nhất trong khả năng. Dây làm có 2 yếu tố chính : Thẩm mỹ và kỹ thuật. Yếu tố thẩm mỹ tùy thuộc vào tay nghề. Có thể sẽ không được khéo léo lắm nhưng shop cố gắng làm tốt nhất có thể. Còn về Kỹ thuật thì gần như chung cả rồi.

1. Dây RCA MS1
Vật liệu :
- Dây RCA Viablue NF - S1 Silver - Made in Germany
- Jack RCA Viablue TS - Made in Germany
- Xác rắn & Co nhiệt Viablue
- Thiếc hàn 4% Bạc Jantzen

Giá : 1400k / bộ 2 sợi 1m
1000k / bộ 2 sợi 0.5m


Viablue_NetworkDay DIY (5).jpg
Viablue_NetworkDay DIY (6).jpg

2. Dây RCA MS2
Vật liệu :
- Dây RCA Neotech Nemoi 3220 - Chất liệu đồng UP.OCC siêu tinh khiết 7N - 99.99999%.
- Jack RCA Viablue T06s Mạ vàng 24K
- Xác rắn & Co nhiệt Viablue
- Thiếc hàn 4% Bạc Jantzen


Giá : 2200k / bộ 2 sợi 1m

cable RCA Neotech_3220_Viablue T6s_2.JPG

cable RCA Neotech_3220_Viablue T6s_4.JPG



3. Dây Cable mạng
Vật liệu :
- Dây RCA Viablue EP-7 Silver, đồng OFC nhiều lõi - Made in Germany
- Jack RJ 45 Viablue T6s mạ vàng - Made in Germany
- Xác rắn & Co nhiệt Viablue
- Thiếc hàn 4% Bạc Jantzen

Giá : 2000k / sợi 4m
1400k / sợi 2m
1200k / sợi 1m


Viablue_NetworkDay DIY (1).jpg
Viablue_NetworkDay DIY (4).jpg
Viablue_NetworkDay DIY (2).jpg

DANH MỤC SẼ ĐƯỢC MỞ RỘNG THỜI GIAN TỚI



 
                                                                                                                                     1. SẢN PHẨM TỤ VCAP- Made in USA
Nói đến VCAP , chỉ có thể nói đến đỉnh cao của sự đắt đỏ về linh tụ điện. Mặt hàng của hãng không có nhiều, tập trung vào mảng tụ điện là chủ yếu. Hầu như bạn sẽ không thấy Vcap được cài đặt trong các thiết bị có sẵn từ 1 hãng sản xuất nào cả, đơn giản vì nó quá đắt.
Trên thế giới không có hãng tụ nào có thể BẢO HÀNH VĨNH VIỄN, chỉ VCAP dám cam kết điều đó.
Các bác có thể xem toàn bộ file PDF bảng giá của VCAP tại đây : https://hifiparts.net/banggia_vcap/
Hoặc truy cập link : https://hifiparts.net/vcap/


bangiavcap.png
--- CHI TIẾT---
1. V-CAP CuTF - Elite Grade- Copper Foil and Fluoropolymer Film
Vcap_Cutf.JPG

- V-CAP CuTF 0.01uF/600V --- Giá : 1500k
- V-CAP CuTF 0.022uF/600V --- Giá : 1600k
- V-CAP CuTF 0.033uF/600V --- Giá : 1700k
- V-CAP CuTF 0.047uF/600V --- Giá : 1800k
- V-CAP CuTF 0.1uF/600V --- Giá : 2500k
- V-CAP CuTF 0.22uF/600V --- Giá : 3300k
- V-CAP CuTF 0.33uF/600V --- Giá : 4200k
- V-CAP CuTF 0.47uF/600V --- Giá : 5000k

2. V-CAP ODAM - Reference Grade - Oil Damped Advanced Metalized

ODAM.jpg
- V-CAP ODAM 1.0uF /400V --- Giá : 1700k
- V-CAP ODAM 1.5uF /400V --- Giá : 1900k
- V-CAP ODAM 2.2uF /400V --- Giá : 1950k
- V-CAP ODAM 3.3uF /400V --- Giá : 2050k
- V-CAP ODAM 4.7uF /400V --- Giá : 2200k
- V-CAP ODAM 5.6uF /400V --- Giá : 2250k
- V-CAP ODAM 6.8uF /400V --- Giá : 2350k
- V-CAP ODAM 8.2uF /400V --- Giá : 2450k
- V-CAP ODAM 10uF /400V --- Giá : 2500k

3. V-CAP OIMP - Reference Grade - Oil Impregnated Metalized Polypropylene

Vcap_oimp.JPG
- V-CAP OIMP 8.0uF /150V --- Giá : 1800k
- V-CAP OIMP 10uF /150V --- Giá : 2000k
- V-CAP OIMP 20uF /150V --- Giá : 2500k.
- V-CAP OIMP 40uF /150V --- Giá : 3000k

4. DÂY V-CAP UniCrystal™ OCC Copper Hookup Wire AirLok™ Insulation

- UniCrystal™ OCC Copper 18AWG - Đỏ : Giá 320k/ mét
hifiparts_Vcap coppfer Wire_ red.jpg
- UniCrystal™ OCC Copper 18AWG - Xanh : Giá 320k/ mét
hifiparts_Vcap coppfer Wire_ green.jpg
 

2./ Sản phẩm DUELUND COHERENT - Made in Denmark.
Các bác có thể xem toàn bộ file PDF bảng giá của Duelund Audio tại đây: https://hifiparts.net/banggia_duelund

1.png 2.png 3 (1).png

---- Chi tiết sản phẩm ------
HÀNG ĐANG CÓ SẴN CÁC SẢN PHẨM NHƯ SAU
Dòng gần cao nhất chỉ sau dòng Cast Ag. Cast CU/AG là tụ lai hóa foil đồng và foil bạc. Tụ ngâm dầu theo truyền thống cũ của Duelund Audio

* Tụ DUELUND CAST AG
duelund cast Ag 022.jpg
Tụ DUELUND CAST Ag 0.1uF 630V --- Giá : 4600 k/ cái
Tụ DUELUND CAST Ag 0.22uF 630V --- Giá : 7500 k/cái
Tụ DUELUND CAST Ag 0.47uF 630V --- Giá : 10000 k/ cái


*Tụ DUELUND CAST Hybrid Cu/Ag
Deulund_IMG_9424.JPG
Tụ DUELUND CAST Hybrid Cu/Ag 0.1uF 630V --- Giá : 1900 k/ cái
Tụ DUELUND CAST Hybrid Cu/Ag 0.22uF 630V --- Giá : 2100 k/cái
Tụ DUELUND CAST Hybrid Cu/Ag 0.33uF 630V --- Giá : 2300 k/ cái
Tụ DUELUND CAST Hybrid Cu/Ag 0.47uF 630V --- Giá : 2500 k/ cái



*Tụ DUELUND CAST Hybrid Cu/Sn
Deulund_IMG_9438.JPG
Tụ DUELUND CAST Hybrid Cu/Sn 0.1uF 630V --- Giá : 1150 k/ cái
Tụ DUELUND CAST Hybrid Cu/Sn 0.22uF 630V --- Giá : 1700 k/cái
Tụ DUELUND CAST Hybrid Cu/Sn 0.33uF 630V --- Giá : 1900 k/ cái
Tụ DUELUND CAST Hybrid Cu/Sn 0.47uF 630V --- Giá : 2100 k/ cái



*Tụ DUELUND CAST Pure Cu
Deulund_IMG_9437.JPG
Tụ DUELUND CAST Pure 0.1uF 630V --- Giá : 950 k/ cái
Tụ DUELUND CAST Pure 0.22uF 630V --- Giá :1200 k/cái
Tụ DUELUND CAST Pure 0.33uF 630V --- Giá :1400 k/ cái
Tụ DUELUND CAST Pure 0.47uF 630V --- Giá :1600 k/ cái
Tụ DUELUND CAST Pure 1.0uF 630V --- Giá : 2100 k/ cái


*Tụ DUELUND JDM
jdm.jpg
- Tụ Duelund JDM 0.1uf 600V -- Giá: 600k (tạm hết)
- Tụ Duelund JDM 0.22uf 600V -- Giá: 700k
- Tụ Duelund JDM 0.33uf 600V -- Giá: 800k
- Tụ Duelund JDM 0.47uf 600V -- Giá: 950k

*Điện trở Duelund Cast SILVER/ GRAPHITE -- Giá: 600k/ cái
Có sẵn các giá trị : 1R, 2.2R, 3.3R, 4.7R, 6.8R, 8.2R. 10R, 12R,
15R, 22R, 33R, 47R
Deulund_IMG_9439.JPG

* Dây bạc DUELUND DCA 1.0 AGs Premium Cable / Silk in Oil -- Giá : 1500k/mét

duelund_ag-768x575.jpg

* Dây Copper Tinned Duelund DCA16GA Silk in Oil -- Giá : 300K/ mét

Duelund DCA16GA.jpg
 
3. SẢN PHẨM JANTZEN AUDIO - Made in Denmark.

Các bác có thể xem toàn bộ file PDF bảng giá của Jantzen Audio tại đây : https://hifiparts.net/banggia_jantzen/
Hoặc truy cập link : https://hifiparts.net/jantzen/

