Xu bộ các nước (mã b)

Thông tin mô tả
Liên hệ: 
Thu Trang: 090.828.2524 
 
Chủ TK: Nguyễn Thị Thu Trang
1. 19037842488011 - NH Kỹ Thương (Techcombank) TPHCM. 
2. 0441000632462 - NH Ngoại Thương (Vietcombank) TPHCM.
4. MoMo: 0908282524 
Người nhận tự trả ship khi nhận hàng. Trên 400k freeship.
Khách mua hàng vui lòng chuyển khoản tiền thanh toán vào một trong các tài khoản trên.
Sau khi chuyển tiền, hàng sẽ được gửi đến địa chỉ Quý Khách trong vòng 3 - 5 ngày làm việc.
 
***Lưu ý: Shop chỉ nhận giữ gạch trong vòng 7 ngày kể từ khi khách hàng đặt gạch lần đầu tiên. 
Sau 7 ngày nếu người mua không liên lạc với shop thì shop được quyền bán sản phẩm đó cho khách hàng khác.
Các cập nhật từ người đăng

- - - - - - - - - - -

B6 - 5 Dollars Liberia (bộ 12 con giáp , nguyên bìa) (#30) - 2400k.
 
B7 - Bộ 2 xu Jamaica (#5757) - 250k.
 
B8 - Bộ 3 xu Bỉ (#5757) - 220k.
 
B9 - Bộ 2 xu Panama (#5757) - 400k.


B10 - Bộ 4 xu Yemen (FAO) (#5757) - 550k.
B11 - Bộ 6 xu Brasil (#5757) - 180k.
 
B12 - Bộ 4 xu Dominican Republic (#5757) - 150k.
 
B13 - Bộ 7 xu Argentina (#5757) - 250k.
B14 - Bộ 6 xu Cabo Verde (#30) - 700k.
 
B15 - Bộ 5 xu Cabo Verde (#24) - 500k.
 
B16 - Bộ 9 xu South Africa (#6666) - 280k.
 
B19 - Bộ 8 xu Euro San Marino (xu lưu niệm), nguyên hộp (#59) - 700k.
 
B20 - Bộ 7 xu Euro Croatia (xu lưu niệm), full bộ (#50) - 700k. 
B21 - Bộ 8 xu Euro Vatican, full bộ (#24) - 1000k.
 
B22 - Bộ 8 xu Euro Vatican, full bộ (#25) - 1000k.
 
B23 - Bộ 8 xu Euro Thụy Điển, full bộ (#25) - 800k.
 
B24 - Bộ 8 xu Vatican, full set 1970 (nguyên bìa), xu 500 Lire bằng bạc, các xu còn lại bằng niken (#8) - 650k. --> gạch.
B25 - Bộ 8 xu Euro Vatican, full bộ, nguyên bìa (#50) - 1000k.
 
B26 - Bộ 7 xu San Marino, full set 1977 (#35) - 350k. 
 
B29 - Bộ 7 xu San Marino, full set 1979 (#72) - 350k.
 
B30 - Bộ 5 xu San Marino 1980 (#72) - 320k.
B31 - Bộ 5 xu Netherlands (#78) - 110k.
 
B32 - Bộ 4 xu Netherlands (#71) - 120k.
 
B33 - Lot 4 xu 25 Pesetas Spain (#72) - 110k.
 
B34 - Bộ 4 xu Liban (#56) - 140k. 
B35 - Bộ 6 xu Hungary (#74) - 280k.
 
B36 - Bộ 5 xu Jamaica (#20) - 180k.
 
B37 - Bộ 7 xu Czechoslovakia (#52) - 180k. 
 
B38 - Bộ 4 xu Argentina (#30) - 90k.
 
B39 - Bộ 5 xu Cyprus (#67) - 110k. 
B40 - Bộ 8 xu South Africa (#56) - 290k.
B41 - Bộ 6 xu South Africa (#50) - 150k.
 
B42 - Bộ 6 xu South Africa (#60) - 140k.
 