1.png 2.png

3.png 4.png


--- CHI TIẾT---
1. Tụ Jantzen ALUMEN Z cap
Dòng tụ cao cấp nhất của Jantzen Audio, được thiết kế riêng cho LOA
Jantzen_alumen_zcapIMG_8661.JPG
Jantzen ALUMEN - Z cap 1.0uF/100V Giá/cái : 700k
Jantzen ALUMEN - Z cap 1.5uF/100V Giá/cái : 850k
Jantzen ALUMEN - Z cap 2.2uF/100V Giá/cái : 950k
Jantzen ALUMEN - Z cap 2.7uF/100V Giá/cái : 1000k
Jantzen ALUMEN - Z cap 3.3uF/100V. Giá/cái : 1100k
Jantzen ALUMEN - Z cap 3.9uF/100V Giá/cái : 1150k
Jantzen ALUMEN - Z cap 4.7uF/100V Giá/cái : 1300k
Jantzen ALUMEN - Z cap 5.6uF/100V Giá/cái : 1400k
Jantzen ALUMEN - Z cap 6.8uF/100V Giá/cái : 1600k
Jantzen ALUMEN - Z cap 8.2uF/100V Giá/cái : 1800k
Jantzen ALUMEN - Z cap 10uF/100V Giá/cái : 2300k


2. Tụ Jantzen Silver - Z cap
jantzen silver z_cap.JPG
- Jantzen silver - Z cap 1uF/800V ----Giá : 520k
- Jantzen silver - Z cap 1.5uF/800V ---Giá : 580k
- Jantzen Silver - Z cap 2.2uF/800V ----Giá : 620k
- Jantzen Silver - Z cap 2.7uF/800V ----Giá : 700k
- Jantzen Silver - Z cap 3.3uF/800V ----Giá : 710k
- Jantzen Silver - Z cap 3.9uF/800V ----Giá : 800k
- Jantzen Silver - Z cap 4.7uF/800V ----Giá : 820k
- Jantzen Silver - Z cap 5.6uF/800V ----Giá : 850k
- Jantzen Silver - Z cap 6.8uF/800V ----Giá : 900k
- Jantzen Silver - Z cap 8.2uF/800V ----Giá : 950k
- Jantzen Silver - Z cap 10uF/800V ----Giá : 1200k
- Jantzen Silver - Z cap 12uF/800V ----Giá : 1300k
- Jantzen Silver - Z cap 15uF/800V ----Giá : 1500k

3. Tụ Jantzen Superior - Z cap
jantzen superiorIMG_0765.JPG

- Jantzen superior - Z cap 0.1uF/1200V ----Giá :220k
- Jantzen superior - Z cap 0.22uF/1200V. ---Giá :250k
- Jantzen superior - Z cap 0.47uF/800V ----Giá :270k
- Jantzen superior - Z cap 1.0uF/800V ----Giá :300K
- Jantzen superior - Z cap 1.5uF/800V. ---Giá :350k
- Jantzen superior - Z cap 2.2uF/800V. ----Giá :400k
- Jantzen superior - Z cap 2.7uF/800V. ----Giá :450k
- Jantzen superior - Z cap 3.3uF/800V. ----Giá :480k
- Jantzen superior - Z cap 3.9uF/800V. ----Giá :530k
- Jantzen superior - Z cap 4.7uF/800V. ----Giá :580k
- Jantzen superior - Z cap 5.6uF/800V. ----Giá :650k
- Jantzen superior - Z cap 6.8uF/800V. ----Giá :720k
- Jantzen superior - Z cap 8.2uF/800V. ----Giá :870k
- Jantzen superior - Z cap 10uF/800V. ----Giá :1000k

4. Jantzen Stand Z - Cap

jantzen_IMG_8862.JPG
- Jantzen Stand Z - Cap 1uF/400V : ---- Giá : 60.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 1.5uF/400V : ---- Giá : 65.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 1.8uF/400V : ---- Giá : 70.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 2.2uF/400V : ---- Giá : 75.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 2.7uF/400V : ---- Giá : 80.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 3.3uF/400V : ---- Giá : 90.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 3.9uF/400V : ---- Giá : 105.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 4.7uF/400V : ---- Giá : 115.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 5.6uF/400V : ---- Giá : 135.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 6.8uF/400V : ---- Giá : 155.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 8.2uF/400V : ---- Giá : 180.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 10uF/400V : ---- Giá : 200.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 15uF/400V : ---- Giá : 280.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 18uF/400V : ---- Giá : 320.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 22uF/400V : ---- Giá : 420.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 33uF/400V : ---- Giá : 520.000Đ/ cái
- Jantzen Stand Z - Cap 47uF/400V : ---- Giá : 600.000Đ/ cái

4. Jantzen ELKO Premium

elko_IMG_9079.JPG
- Jantzen ELKO Premium 3.3uF/70V : ---- Giá : 55.000Đ/ cái
- Jantzen ELKO Premium 3.9uF/70V : ---- Giá : 55.000Đ/ cái
- Jantzen ELKO Premium 4.7uF/70V : ---- Giá : 55.000Đ/ cái
- Jantzen ELKO Premium 5.6uF/70V : ---- Giá : 60.000Đ/ cái
- Jantzen ELKO Premium 6.8uF/70V : ---- Giá : 60.000Đ/ cái
- Jantzen ELKO Premium 8.2uF/70V : ---- Giá : 75.000Đ/ cái
- Jantzen ELKO Premium 10uF/70V : ---- Giá : 80.000Đ/ cái
- Jantzen ELKO Premium 12uF/70V : ---- Giá : 90.000Đ/ cái
- Jantzen ELKO Premium 15uF/70V : ---- Giá : 110.000Đ/ cái
- Jantzen ELKO Premium. 18uF/70V : ---- Giá : 100.000Đ/ cái
- Jantzen ELKO Premium 22uF/70V : ---- Giá : 110.000Đ/ cái
- Jantzen ELKO Premium 33uF/70V : ---- Giá : 150.000Đ/ cái
- Jantzen ELKO Premium 47uF/70V : ---- Giá : 180.000Đ/ cái
- Jantzen ELKO Premium 68uF/70V : ---- Giá : 220.000Đ/ cái
- Jantzen ELKO Premium 100uF/70V : --- Giá :270.000Đ/ cái


5. Phụ kiện Jantzen Audio
- Cọc loa jantzen mẫu số 1 mạ vàng - Giá 700k/bộ 4 cái
Cọc loa Jantzen MS2 mạ vàng.JPG
- Cọc loa jantzen mẫu số 2 satin - Giá 700k/bộ 4 cái

Cọc loa Jantzen ms 1 - mạ satin.JPG
- Dây đồng Janzent 4N /mạ bạc, vỏ Teflon - 1.3mm2 -- Giá : 100 k/ 1m
dây jantzen silver plate.jpg
- Dây đồng Janzent 4N/ mạ bạc , vỏ Teflon - 2.5mm2 -- Giá : 150k/1m
dây jantzen silver plate.jpg
- Solder plug, mạ vàng, dùng để nối đầu dây. - Giá : 50k/10 pins
- Domino mạ vàng, 2 pin - Giá : 50k/ cái
pin hna.jpg
- Chì hàn Jantzen , 4%% bạc - Giá: 50k/mét
phu kien_IMG_9333.JPG
6. Cuộn cảm Jantzen Cross - coil (đồng lá)

Jantzen Cross coi_IMG_8809.JPG
Jantzen cross coil : 0.10mH/ 16AWG. --- Giá: 300k/ cuộn
Jantzen cross coil : 0.12mH/ 16AWG. --- Giá: 300k/ cuộn
Jantzen cross coil : 0.16mH/ 16AWG. --- Giá : 350k/ cuộn
Jantzen cross coil : 0.22mH/ 16AWG. --- Giá : 400k/ cuộn
Jantzen cross coil : 0.33mH/ 16AWG. --- Giá : 450k/ cuộn
Jantzen cross coil : 0.82mH/ 16AWG. --- Giá: 500k/ cuộn
Jantzen cross coil : 1.00mH/ 16AWG. --- Giá: 650k/ cuộn.
Jantzen cross coil : 1.20mH/ 16AWG. --- Giá : 700k/ cuộn
Jantzen cross coil : 1.60mH/ 16AWG. --- Giá : 800k/ cuộn
Jantzen cross coil : 2.40mH/ 16AWG --- Giá: 900k/ cuộn
Jantzen cross coil : 3.30mH/ 16AWG. --- Giá : 1350k/ cuộn

7. Cuộn cảm Jantzen C - Core (nội trở thấp - dành cho bass)
jantzen_IMG_8634.JPG
Jantzen C-core : 3.3 mH/ 14AWG. --- Giá: 1250k/ cuộn
Jantzen C-core : 4.7 mH/ 14AWG. --- Giá: 1250k/ cuộn
Jantzen C-core : 5.6 mH/ 14AWG. --- Giá: 1350k/ cuộn
Jantzen C-core : 6.8 mH/ 14AWG. --- Giá: 1350k/ cuộn
 
4. SẢN PHẨM MUNDORF - MADE IN GERMANY

Các bác có thể xem toàn bộ file PDF bảng giá của MUNDORF tại đây : https://hifiparts.net/banggia_mundorf/
Hoặc truy cập link : https://hifiparts.net/mundorf


1.png 2.png 3.png 4.png 51.png 6.png 71.png 8.png 9.png 10.png
 
-- Chi Tiết Sản Phẩm --

1. MUNDORF EVO OIL

Mundorf EVO OIl.JPG
- Mundorf Mcap Evo Oil 0.01uF/650V ----- Giá :230k
- Mundorf Mcap Evo Oil 0.1uF/650V ----- Giá :270k
- Mundorf Mcap Evo Oil 0.22uF/450V ---- Giá :270k
- Mundorf Mcap Evo Oil 0.33uF/450V ---- Giá :270k
- Mundorf Mcap Evo Oil 0.47uF/450V ----Giá :270k
- Mundorf Mcap Evo Oil 1.0uF/450V ----Giá :270 k
- Mundorf Mcap Evo Oil 1.5uF/450V ----Giá :280k
- Mundorf Mcap Evo Oil 2.2uF/450V ----Giá :290k
- Mundorf Mcap Evo Oil 2.7uF/450V ----Giá :300k
- Mundorf Mcap Evo Oil 3.3uF/450V ----Giá :310k
- Mundorf Mcap Evo Oil 3.9uF/450V ----Giá :330k
- Mundorf Mcap Evo Oil 4.7uF/450V ----Giá :340k
- Mundorf Mcap Evo Oil 5.6uF/450V ----Giá :360k
- Mundorf Mcap Evo Oil 6.8uF/450V ----Giá :380k
- Mundorf Mcap Evo Oil 8.2uF/450V ----Giá :420k
- Mundorf Mcap Evo Oil 10uF/450V ----Giá :450k
- Mundorf Mcap Evo Oil 15uF/450V ----Giá :550k
- Mundorf Mcap Evo Oil 22uF/450V ----Giá :770k
- Mundorf Mcap Evo Oil 33uF/450V ----Giá :900k
- Mundorf Mcap Evo Oil 47uF/450V ----Giá :970k
- Mundorf Mcap Evo Oil 68uF/350V ----Giá :1550k
- Mundorf Mcap Evo Oil 100uF/350V ----Giá :1800k

2. MUNDORF SUPREME

Mundorf Supreme.JPG
- Mundorf Mcap Supreme 0.1uF/1400V --- Giá: 400k
- Mundorf Mcap Supreme 0.22uF/1400V --- Giá: 300k
- Mundorf Mcap Supreme 0.33uF/1000V --- Giá: 340k
- Mundorf Mcap Supreme 0.47uF/600V --- Giá: 360k
- Mundorf Mcap Supreme 1.0uF/600V --- Giá: 380k
- Mundorf Mcap Supreme 1.5uF/600V --- Giá: 400k
- Mundorf Mcap Supreme 1.8uF/600V --- Giá: 420k
- Mundorf Mcap Supreme 2.2uF/600V --- Giá: 450k
- Mundorf Mcap Supreme 2.7uF/600V --- Giá: 500k
- Mundorf Mcap Supreme 3.3uF/600V --- Giá: 550k
- Mundorf Mcap Supreme 3.9uF/600V --- Giá: 660k
- Mundorf Mcap Supreme 4.7uF/600V --- Giá: 690k
- Mundorf Mcap Supreme 5.6uF/600V --- Giá: 800k
- Mundorf Mcap Supreme 6.8uF/600V --- Giá: 930k
- Mundorf Mcap Supreme 8.2uF/600V --- Giá:1000k
- Mundorf Mcap Supreme 10uF/600V --- Giá: 1150k


3. MUNDORF SUPREME EVO OIL

mun_IMG_9123.JPG
- Mcap Supreme EVO OIL 1uF/1000V --- Giá: 600k
- Mcap Supreme EVO OIL 1.5uF/1000V --- Giá: 650k
- Mcap Supreme EVO OIL 2.2uF/800V --- Giá: 700k
- Mcap Supreme EVO OIL 2.7uF/800V --- Giá: 750k
- Mcap Supreme EVO OIL 3.3uF/800V --- Giá: 830k
- Mcap Supreme EVO OIL 3.9uF/800V --- Giá: 850k
- Mcap Supreme EVO OIL 4.7uF/800V --- Giá: 950k
- Mcap Supreme EVO OIL 5.6uF/800V --- Giá: 1050k
- Mcap Supreme EVO OIL 6.8uF/800V --- Giá: 1200k
- Mcap Supreme EVO OIL 8.2uF/800V --- Giá: 1300k
- Mcap Supreme EVO OIL 10.0uF/800V ---Giá: 1350k

4. MUNDORF SUPREME SILVER GOLD OIL
Sản phẩm cao cấp nhất của Mundorf. Foil bạc-vàng - Oil

mundoirf silver gold oil.jpg
- Mundorf Supreme Silver Gold /Oil 0.1uF/1200V -Giá:900 k
- Mundorf Supreme Silver Gold /Oil 0.22uF/1000V -Giá: 1000k
- Mundorf Supreme Silver Gold /Oil 0.47uF/1000V --Giá: 1350k
- Mundorf Supreme Silver Gold /Oil 1.0uf/1000V --Giá: 1580k
- Mundorf Supreme Silver Gold /Oil 1.5uf/1000V --Giá: 1800k

5. MUNDORF SUPREME SILVER/OIL
Sản phẩm cao cấp thứ 2 của Mundorf. Foil bạc - Oil

mundorf silver oil.jpg
- Mundorf Supreme Silver Gold /Oil 0.1uF/1200V -Giá:800 k
- Mundorf Supreme Silver Gold /Oil 0.22uF/1000V -Giá: 850k

6. MUNDORF HV MLYTIC - TỤ ĐÔI LỌC NGUỒN

MU100.JPG
- Mundorf Mlytic HV 50uF+50uF/500V -- Giá: 450k
- Mundorf Mlytic HV 100uF+100uF/500V -- Giá: 520k


7. Tụ MCap Mlytic - Kiểu Axial 2 chân 2 đầu

Mundorf HV Mlytic Axial.JPG
- Mlytic HV - axial : 10uF/500V --- Giá : 85k
- Mlytic HV - axial : 22uF/500V --- Giá : 115k
- Mlytic HV - axial : 33uF/500V --- Giá : 160k
- Mlytic HV - axial : 47uF/500V --- Giá : 215k
- Mlytic HV - axial : 100uF/500V --- Giá :270k


8. Tụ Mundorf Mlytic AG PowerCap

hifiparts_mundorf Ag Power Cap.jpg
* Dòng thấp áp:
- Mundorf Mlytic AG : 1000uF/100V --- Giá: 330k
- Mundorf Mlytic AG : 2200uF/63V --- Giá: 350k
- Mundorf Mlytic AG : 3300uF/63V --- Giá: 380k
- Mundorf Mlytic AG : 4700uF/40V --- Giá: 380k
- Mundorf Mlytic AG : 4700uF/63V --- Giá: 380k
- Mundorf Mlytic AG : 10000uF/25V --- Giá: 400k
- Mundorf Mlytic AG : 10000uF/40V --- Giá: 480k
- Mundorf Mlytic AG : 10000uF/63V --- Giá: 530k
* Dòng cao áp :
- Mundorf Mlytic AG : 100uF/450V --- Giá: - 380k
- Mundorf Mlytic AG : 220uF/450V --- Giá: - 470k
- Mundorf Mlytic AG : 330uF/450V --- Giá: - 570k
- Mundorf Mlytic AG : 470uF/450V --- Giá: - 670k

9. Tụ Mundorf Mlytic AG+ 4 Pole
hifiparts_mundor Ag 4 pole.jpg

- Mundorf Mlytic AG+ 100uF/550V --- Giá: - 650k
- Mundorf Mlytic AG+ 220uF/550V ---Giá: - 770k

10. MUNDORF MTUBECAP
- Dòng sản phẩm tụ lọc nguồn cao cấp nhất chuyên dùng cho Ampli đèn. Là tụ Non-polar.

Mtube cap mundorf.JPG
- Mundorf TubeCAP 10uF/1000V -- Giá:530k
- Mundorf TubeCAP 20uF/750V -- Giá: 600k
- Mundorf TubeCAP 30uF/600V -- Giá: 720k
- Mundorf TubeCAP 47uF/600V -- Giá: 970k
- Mundorf TubeCAP 100uF/550V-- Giá: 2200k

9.THIẾC HÀN MUNDORF MSOLDER
* Msolder SUPREME SILVER GOLD - Bạc 9.8%,Vàng 0.1% - Giá : 1350k/ cuộn 50g ,

hifiparts_mundorf Supreme msolder.jpg

* Msolder SUPREME SILVER GOLD - Bạc 9.8%,Vàng 0.1% - Giá : 300k/ Gói 10g ,

mundorf Solder_IMG_9378.JPG

* Msolder SILVER GOLD - MSOL.SG - BẠC 3.8%. - Giá : 700k / cuộn 50g
--Bán lẻ : 100k/m

msolder.jpg

10 . Dây HOOK-UP Mundorf
- Dây Mundorf Silver Gold SGW105WH --Thành phần 99% bạc+1% vàng, trắng, Đường kính 0.5mm-- Giá ---> 630k/mét

silver gold wire mundorf.jpg


- Dây Mundorf Silver Gold SGW110YE -- Thành phần 99% bạc +1%vàng , độ lớn 1.0mm2 --- Giá : ---> 1500k/mét

silver gold wire mundorf.jpg
11. ĐIỆN TRỞ MUNDORF - dành cho loa

- Điện trở Mundorf MREST SUPREME NON-INDUCTIVE - 20W - Giá : 300k/ cái
các giá trị có sẵn : 1R , 1.5R , 2.2R , 2.7R , 3.3R , 3.9R, 4.7R, 5.6R, 6.8R , 8.2R, 10R, 15R, 22R

mres supreme.JPG
- Điện trở Mundorf MREC Niken/Copper - 10W - Giá : 150k/ cái
các giá trị có sẵn : 1R, 1.5R, 2.2R , 2.7R , 3.3R , 3.9R, 4.7R, 5.6R, 6.8R , 8.2R, 10R, 12R, 15R, 18R, 22R

hifiparts_mundorf MREC.jpg
- Điện trở Mundorf Mresist MOX - 10W -- Giá : 30k/ cái.
Các giá trị điện trở 10W Mrest MOX hiện có sẵn :
1R, 1.5R, 2.2R , 2.7R , 3.3R , 3.9R, 4.7R, 5.6R, 6.8R , 8.2R, 10R, 12R, 15R, 18R, 22R, 27R, 33R, 39R, 47R, 56R, 100R

hifiparts_Mundorf MOX.jpg
- Kẹp chữ U Mundorf MConnect - Gold Plated ---> Giá : 65k / 10 cái , màu vàng : 130k/ 10 cái
Dùng trong 1 số vị trí cần cắm rút. Có 3 màu Xanh+ Đỏ + Vàng

u_connect.jpg
 

6./ SẢN PHẨM JUPITER CONDENSER - MADE IN USA


Các bác có thể xem toàn bộ file PDF bảng giá Jupiter condenser tại đây : https://hifiparts.net/banggia_jupiter/
Hoặc truy cập link : https://hifiparts.net/jupiter