B43 - Bộ 5 xu Indonesia (#70) - 150k.
 
B44 - Bộ 4 xu India (#77) - 100k.
 
B45 - Bộ 6 xu India (#70) - 150k.
 
B46 - Bộ 4 xu Romania (#82) - 90k.
B47 - Bộ 4 xu Sri Lanka (#85) - 110k.
 
B48 - Bộ 4 xu Argentina (#85) - 150k.
 
B49 - Bộ 3 xu Jugoslavia (#89) - 70k. 
 
B50 - Bộ 4 xu Brasil, cùng năm 1970 (#89) - 120k.
B51 - Bộ 7 xu Mexico (#89) - 120k.
 
B52 - Bộ 7 xu Phần Lan (#89) - 200k.
B53 - Bộ 6 xu Phần Lan (#89) - 160k.
 
B54 - Bộ 5 xu Hy Lạp (#90) - 250k.
B55 - Bộ 5 xu Hy Lạp (#90) - 230k. 
 
B56 - Bộ 4 xu Jordan (#90) - 150k.
B61 - Bộ 8 xu Euro Monaco 2004, Probe Trial (xu Euro mẫu) (#88) - 600k.
 
B62 - Bộ 5 xu Brasil (#96) - 120k.
 
B63 - Bộ 6 xu Czechoslovakia (#8483) - 240k.
B64 - Bộ 6 xu Italy (#96) - 450k.
 
B65 - Bộ 7 xu Đan Mạch (#1) - 190k. 
 
B66 - Bộ 5 xu New Zealand (#8483) - 120k.
 
B67 - Bộ 6 xu Phần Lan (#3) - 180k.
 
B68 - Bộ 5 xu Ethiopia (#3) - 160k.
 
B69 - Bộ 3 xu French West Africa, cùng năm 1956 (#3) - 250k.
 
B70 - Bộ 4 xu Việt Nam (#8483) - 90k.
B71 - Bộ 4 xu Liban (#3) - 150k.
 
B72 - Bộ 6 xu West African States (#6) - 220k.
B73 - Bộ 5 xu Bermuda (#8079) - 260k.
 
B74 - Bộ 7 xu British Caribbean Territories (#6) - 380k.
 
B75 - Bộ 6 xu Jamaica (#8) - 140k.
 
B76 - Bộ 6 xu Costa Rica (#8) - 200k.
 
B77 - Bộ 6 xu Slovenia (#9) - 180k.
 
B78 - Bộ 6 xu Cyprus (#9) - 180k. 
 
B79 - Bộ 3 xu Brasil (#9) - 120k.
 
B80 - Bộ 4 xu Oman (#9) - 150k.
B81 - Bộ 4 xu Jugoslavia (#9) - 250k.
 
B82 - Bộ 6 xu Đan Mạch (#10) - 250k.
 
B83 - Bộ 6 xu Philippines (#10) - 160k.
 
B84 - Bộ 9 xu Italy (#10) - 250k.
 
B85 - Bộ 3 xu 1-2-5 Cents Euro San Marino (#12) - 90k.
 
B86 - Bộ 4 xu Ecuador (#12) - 160k.
 
B87 - Bộ 5 xu Chile (#12) - 200k.
 
B88 - Bộ 3 xu Iran (#12) - 150k.
 
B89 - Bộ 4 xu Algeria (#12) - 130k.
 
B90 - Bộ 8 xu Euro Lithuania (Proof version) (#11) - 900k.
B91 - Bộ 8 xu Euro Đức (Proof version) (#14) - 900k.
 
B92 - Bộ 8 xu Áo (#18) - 320k.
 
B93 - Bộ 6 xu Áo (#18) - 400k.
 
B94 - Bộ 6 xu Estonia (#20) - 160k.
 
B95 - Bộ 5 xu Tunisia (#23) - 150k.
 
B96 - Bộ 7 xu Tunisa, cùng năm 1960 (#23) - 160k.
 