1.png 2.png 3.png

-- Chi Tiết Sản Phẩm---


--1. Tụ JUPITER COPPER FOIL Paper & WAX 600V

jupiter copper.JPG
Jupiter Copper Foil ,Paper Wax 0.01uF /600V - Giá: 680k /cái
Jupiter Copper Foil ,Paper Wax 0.022uF /600V - Giá: 680k/ cái
Jupiter Copper Foil ,Paper Wax 0.047uF /600V - Giá: 830k/cái
Jupiter Copper Foil ,Paper Wax 0.1uF /600V - Giá: 1150k/cái
Jupiter Copper Foil ,Paper Wax 0.22uF /600V - Giá: 1250k/cái
Jupiter Copper Foil ,Paper Wax 0.33uF /600V - Giá: 1550k/cái
Jupiter Copper Foil ,Paper Wax 0.47uF /600V - Giá: 1800k/cái

2. Tụ JUPITER BEEWAXS PAPER 600V

jupiter beewax.JPG
Jupiter Beewaxs Paper 0.1uF /600V - Giá: 900k/ cái
Jupiter Beewaxs Paper 0.22uF /600V - Giá: 1000k/ cái
Jupiter Beewaxs Paper 0.33uF /600V - Giá: 1100k/ cái
Jupiter Beewaxs Paper 0.47uF /600V - Giá: 1100k/ cái

3. Tụ JUPITER VT PAPER & WAX 100V

jupiter VT.JPG
Jupiter VT Paper Wax 1.0uF /100V - Giá: 1300k/ cái
Jupiter VT Paper Wax 1.5uF /100V - Giá: 1700k/ cái
Jupiter VT Paper Wax 2.2uF /100V - Giá: 2050k/ cái
Jupiter VT Paper Wax 3.3uF /100V - Giá: 2150k/ cái
Jupiter VT Paper Wax 4.7uF /100V - Giá: 2350k/ cái
Jupiter VT Paper Wax 5.6uF /100V - Giá: 2450k/ cái
Jupiter VT Paper Wax 6.8uF /100V - Giá: 2750k/ cái
Jupiter VT Paper Wax 8.2uF /100V - Giá: 2850k/ cái
Jupiter VT Paper Wax 10uF /100V - Giá: 3000k/ cái

4. Dây Hook-up Bạc/ Đồng JUPITER
Vật liệu Cotton giúp khử tĩnh điện bề mặt dây dẫn

- Dây JUPITER Copper 4N 99.99% -18 AWG, vỏ Cotton - Giá: 100k/ mét.

jupiter 110 copper.JPG
- Dây JUPITER Copper 4N 99.99% -16 AWG, vỏ Cotton - Giá: 130k/ mét.

Ju_Jupiter_côpp.JPG
- Dây JUPITER Silver 5N 99.999% -23 AWG, vỏ Cotton - Giá: 550k/ mét.

jupiter silvwer 23.JPG
- Dây JUPITER Silver 5N 99.999% -20 AWG, vỏ Cotton - Giá: 850k/ mét.

jupiter 21.JPG

** TỤ JUPITER COSMOS
JUPITER CONDENSER Co,. đã cho ra đời sản phẩm mới : Dòng tụ Hóa COSMOS "Wet" capacitor dùng cho lĩnh Audio - Made in USA.
Thị trường tụ hóa chất lượng cao hiện nay không có nhiều sự lựa chọn, JUPITER COSMOS sẽ góp phần cho cuộc chơi thêm phong phú hơn.
Shop đã đặt đơn hàng Jupiter Condenser Co,. đơn hàng mới dòng tụ này, hàng sẽ sớm về tới VN thời gian tới !

[​IMG]
Các giá trị sẽ có :


- Tụ Jupiter Cosmos 100uf 25V --- Giá: 110k/ cái
- Tụ Jupiter Cosmos 250uf 25V --- Giá: 120k/ cái

- Tụ Jupiter Cosmos 25uf 50V --- Giá: 110k/ cái
- Tụ Jupiter Cosmos 50uf 50V --- Giá: 110k/ cái
- Tụ Jupiter Cosmos 100uf 50V --- Giá: 120k/ cái

- Tụ Jupiter Cosmos 10uf 100V --- Giá: 85k/ cái
- Tụ Jupiter Cosmos 47uf 100V --- Giá: 130k/ cái

- Tụ Jupiter Cosmos 100uf 350V --- Giá: 300k/ cái

- Tụ Jupiter Cosmos 10uf 500V --- Giá: 190k / cái
- Tụ Jupiter Cosmos 25uf 500V --- Giá: 240k / cái
- Tụ Jupiter Cosmos 47uf 500V --- Giá: 400k / cái
- Tụ Jupiter Cosmos 100uf 500V --- Giá: 500k /cái
 
6./ SẢN PHẨM ARIZONA CAPACITOR - MADE IN USA

Các bác có thể xem toàn bộ file PDF bảng giá Arizona tại đây:

: https://hifiparts.net/banggia_arizona/

Hoặc truy cập link : https://hifiparts.net/tu-arizona

1.png 2.png
Arizona Capacitor là nhà sản xuất tụ công nghiệp tại Mỹ. Năm 2010 họ nhận được yêu cầu của mr Shirokazu Yazaki tại Nhật về việc tạo ra tụ điện cho Audio dựa trên những đặc tính của các dòng tụ cổ như West Cap, Sprague vitamin Q, Black Beauty..., tại thời điểm đó, cũng không hiểu tại sao một công ty lớn tại USA lại nhận lời chế tạo 1 sản phẩm custom, ít phổ biến. Tuy nhiên dù sao chúng ta đã có sản phẩm đã trải qua quá trình dài thử nghiệm thực tế và hiệu chỉnh do chính audiophile đảm nhiệm.

Sản phẩm mẫu đầu tiên mr Shirokazu Yazaki nhận được mà sau này họ đặt tên là : RED CACTUS - 1 tụ Kraft paper/ Alumin Foil, đặc biệt cho phép tự thay đổi loại dầu ngâm bên trong để hiệu chuẩn chất âm mà mong muốn. Theo mô tả : RED CACTUS có dải Mid-high đơn giản là đẹp một cách hấp dẫn, thuần khiết và rất phù hợp với nhạc thính phòng, cho tiếng Violin và giọng ca sĩ nữ.
Sau đó là sự ra đời của dòng Blue Cactus. Blue Catus cải thiện hơn về dải thấp ở dòng Red Custus bằng cách thay đổi điện môi của tụ. Loại điện môi dùng là Kraft paper kết hợp với Mylar Film, cấu trúc này giống như tụ WEST CAP. Đặc điểm nổi trội của Blue Cactus là tái tạo âm thanh giàu cảm xúc và mạnh mẽ rất giống các dòng tụ Oil sealed của Mỹ trước kia. Dải Trung trầm tuyệt đẹp và mạnh mẽ. Nhưng Blue Cactus lại vượt trội hơn rất nhiều dòng West Cap cổ điển về tính trong trẻo của tín hiệu truyền đi đặc biệt so sánh ở dải trung cao. Nói cách khác thông số S/N ( signal/ Noise) thấp hơn và dải tần số rộng hơn.
Năm 2014, dòng Green Cactus cuối cùng ra đời. Ý tưởng từ việc thay đổi độ dày/mỏng giữa Kraft paper và Mylar film nhằm tạo ra một tụ mới có đặc tính: Dải cao tiệm cận được với dòng Red cactus và giải thấp giống Blue Cactus. Kết quả là Green Cactus hoàn toàn không giống như những dòng cổ điển nữa. Tụ Green Cactus có độ chi tiết cao và giải tần rộng. Mr Shirokazu Yazaki đã nhận xét rằng : Arizona Green Cactus có chất âm của 1 tụ polypropylene film tốt nhất, nhưng lại có độ tự nhiên, nhạc tính mà tụ polypropylene film không bao giờ đạt được. Arizona Green Catus sẽ dễ dàng với nguồn nhạc hiện đại có độ phân dải cao ngày nay.
(bài dịch dựa theo nội dung : https://jeffsplace.positive-feedbac...adventure-with-my-old-marantz-model-7-part-5/)

---- Chi Tiết Sản Phẩm---
hifiparts_TU ARIZONA.jpg
1. Tụ Dầu Arizona BLUE Cactus

- Arizona BLUE Cactus 0.01uF / 600V - Giá:700k
- Arizona BLUE Cactus 0.022uF / 600V - Giá:700k
- Arizona BLUE Cactus 0.047uF / 600V - Giá: 700k
- Arizona BLUE Cactus 0.1uF / 600V - Giá: 750k
- Arizona BLUE Cactus 0.22uF / 600V - Giá: 800k
- Arizona BLUE Cactus 0.33uF / 600V - Giá: 850k
- Arizona BLUE Cactus 0.47uF / 600V - Giá: 850k

2. Tụ Dầu Arizona GREEN Cactus

- Arizona RED Cactus 0.1uF / 600V - Giá: 750k
- Arizona RED Cactus 0.22uF / 600V - Giá: 800k
- Arizona RED Cactus 0.33uF / 600V - Giá: 850k
- Arizona RED Cactus 0.47uF / 600V - Giá: 850k
 
7. SẢN PHẨM WBT - MADE IN GERMANY


Các bác có thể xem toàn bộ file PDF bảng giá của WBT tại đây : https://hifiparts.net/banggia_wbt/

Hoặc truy cập link : https://hifiparts.net/WBT



1.png

DIYshop.vn đã trở thành nhà phân phối chính thức các dòng sản phẩm của WBT - Made in Germany tại thị trường Việt Nam.
Chúng tôi hiện là nhà phân phối đã được xác thực bởi hãng. Các bác có thể truy cập vào link sau để check :
http://www.wbt.de/no_cache/english/contact/asiaoceania.html
Các sản phẩm WBT từ lâu đã nổi tiếng trên toàn cầu về chất lượng , được xếp là sản phẩm Hi-end parts CAO CẤP NHẤT trên thị trường về Cọc Loa, Jack cắm RCA, càng cua... phụ kiện khác.

-- Chi Tiết Sản Phẩm--
Các bác xem các model cọc và jack của WBT sẽ thấy trên hình 1 số sẽ... giống y chang nhau nhưng giá chênh lệch rất nhiều ???
Thực tế hình chụp không thể hiện hết được sản phẩm bên ngoài. Các cọc loa và jack model cao hơn lớp mạ sẽ dày hơn, độ bóng cao hơn, độ tinh tế cao hơn. Nếu đặt 2 model này bên cạnh nhau sẽ phát hiện ra ngay sự khác biệt.
Nên mọi thứ đều đúng với giá trị của nó.
Về giá cả, sản phẩm niêm yết là giá chuẩn, và sẽ không giảm giá nhé. Có thể các bác thấy đơn vị nào đó bán rẻ hơn 1 chút, điều đó cũng bình thường vì có thể nguồn gốc khác nhau, cách thức khác nhau...vân...vân..,nhưng Hifiparts.net ( Perfect Wave Co,.ltd) là cty nhập khẩu chuyên nghiệp, chúng tôi luôn luôn đặt sự hài hòa giữa lợi ích đất nước, lợi ích doanh nghiệpngười tiêu dùng. Tiêu chí của chúng tôi : Sản phẩm chúng tôi phân phối phải trực tiếp từ nhà sản xuất, chính sách thuế phải tuân thủ đúng! Vì vậy sẽ có những điểm bất lợi nào đó. Bù lại, chúng tôi đảm bảo tuyệt đối với khách hàng về nguồn gốc và chất lượng của sản phẩm.

- WBT-0210 Ms RCA chassis. - Giá: 1500k/ bộ 2 cái

wbt _0201 Cu_Ms.JPG

- WBT-0210 AG RCA chassis - Giá: 2700k/ bộ 2 cái

wbt _0210_Ag.JPG

- WBT-0201 Classic RCA chassis - Giá: 1900k/ bộ 2 cái
wbt _0201 Classic.JPG
- WBT-0244 RCA chassis - Giá: 1400k/ bộ 2 cái

wbt _0244_RCA.JPG
- WBT-0702.11 - cọc loa - Giá: 8000k/ bộ 4 cái

wbt_0702.JPG

- WBT-0702.01 - cọc loa - Giá: 5700k/ bộ 2 cái
wbt_0702-01.JPG
- WBT-0730.01 - cọc loa - Giá: 4000k/ bộ 4 cái

wbt _0730.01_gold.JPG
- WBT - 0730.11 Signature -Giá: 5200k/ bộ 4 cái
wbt _0730.11_Signature.JPG
-WBT - 0765 Cọc loa - Giá: 3000k/ bộ 4
wbt _0765.JPG
 

- WBT 0763 - Giá: 2600k/ bộ 4 cái

wbt _0763.JPG

- WBT-0681 Cu - Giá: 2500k/ bộ 4 cái
wbt _0681_Cu.JPG
- WBT -0610 Cu - Giá: 2600k/ bộ 4 cái
wbt _0610cu.JPG

- WBT-0681 Ag - Giá: 5500k/ bộ 4 cái
wbt 0681 AG.JPG
- WBT -0610 Ag - Giá: 5000k/ bộ 4 cái
wbt 0610 ag.JPG

- WBT-0102 Plug RCA - Giá: 4200k/ bộ 4 cái

wbt 0102 RCA CU.JPG
- WBT-0102 Ag Plug RCA - Giá: 5700k/ bộ 4 cái

wbt 0102 ag.JPG

- WBT-0152 Plug RCA - Giá: 4300k/ bộ 4 cái

wbt 0152 cu.JPG
- WBT-0152 Ag - Plug RCA - Giá: 5700k/ bộ 4 cái
wbt 0152 ag.JPG
- WBT- 0805 - thiếc hàn 3.8% Bạc - Giá: 650k/ Hộp

wbt 0805.JPG

8. SẢN PHẨM CARDAS - MADE IN USA

DIYshop.vn đã trở thành Distributor chính thức của Cardas Audio tại Việt Nam. Cardas nổi tiếng với dòng sản phẩm có chất liệu từ đồng, thường gặp trong nhiều sản phẩm cao cấp. MADE IN USA
Lưu ý trên thị trường Hàng Cardas khá nhiều, chất lượng không đảm bảo gây ảnh hưởng khá nhiều đến thương hiệu này trên thị trường, DIYshop.vn đảm bảo sản phẩm chính hãng được xác thực từ Cardas
http://www.cardas.com/parts.php#distributors

Hầu hết các sản phẩm của Cardas đều Rhodium trên bề mặt đồng đã được mạ bạc..(Rhodium over silver plated) và vật liệu không từ tính (non-magnetic).

1. - RCA Plug Cardas SRCA SS - Dòng Signature
Rhodium over Silver plate. Brass cover, non- magnetic,
Gold plate cover. : --- Giá : 1400k/ 1 bộ 4 cái.


SRCA SS.JPG
- RCA Plug Cardas GRMO
Rhodium over Silver plate. Brass cover, non- magnetic,
Gold plate cover : --- Giá : 1200k/ 1 bộ 4 cái.

SRCA SS.JPG

- RCA Plug Cardas SLVR -SS - Dòng Signature
Rhodium over Silver plate, non- magnetic, eutectic Brass,
Silver plate. --- Giá : 1100k/ 1 bộ 4 cái
SLVR.JPG
Lưu ý : Dòng Signature của Cardas là dòng có logo Cardas trên sản phẩm


- JACK RCA Cardas GRFA -S -- Giá : 600k/ cặp 2 cái
Short RCA Female, non- magnetic, eutectic Brass,
Rhodium over Silver plate.

GRFA.JPG
- RCA chassis Cardas GRFA - L
Long RCA Female, non- magnetic, eutectic Brass,
Rhodium over Silver plate. --- Giá : 610k/ cặp 2 cái


GRFA S.JPG
- RCA chassis Cardas CTFA
RCA Female, non- magnetic, eutectic Brass,
. --- Giá : 400k/ cặp 2 cái


CTFA.JPG
- JACK Cardas CG FXLR Female Plug
Được chế tạo từ đồng đặc hoàn toàn (billet brass), tiếp điểm mạ bạc và phủ Rhodium, Vỏ ngoài mạ vàng , là sản phẩm cao cấp dùng trong cable đắt nhất của Cardas --- Giá : 950k / cái


CG FXRL.JPG
- JACK Cardas CG MXLR Male PLug
Được chế tạo từ đồng đặc hoàn toàn (billet brass), tiếp điểm mạ bạc và phủ Rhodium, Vỏ ngoài mạ vàng , là sản phẩm cao cấp dùng trong cable đắt nhất của Cardas --- Giá : 950k / cái

CG MXLR.JPG
- XLR Chassis Cardas CM FXLR
Rhodium bề mặt tiếp điểm, chất liệu làm từ đồng đặc tinh khiết, không nhiễm từ, mạ vàng và Rhdium bề mặt trên lớp mạ bạc.
---- Giá : 630k/ cái



CM FXLR.JPG
- XLR Chassis Cardas CM MXLR
Rhodium bề mặt tiếp điểm, chất liệu làm từ đồng đặc tinh khiết, không nhiễm từ, mạ vàng và Rhdium bề mặt trên lớp mạ bạc.
---- Giá : 630k/ cái

CG FXLR.JPG
 






CARDAS AUDIO - ĐẦU CHUYỂN CÁC LOẠI

Jack chuyển đổi RCA-XLR, Càng Cua - Bắp Chuối Cardas

- CARDAS CABD (Chuyển Càng của --> Bắp chuối)
non-magnetic, eutectic Brass, Rhodium over Silver plate ---- Giá : 560k/ cặp 2 cái
CABD.JPG
- Cardas CGMS-9R (Chuyển Bắp chuối --> càng cua)
non-magnetic, eutectic Brass, Rhodium over Silver plate --- Giá: 950k/ 1 cặp
CGMS.JPG
- Adaptor chuyển đổi : Cardas MXLR - FRCA - --- Giá : 2200k / cặp