B97 - Bộ 4 xu Bahrain (#23) - 130k.
B98 - Bộ 6 xu Iceland (#23) - 250k.
 
B99 - Bộ 6 xu Malaysia (#24) - 80k.
 
B100 - Bộ 4 xu Hy Lạp (#8079) - 220k.
B101 - Bộ 3 xu Áo (#24) - 160k.
 
B102 - Bộ 3 xu Kenya (#27) - 120k.
 
B103 - Bộ 3 xu Kenya (#27) - 120k.
 
B104 - Bộ 4 xu Bohemia & Moravia (#27) - 550k.
 
B105 - Bộ 7 xu Indonesia (#27) - 220k.
B106 - Bộ 8 xu England (#27) - 280k.
 
B107 - Bộ 8 xu Hungary (#32) - 250k.
 
B108 - Bộ 5 xu Dominican Republic (#32) - 220k.
 
B109 - Bộ 4 xu Burundi (#34) - 220k.
B110 - Bộ 4 xu San Marino (#35) - 400k.
B111 - Bộ 5 xu Jamaica (#35) - 250k.
 
B112 - Bộ 4 xu Suriname (#35) - 180k. 
 
B113 - Bộ 6 xu Netherland Antilles (#35) - 220k.
 
B114 - Bộ 7 xu Spain (#8383) - 290k.
 
B115 - Bộ 3 xu Spain (#3636) - 90k.
B116 - Bộ 5 xu Jordan (#3636) - 420k.
 
B117 - Bộ 5 xu Algeria (#3636) - 240k.
 
B118 - Bộ 5 xu India (#3636) - 150k.
 
B119 - Bộ 3 xu Cameroun, cùng năm 1958 (#3636) - 300k.
 
B120 - Bộ 6 xu West African States (#3636) - 380k.
B121 - Bộ 9 xu England, gồm 5 viên xu bạc và 4 viên nicken (#3737) - 2000k. 
 
B122 - Bộ 5 xu Venezuela (#3737) - 180k. 
B123 - Bộ 6 xu South Africa (#3737) - 250k.
 
B124 - Bộ 5 xu Brasil (#4040) - 100k.
 
B125 - Bộ 5 xu Korea (#4040) - 100k.
 
B126 - Bộ 5 xu Trinidad and Tobago (#4141) - 210k.
 
B127 - Bộ 6 xu Brasil (#4141) - 220k.
 
B128 - Bộ 5 xu Peru (#4141) - 150k.
 
B129 - Bộ 4 xu Panama (#4141) - 150k. 
B130 - Bộ 6 xu Phần Lan (#4241) - 390k.
B131 - Bộ 4 xu India (#4343) - 100k.
 
B132 - Bộ 5 xu Thailand (#4343) - 60k.
 
B134 - Bộ 2 xu Sint Helena, nguyên bìa (#30) - 800k.
 
B135 - Bộ 8 xu Euro Estonia 2011 (Proof version) (#30) - 900k.
 
B136 - Bộ 8 xu Euro Slovenia 2007, nguyên bìa (#30) - 400k.
B137 - Bộ 6 xu Slovenia (#30) - 180k.
 
B138 - Bộ 6 xu Netherlands (#30) - 200k.
 
B139 - Bộ 4 xy Luxembourg (#30) - 190k.
 
B140 - Bộ 5 xu Phần Lan (#30) - 200k.
B141 - Bộ 5 xu Bỉ (#30) - 160k. 
 
B142 - Bộ 8 xu Mozambique (#30) - 500k.
 
B143 - Bộ 8 xu West African States (#30) - 350k. 
B144 - Bộ 7 xu Portugal (#4747) - 180k. 
 
B145 - Bộ 6 xu Maroc (#4747) - 180k.
 
B146 - Bộ 6 xu Netherland Antilles (#4747) - 250k.
 
B147 - Bộ 7 xu Balan (#4848) - 200k.
 
B148 - Bộ 3 xu Jugoslavia (#4848) - 80k.
 