MXLR FRCA.JPG
- Adaptor chuyển đổi : Cardas FXLR - FRCA --- Giá : 2200k / cặp

FXLR FRCA.JPG

- Adaptor chuyển đổi : Cardas MXLR - MRCA --- Giá : 2200k / cặp

MXLR MRCA.JPG


- Adaptor chuyển đổi : Cardas FXLR - MRCA --- Giá : 2200k / cặp

FXLR MRCA.JPG
- Adaptor chuyển đổi : Cardas CG MXLR - MRCA. - Giá: 3500k/ cặp
Đây là dòng đầu chuyển cao nhất của Cardas, Housing mạ vàng, chân pin mạ Rhodium trên nền mạ bạc
CG MXLR MRCA.jpg


- Adaptor chuyển đổi : Cardas CG FXLR - MRCA. - Giá: 3500k/ Bộ 2 cái
Đây là dòng đầu chuyển cao nhất của Cardas, Housing mạ vàng, chân pin mạ Rhodium trên nền mạ bạc

CG FXLR MRCA.jpg


- Adaptor chuyển đổi : Cardas CG FXLR - FRCA - Giá: 3500k/ Bộ 2 cái
Đây là dòng đầu chuyển cao nhất của Cardas, Housing mạ vàng, chân pin mạ Rhodium trên nền mạ bạc

CG FXLR FRCA.jpg


- Adaptor chuyển đổi : Cardas CG MXLR - FRCA - Giá: 3500k/ Bộ 2 cái
Đây là dòng đầu chuyển cao nhất của Cardas, Housing mạ vàng, chân pin mạ Rhodium trên nền mạ bạc
CG MRXL MRCA.jpg

Xin lưu ý : Model 2200k thì đầu XLR là của Neutrik, sản phẩm hoàn thiện bởi Cardas Audio. Xin hãy trọn đúng model để tránh sai đầu nối!


CARDAS JACK PHONO VÀ PHỤ KIỆN

- Càng của Cardas CCS 8. ---- Giá : 560k/ bộ 4 cái
[​IMG]
- Jack Phono Cardas R DIN. ---- Giá : 2000k/ cái
[​IMG]
- Jack Phono Cardas S DIN ---- Giá: 1400k / cái
[​IMG]
- Cardas PCC-EG. ---- Giá: 160k /4 cái
[​IMG]
- Thiếc hàn Cardas Four Eutectic 0.25Lb (113gr) - Giá: 600k/ cuộn
[​IMG]
- Thiếc hàn Cardas Four Eutectic 1Lb (450gr) - Giá: 2200k/ cuộn
[​IMG]
- Nhựa thông Cardas Rosix Flux
Sản phẩm này giúp làm sạch mối hàn, làm việc bám dính của chì hàn lên bề mặt dây tốt hơn,đặc biệt dùng với dây Litz (có lớp phủ cách điện) hoặc dây nhỏ. --- Giá: 280k/ hộp 2 oz

[​IMG]

- Ổ cắm điện Cardas 4181 US Duplex Outlet. -- Giá: 2650k/cái
Tiếp điểm đồng nguyên chất, mạ thêm Rhodium trên bề mặt mạ bạc.
[​IMG]

- Dây Tonearm 4x33 Cardas Audio Ultra light -- Giá :500k/ mét


[​IMG] [​IMG]
- Dây tín hiệu Cardas 2x21 , dùng chạy signal trong amply - Giá : 250k/ 1m
[​IMG]
[​IMG]
- Dây tín hiệu Cardas Crosslink 1L interconnect cable -- Giá : 750k/ 1m

[​IMG]

- Dây loa Cardas Crosslink 1S Speaker -- Giá: 880k/ 1m



[​IMG]


- Cáp chống nhiễu RCA - Cardas EMI RCA : 100k/ 1 cái. (dùng để cắm vào chân RCA máy khi không dùng, giúp trống nhiễu và bụi) - mạ bạc / Rhodium
[​IMG]
- Cardas Contact Clearer. : Giá 300k/ lọ. - Dùng vệ sinh tiếp điểm, chống oxi hoá
[​IMG]

- Cọc loa Cardas CCRR-S --- Giá : 3600k/ bộ 4 cái
- Cọc loa Cardas CCGR-L --- Giá : 4000k/ bộ 4 cái
- Cọc loa Cardas CCGR-S --- Giá : 3100k/ bộ 4 cái
 


VIABLUE - MADE IN GERMANY

VIABLUE là nhà sản xuất linh kiện, bao gồm jack cắm, cable cho Hi-end Audio. Sản phẩm được sản xuất tại Germany và đã có mặt trên thị trường thế giới 20 năm.
Khác biệt với nhiều hãng dây, Viablue cung cấp từng phần cần thiết để cho phép DIY một sợi dây giống y chang như hãng. Rất thích hợp với việc DIY, giá thành rất tốt.
Dây của Viablue chất liệu Copper OFC 99.99%, mạ bạc, lớp giáp chống nhiễu cũng mạ bạc. Tất cả các jack của Viablue đều là jack mạ vàng 24k.
Sản phẩm chất lượng cao thay thế cho WBT. Hifiparts.net là nhà phân phối Viablue năm 05.2021 tại thị trường.

https://hifiparts.net/banggia_vialue/

1.png 2.png 31.png 32.png 6.png
* Dây nguồn Viablue X40 -- Giá: 950k/ mét
* Dây RCA Viablue Silver NF S1 --Giá: 300k/ mét
* Dây Heaphone EPC4 SILVER -- Giá : 200k/ mét
* Cáp mạng Viablue CAT7 EP-7 SILVER -- Giá: 230k/ mét

SẢN PHẨM CỤ THỂ

- Dây nguồn Viablue - Made in Germany -- Giá:950k/ mét
3 sợi 4mm2, mạ bạc, giáp mạ bạc, Chất liệu đồng OFC 99.99% tinh khiết, Đường kính ngoài 14mm.


kabel_x40_netz_s.jpg

- Dây RCA Viablue Silver NF S1 - Made in Germany -- Giá: 300k/ mét
Giáp mạ bạc, Chất liệu đồng OFC 99.99% tinh khiết- mạ thiếc, Đường kính ngoài 8mm.

kabel_nfs1_silver_quattro_analogue_s.jpg
- Cáp mạng Viablue CAT7 EP-7 SILVER -- Made in Germany -- Giá : 230K/ mét
Giáp mạ bạc, Chất liệu đồng OFC 99.99% tinh khiết- mạ bạc , bảo vệ 5 lớp giáp , Đường kính ngoài 9mm. Tiêu chuẩn CAT7.

kabel_ep7_netzwerk_s.jpg
- Dây Heaphone EPC4 SILVER -- Made in Germany -- Giá : 200K/ mét
Giáp mạ bạc, Chất liệu đồng OFC 99.99% tinh khiết- mạ bạc , Đường kính ngoài 4mm. Lõi 4 sợi, chuyên dùng cho tai nghe.
kabel_epc_kopfhoerer_s.jpg
 

* Đầu Viablue RJ 45 CAT6A --- Giá :850k/ cặp
* Jack Viablue T06s 3.5mm --- Giá :425k/ cặp
* Jack Viablue T06s 6.3mm --- Giá :425k/ cặp
* Jack RCA Viablue T06s XL --- Giá: 1400k/ bộ 4 cái
* Jack RCA Viablue TS --- Giá: 700k/ bộ 4 cái
* Càng cua Viablue TS --- Giá: 700k/ bộ 4 cái
* Bắp chuối Viablue TS --- Giá: 700k/ bộ 4 cái
* Cọc loa Viablue T06s --- Giá : 2000k / bộ 4 cái
* Jack XLR Viablue T06s --- Giá : 500k / cái
* Co nhiệt Viablue mũi tên -- Giá: 100k/ bộ 4 cái
* Xác rắn Viablue :
- Size nhỏ ( cho dây 2mm-6mm) : - Giá : 40k/ mét
- Size vừa ( cho dây 5mm-13mm) - Giá: 60k/ mét
- Size lớn (cho dây 13mm-26mm) - Giá : 110k/ mét
* Đầu cost bấm dây Viablue :
- Dùng cho dây 1.5mm2 -- Giá: 12k/ cái
- Dùng cho dây 2.5mm2 -- Giá: 14k/ cái
- Dùng cho dây 4.0mm2 -- Giá: 16k/ cái
- Dùng cho dây 6.0mm2 -- Giá: 20k/ cái

Hình cụ thể sản phẩm

* Đầu Viablue RJ 45 CAT6A - mạ vàng 24K --- Giá: 850k/ cặp

RJ45.jpg
* Jack Viablue T06s 3.5mm ( mạ vàng 24k) --- Giá :425k/ cặp

3.5.jpg
* Jack Viablue T06s 6.3mm ( mạ vàng 24k) --- Giá :425k/ cặp

6.3.jpg
* Jack RCA Viablue T06s XL ( mạ vàng 24k) --- Giá : 1400k/ bộ 4 cái
rca xl.jpg

* Jack RCA Viablue TS --- Giá: 700k/ bộ 4 cái
ts rca.jpg
* Càng cua Viablue TS --- Giá: 700k/ bộ 4 cái
ts cang cua.jpg
* Bắp chuối Viablue TS --- Giá: 700k/ bộ 4 cái
ts bap chuoi.jpg

* Cọc loa Viablue T06s ( mạ vàng 24k) --- Giá :2000k/ bộ 4 cái
coc loa ts.jpg
* Jack Viablue XLR T06s ( mạ vàng 24k) --- Giá :500K/ cái
mxlr.jpg
- Co nhiệt Viablue - 1 bộ 4 cái --- Giá :100K/ 4 cái
conhiet.jpg
 