B149 - Bộ 5 xu Phần Lan (#5050) - 450k.
B150 - Bộ 4 xu Albania (#5050) - 220k. --> gạch.
B161 - Bộ 4 xu Sri Lanka (#5050) - 120k.
 
B162 - Bộ 3 xu Argentina 1978 (#7777) - 190k.
 
B163 - Bộ 5 xu Peru (#5050) - 200k.
 
B164 - Bộ 8 xu England (#5151) - 300k. 
 
B165 - Bộ 6 xu Costa Rica (#5151) - 220k.
 
B166 - Bộ 3 xu Thụy Điển (#5151) - 150k.
 
B167 - Bộ 5 xu Thụy Điển (#5151) - 150k.
B168 - Bộ 5 xu Nauy (#5151) - 150k.
 
B169 - Bộ 6 xu Spain 1982 (#8179) - 320k.

 
B170 - Bộ 3 xu Spain (#5151) - 90k.
B171 - Bộ 4 xu Áo (#5151) - 160k.
 
B172 - Bộ 4 xu Macau (#5151) - 120k.
 
B173 - Bộ 6 xu Japan (#5252) - 250k. 
 
B174 - Bộ 6 xu Mauritius (#5252) - 250k.
B175 - Bộ 5 xu East Caribbean States (#5252) - 180k.
 
B176 - Bộ 6 xu Estonia (#5555) - 220k.
 
B177 - Bộ 3 xu Đan Mạch (#5555) - 90k.
 
B178 - Bộ 8 xu Đan Mạch (#5555) - 750k.
 
B179 - Bộ 7 xu Nauy (#5555) - 280k.
 
B180 - Bộ 6 xu England (#5555) - 180k.
B181 - Bộ 6 xu Balan cùng năm 1949 (#5555) - 280k.
B182 - Bộ 5 xu Thailand (#5555) - 80k.
 
B183 - Bộ 4 xu Madagaska (#7979) - 450k.
 
B184 - Bộ 5 xu Belize (#5656) - 190k.
 
B185 - Bộ 4 xu Oman (#4747) - 120k. 
 
B186 - Bộ 10 xu Monaco (full bộ) (#5959) - 1600k.
 
B187 - Bộ 3 xu Macedonia (FAO) (#5959) - 140k.
 
B188 - Bộ 3 xu Macau (#5959) - 80k.
 
B189 - Bộ 3 xu Kenya (#5959) - 120k.
 
B190 - Bộ 5 xu Italy (#5959) - 210k.
B191 - Bộ 4 xu El Salvador (#5959) - 200k.
 
B192 - Bộ 6 xu Australia (#6161) - 200k.
 
B193 - Bộ 3 xu 100 Lire Italy (#6161) - 150k.
 
B194 - Bộ 4 xu Guatemala (#6161) - 180k.
 
B195 - Bộ 4 xu Guatemala (#6161) - 150k.
 
B196 - Bộ 5 xu Netherlands (#6161) - 150k.
 
B197 - Bộ 5 xu India (#6464) - 150k.
 
B198 - Bộ 6 xu Balan (#6260) - 320k.
B199 - Bộ 5 xu Singapore (#6464) - 90k.
 
B200 - Bộ 5 xu Jordan (#6464) - 220k.
B201 - Bộ 3 xu Spain (#6464) - 110k.
 
B202 - Bộ 6 xu Indonesia (#6464) - 120k.
 
B203 - Bộ 4 xu Malaysia (#6464) - 60k.
 
B204 - Bộ 4 Oman 2015 (#6464) - 120k.
 
B205 - Bộ 6 xu Brasil (#6464) - 200k.

B206 - Bộ 2 xu Bailiwick of Jersey (#7777) - 200k.

B207 - Bộ 7 xu Mexico (#6464) - 280k.

B208 - Bộ 4 xu Indonesia 2016 (#6464) - 100k.
 
B209 - Bộ 7 xu Maldive Islands (#6464) - 220k. 
 