* Chống rung Viablue UFO ( màu bạc hoặc Đen) --- Giá : 1510k/ bộ 4 cái
* Chân Đinh Viablue QTC ( màu bạc hoặc Đen) --- Giá : 2700k/ bộ 4 cái


* Xác rắn Viablue : - loại này pha trộn kiểu sợi cotton, không thô giáp giống loại thông thường, thực sự rất đẹp, đáng để dùng!
xac ran.jpg
- Size nhỏ ( cho dây 2mm-6mm) : - Giá : 40k/ mét
- Size vừa ( cho dây 5mm-13mm) - Giá: 60k/ mét
- Size lớn (cho dây 13mm-26mm) - Giá : 110k/ mét


* Đầu cost bấm dây Viablue , chất liệu đồng OFC 99.99%, mạ vàng 24K
ongcot.jpg
- Dùng cho dây 1.5mm2 -- Giá: 12k/ cái
- Dùng cho dây 2.5mm2 -- Giá: 14k/ cái
- Dùng cho dây 4.0mm2 -- Giá: 16k/ cái
- Dùng cho dây 6.0mm2 -- Giá: 20k/ cái

* Chống rung Viablue UFO ( màu bạc hoặc Đen) --- Giá : 1510k/ bộ 4 cái
Sử dụng cho Amply, CDP, DAC, Pre... Trọng lượng tối đa chịu được 100Kg, đây là sản phẩm rất nổi tiếng của Viablue, đã đạt được giải thường Fidelity 2020.

UFO den.jpg
UFO den 2.jpg
UFO DEN 3.jpg


* Chân đinh Viablue QTC ( màu bạc hoặc Đen) --- Giá :2700k/ bộ 4 cái
Bộ chân đinh sử dụng cho loa ... Trọng lượng tối đa chịu được 200Kg, có thể điều chỉnh chiều cao. Thiết kế tinh tế, sản phẩm sắc nét. Ngoài đẹp hơn hình chụp.
QTC DEN.jpg

QTC bac.jpg
 
VOLUME - SWITCH ELMA - MADE IN USA
Các bác có thể tìm thấy bảng giá của toàn bộ ETI tại đây :https://hifiparts.net/banggia_elma/
Hoặc truy cập : https://hifiparts.net/khozmo-elma-alps/elma-attenuator/


1.png 2.png
Tất cả Volume của ELMA là Volume dạng bước (steps),
Loại 47 bước, dòng A47. Là Volume cao cấp nhất của ELMA, được giới thiệu năm 2014, sản phẩm đặc biệt được thiết kế riêng cho Hi-end Audio.

ELMA - A47 Series có những đặc điểm nổi bật :
* Có 47 bước và đặc biệt có thể điều chỉnh bước kết thúc.
* Cơ cấu chuyển mạch có độ bền 25000 lần.
* Board mạch mạ vàng tại các tiếp điểm độ dày 3 Micro met.
* Cơ cấu điều khiển chính xác tới từng nấc vặn, bước nhảy đều
* Điện trở thin-film, độ chính xác +/- 0.1%, TCR; thay đổi theo nhiệt +/-25 ppm/°C
* Kích cỡ không quá lớn 36 x 36 mms
 
--- Chi Tiết Sản Phẩm ---
1. VOLUME STEPS ELMA

- ELMA A47 - Stereo 100k ---Giá: 3800k / cái
- ELMA A47 - Stereo 50k ---Giá: 3800k/ cái
ELMA A47 Stereo.JPG
ELMA A47 Stere.JPG

- ELMA A47 - Mono 100k ---Giá:2700k / cái
supravoxELMA A47_mono.JPG
ELMA A47_mono_back.JPG
- ELMA A4 Series 100k Stereo. ---Giá: 2700k/ cái
VOLUME ELMA_A4_stereo Front.jpg
VOLUME ELMA_ELMA A4 stereo _back.jpg
- ELMA A4 Series - 100K Mono - Giá: 1800k/ cái.
hifiparts_ELMA A4 mono_font.jpg
hifiparts_ELMA A4 mono_black.jpg

2. SWITCH ELMA SELECTOR

- ELMA 04-1344 , 3 cực , 4 vị trí ---Giá : 1400k / cái
hifiparts_elma 1344.jpg

- ELMA 04-2133 , 1 cực , 24 vị trí ---Giá : 2000k / cái
elma21331.JPG 
WATTGATE - phích nguồn và ổ cắm điện
Các bác có thể xem toàn bộ file PDF bảng giá của VCAP tại đây : https://hifiparts.net/banggia_wattgate/
Hoặc truy cập link : https://hifiparts.net/wattgate-connector/

1.png 2.png 3.png






Hifiparts.net chính thức là nhà phân phối sản phẩm của WATTGATE USA từ 07.2018. Hãng chuyên sản xuất phích cắm nguồn AC , ổ cắm cao cấp cho Audio Hiend. Quý khách có thể tham khảo tại : www.wattgate.com
Rất nhiều hãng cable danh tiếng xử dụng WATTGATE trong các sản phẩm của mình : Kimber, Nordos, Puris... Trong rất nhiều sản phẩm DIY khắp nơi trên thế giới.
WATTGATE có chủng loại Phích Cắm rất đa dạng, nhiều phân khúc khác nhau. Phù hợp với nhiều lựa chọn khác nhau.
Đặc điểm khác biệt của Wattgate đó là cấu tạo chắc chắn, cơ cấu kết nối dây rất khoa học. Những sản phẩm cao cấp mạ từ 3-4 lớp (Rhodium/ gold/ Silver), đảm bảo quá trình dẫn điện tốt nhất có thể. Tất cả đều được xử lý CRYO TREATED
Shop chỉ liệt kê màu Clear, các sản phẩm đẹp và phổ biến.

--- Chi Tiết Sản Phẩm --
1. WATTGATE 330 RH EVO - Clear - --- Giá: 2670k / cái
Sản phẩm mạ Rhodium cao cấp nhất của Wattgate , mạ 4 lớp, lớp ngoài cùng là Pure Rhodium. Cho phép cỡ dây tối đa 19mm. Toàn bộ vật liễu không nhiễm từ.
330rhevoClear.big.png

2. WATTGATE 350 RH EVO - Clear - --- Giá: 2670k / cái

Sản phẩm mạ Rhodium cao cấp nhất của Wattgate , mạ 4 lớp, lớp ngoài cùng là Pure Rhodium. Cho phép cỡ dây tối đa 19mm. Toàn bộ vật liễu không nhiễm từ.
350rhevoClear.big.png

3. WATTGATE 330 AU EVO - Clear - --- Giá: 2210k / cái
Sản phẩm mạ Vàng cao cấp thứ 2 của Wattgate , mạ 3 lớp, lớp ngoài cùng là Vàng. Cho phép cỡ dây tối đa 19mm. Toàn bộ vật liễu không nhiễm từ.
330auevoClear.big.png

4. WATTGATE 350 AU EVO - Clear --- Giá: 2210k / cái
Sản phẩm mạ Vàng cao cấp thứ 2 của Wattgate , mạ 3 lớp, lớp ngoài cùng là Vàng. Cho phép cỡ dây tối đa 19mm. Toàn bộ vật liễu không nhiễm từ.
350auevoClear.big.png


5. WATTGATE 330i AU Classic - Clear --- Giá: 1870k / cái
Thuộc dòng sản phẩm Classic, mạ 3 lớp, lớp ngoài cùng mạ vàng, Đường kính dây tối đa cho phép là 16mm. Loại jack này thường thấy trong các dây nguồn của Nordos USA, hay Puris cable
330iClear.big.png

6. WATTGATE 350i AU Classic - Clear --- Giá: 1870k / cái
Thuộc dòng sản phẩm Classic, mạ 3 lớp, lớp ngoài cùng mạ vàng, Đường kính dây tối đa cho phép là 16mm. Loại jack này thường thấy trong các dây nguồn của Nordos USA, hay Puris cable


350iClear.big.png
 
6. Phích cắm WATTGATE 330i Au Classic - BLACK --- Giá: 1870k / cái
Tương tự loại số 4 nhưng là màu đen, thấy nhiều trên dây của Puris cable

330iBlack.big.png


7. Phích cắm WATTGATE 330i Au Classic - BLACK - --- Giá: 1870k / cái
Tương tự loại số 5 nhưng là màu đen, thấy nhiều trên dây của Puris cable

350iBlack.big.png


8. Phích cắm WATTGATE 5266 Evo - CLEAR --- Giá: 755k / cái
Là 1 trong các sản phẩm bán chạy nhất của chúng tôi. Do chất lượng, mẫu mã , giá thành đều ổn. Chấp nhận dây có đường kính max 19mm, vật liệu không nhiễm từ và không xi mạ.

5266evoClear1.big.png


9. Phích cắm WATTGATE 320 Evo - CLEAR - --- Giá: 755k / cái

Là 1 trong các sản phẩm bán chạy nhất của chúng tôi. Do chất lượng, mẫu mã , giá thành đều ổn. Chấp nhận dây có đường kính max 19mm, vật liệu không nhiễm từ và không xi mạ..

320evoClear.big.png


10. Phích cắm WATTGATE 5266i Classic - BLACK --- Giá: 365k / cái
Sản phẩm thuộc phân khúc Standard (tiêu chuẩn), giá thành phù hợp với sản xuất hàng loạt. Đường kính dây cho phép tối đa : 16mm.


5266iBlack.big.png


11. Phích cắm WATTGATE 320i Classic - BLACK --- Giá: 550k / cái

Sản phẩm thuộc phân khúc Standard (tiêu chuẩn), giá thành phù hợp với sản xuất hàng loạt. Đường kính dây cho phép tối đa : 16mm.

320iBlack.big.png



12. Phích cắm WATTGATE 5266i Classic - CLEAR --- Giá: 365k / cái
Sản phẩm thuộc phân khúc Standard (tiêu chuẩn), giá thành phù hợp với sản xuất hàng loạt. Đường kính dây cho phép tối đa : 16mm.

5266iClear.big.png


13. Phích cắm WATTGATE 320i Classic - CLEAR --- Giá: 550k / cái
Sản phẩm thuộc phân khúc Standard (tiêu chuẩn), giá thành phù hợp với sản xuất hàng loạt.Đường kính dây cho phép tối đa : 16mm.

320iClear.big.png


14. Ổ cắm WATTGATE 381 RH EVO , Mạ 4 lớp Rhodium -- Giá : 4300k/ cái
Ổ CẮM WATTGATE 381.jpg

15. Ổ cắm WATTGATE 381 AU EVO , Mạ vàng 3 lớp -- Giá : 3800k/ cái
Sản phẩm siêu đẹp và chất lượng cao, vật liệu không nhiễm từ
Ổ CẮM WATTGATE 381.jpg
 
OPAMP và ỔN ÁP SONIC IMAGERY LAB - SPARKOS LABs - BURSON AUDIO


1.png 2.png 3.png

Op-amp có tên tiếng việt là Bộ Khuyếch đại thuật toán. Được giải thích đơn giản là AMPLY THU NHỎ với công xuất thấp. Op-amp có 8 chân, vị trí thường gặp sau giải mã và ngõ ra của CDP hoặc DAC. Thông thường chúng sẽ đi theo cặp song song 2 kênh. Một CDP hoặc DAC có thể có 2 --> 4 con Opamp.

DISCRETE OPAMP là một mạch khuyếch đại làm nhiệm vụ tương tự như những Opamp thông thường. Tuy nhiên điểm khác biệt đó là toàn bộ linh kiện là rời rạc. Không phải là chip tích hợp. Vì vậy nó cho phép lựa chọn những linh kiện tốt hơn nhiều so với IC tích hợp. Được thiết kế chăm chút hơn và chuyên cho Audio cao cấp.

Việc nâng cấp DISCRETE OPAMP xuất hiện vài năm trở lại đây. Và đã được đánh giá là cho hiệu quả thay đổi kinh ngạc về mặt chất lượng âm thanh bởi hầu hết người chơi. Nguyên nhân chính đó là vì tín hiệu xử lý tại DAC/ CDP còn sơ khai , mức thấp và đặc biệt nhạy cảm. Nếu tín hiệu sau giải mã sau khi qua Opamp bị méo, nhiễu ..dù là rất nhỏ... thì sau khi qua Amply tín hiệu sai lệch đó sẽ bị khuyếch đại nhiều trăm lần nữa.


Hifiparts.net / DIYshop.vn là nhà cung cấp tiên phong trong lĩnh vực upgrade CDP, DAC, Sound card. Đã thay thế cho hàng trăm thiết bị khác nhau trong những năm qua. Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn có nhu cầu thay thế Opam. Chúng tôi có thể cam kết rằng, các bác sẽ hài lòng.

--- Chi tiết sản phẩm ---
1. SONIC IMAGERY LABS OPAMP - MADE IN USA

- Sonic Ticha 994 - Dual - Giá: 2000k/ cái
Sonic Imagery Labs Ticha 994.jpg
- Sonic Ticha 992 - Single - Giá: 1100k/ cái
Sonic Imagery Labs Ticha 992_1.jpg
- Sonic Ticha 990ENH - Giá: 1400k/ cái
Sonic Imagery 990ENH.jpg
2. SPARKOS LABS OPAMP - MADE IN USA

- Sparkos Labs SS 3602 - Dual - Giá: 1750k/ cái
Sparkos Lab SS3602.jpg
- Sparkos Labs SS 3601 - Single - Giá: 950k/ cái
sparkos-labs-discrete-op-amp.jpg
- Sparkos Labs SS 2590 Pro - Giá: 1200k/ cái
Sparkos Labs 2903.jpg
- Socket chuyển DIP 8 <--> SMD - Giá: 300k/ cái
Socket chip dan - DIP.jpg
3. BURSON AUDIO - MADE IN AUSTRALIA

- Burson V6 Classic - Dual - Giá: 1400k/ cái
Burson V6 Classic single.jpg
- Burson V6 Vivid - Dual - Giá: 1400k/ cái
Burson V6 Classic single.jpg
- Burson V6 Classic - Single - Giá: 900k/ cái
Burson V6 Vivid.jpg
- Burson V6 Vivid - Single - Giá: 900k/ cái
Burson V6 Vivid.jpg
- Burson V5iD - Dual - Giá: 750k/ cái
Burson V5i single.jpg
- Burson V5iS - Single - Giá: 500k/ cái
Burson V5i single.jpg
 
Hifiparts.net /DIYshop.vn
SẢN PHẨM LUNDAHL TRANSFORMER - MADE IN SWEDEN

Các bác có thể xem toàn bộ file PDF bảng giá của VCAP tại đây : https://hifiparts.net/banggia_Lundahl/
Hoặc truy cập link : https://hifiparts.net/lundahl/

1.png 2.png


--- CHI TIẾT SẢN PHẨM----
Lundahl Transformer được sản xuất tại Thụy Điển, là một trong số ít công ty chuyển làm biến áp và tự cuốn lõi thép cho các sản phẩm của mình. Hãng sản xuất rất nhiều kiểu biến áp khác nhau: Cho Pro Sound, Tube amp, Pre hay Phono...
Hifiparts focus chủ yếu vào các dòng biến áp dành cho Tube và Pre amp. Bao gốm OPT, biến áp nối tầng, Choke nguồn, Anode choke, choke đốt tim, input, và biến áp cách ly công suất nhỏ. Shop có sẵn rất nhiều sản phẩm thông dụng và thường xuyên đặt hàng sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
Điểm mạnh của Lundahl đó là giá thành, chất lượng và tính linh hoạt của các dòng biến áp, tuy nhiên nhược điểm là biến áp dạng thô, không đẹp trong khâu nhìn.


1. Biến áp xuất âm Lundahl - OPT

Lundahl_LL 1620.JPG

- LL-1623 / 90mA - Giá : 12500k/ Cặp
- LL- 1620 / 60mA - Giá : 12500k/ Cặp
- LL- 1627 /185mA - Giá : 12500k/ Cặp

2. Choke nguồn , Anode Choke , Choke lọc đốt tim

Lundahl_LL 1673.JPG

- LL- 1685 10H - Giá : 2800k / cái
- LL- 1673 20H - Giá :2900k/ cái
- LL- 1638 10H - Giá :2900k/ cái
- LL-1667 /15mA - Giá: 2900k/ cái
- LL-1668 /25mA - Giá: 2700k/ cái
- LL-2733 / 1.7A. - Gía : 2800k/ cái

3. Biến áp nối tầng và Output Pre
Lundahl_LL 1660.JPG


- LL-1660 / 18mA - Giá: 6000k/ cặp
- LL-1660AM /18mA - Giá: 12500k/ cặp
- LL-2745 /18mA - Giá : 6400k/ cặp
- LL-2745AM /18mA - Giá : 12500k/ cặp
- LL-1671 /30mA - Giá : 6000k/ cặp
- LL- 1671AM /30mA - Giá : 12500k/ cặp
- LL-2762 /16mA - Giá: 6000k/ cặp
- LL-1692A / 18mA - Giá: 6000k/ cặp
- LL-1677 / 80mA - Giá: 6000k/ cặp
- LL-1680 / 5mA - Giá: 6400k/ cặp
- LL-2735B - Giá: 7500k/ cặp

4. Biến áp Ngõ vào : INPUT/ LINE IN

LL_Lundahl 7906.jpg
- LL-1544A - Giá: 4800k/ cặp
- LL- 7401 - Giá: 3600k/ cặp
- LL-7906 - Giá: 6800k/ cặp

5. Biến áp Cách ly
LL_Lundahl 1650.jpg

- LL-1650 - Giá: 5000k/ cái
- LL-1655 - Giá: 5000k/ cái


Hình 1 Số sản phẩm :

LL-1660
Lundahl_LL 1660.JPG

LL-1673
Lundahl_LL 1673.JPG

LL-1677

Lundahl_LL 1677.JPG
LL-2745

Lundahl_LL2745.JPG
LL-1668
Lundahl_LL 1668.JPG

LL-1671
Lundahl_LL 1671.JPG

LL-2735B

Lundahl_LL 2735B.JPG
Và chúng tôi hiện lưu kho số lượng lớn các biến áp của Lundahl, và nhận đặt hàng các model khác mà quý khách hàng yêu cầu.

Lundahl_all.JPG














-----------------------------------------------------------------------------------------------
Hifiparts.net - cung cấp linh kiện audio chuyên nghiệp
Hotline : Vũ Thập : 0913.14.17.33
290/7 Phan Anh, Hiệp Tân , Tân Phú , TPHCM
------------------------------------------------------------------------------------------------
Góp ý 1
Được đăng bởi: Vũ Thập
Địa điểm: TP Hồ Chí Minh
IP: 171.252.188.238
Ngày đăng tin: 19:15 01/05/2019
Cập nhật lần cuối lúc: 21:08 14/06/2023
Báo cáo