B210 - Bộ 6 xu Philippines (#6464) - 180k.
B211 - Bộ 4 xu German Weimar Republic (#6464) - 320k.
 
B212 - Bộ 9 xu Sri Lanka (#6464) - 260k.
B213 - Bộ 6 xu Jugoslavia (#6464) - 190k.
 
B214 - Bộ 5 xu Katanga 2017 (#4848) - 320k.
 
B215 - Bộ 4 xu Yemen (FAO) (#2022) - 550k.
 
B216 - Bộ 7 xu Slovakia (#2022) - 230k.
 
B218 - Bộ 9 xu Mozambique (#6969) - 210k.
B219 - Bộ 7 xu Ireland (#6969) - 250k.
 
B220 - Bộ 4 xu Taiwan (#6969) - 70k.
B221 - Bộ 7 xu Hy Lạp (#6969) - 320k.
 
B222 - Bộ 8 xu England (#6969) - 450k. 
 
B223 - Bộ 6 xu Spain (cùng năm 1980) (#6969) - 250k.
 
B224 - Bộ 3 xu Macedonia (FAO) (#6969) - 120k.
 
B225 - Bộ 5 xu Panama (#6969) - 200k.
B226 - Bộ 4 xu Liban (#6969) - 150k.
 
B227 - Bộ 5 xu Ethiopia (1 viên bằng bạc, 4 viên còn lại bằng đồng) (#6969) - 1500k.
 
B228 - Bộ 5 xu Jordan (#6969) - 250k.
 
B229 - Bộ 3 xu Brasil (FAO) (#7373) - 120k.
 
B230 - Bộ 3 xu Argentina (cùng năm 1977) (#7373) - 190k.
B231 - Bộ 7 xu Argentina (#7373) - 250k. 
 
B232 - Bộ 6 xu Israel (#7979) - 200k.
 
B233 - Bộ 8 xu England (#7473) - 280k.

B234 - Bộ 4 xu Barbados (#7979) - 200k.

B235 - Bộ 4 xu Barbados (#7979) - 150k.

B236 - Bộ 7 xu Hungary (#7979) - 220k.

B237 - Bộ 7 xu Ireland (#7979) - 250k.

B238 - Bộ 8 xu Phần Lan (#7979) - 650k.

B239 - Bộ 3 xu Algeria (#7979) - 300k.

B240 - Bộ 3 xu Chile (#7979) - 100k.

B241 - Bộ 6 xu Guatemala (#7979) - 200k.

B242 - Bộ 6 xu Ethiopia (#7979) - 200k.

B243 - Bộ 4 xu Taiwan (#7979) - 120k.

B244 - Bộ 6 xu Mexico (#7979) - 250k.

B245 - Bộ 6 xu Cyprus (#7979) - 160k.

B246 - Bộ 4 xu Dominican Republic (#7979) - 160k.

B247 - Bộ 7 xu Czech Republic (#7979) - 200k.

B248 - Bộ 6 xu New Zealand (#7979) - 320k.

B249 - Bộ 8 xu San Marino (#7777) - 390k.

B250 - Bộ 4 xu India (#8686) - 90k.

B251 - Bộ 7 xu India (#8686) - 190k.

B252 - Bộ 6 xu New Zealand (#8686) - 250k.

B253 - Bộ 6 xu New Zealand (#8686) - 320k.

B254 - Bộ 5 xu Singapore (##2024) - 150k.

B255 - Bộ 3 xu Philippines (#8787) - 50k.

B256 - Bộ 6 xu Tortuga Island 2013 (Đảo của Haiti) (#8787) - 450k.

B257 - Bộ 6 xu Chile (#9090) - 190k.

B258 - Bộ 6 xu Ethiopia (#9090) - 200k.

B259 - Bộ 3 xu Spain (#9090) - 90k.

B260 - Bộ 4 xu Luxembourg (#9090) - 150k.

B261 - Bộ 7 xu Nauy (#9090) - 280k.

B262 - Bộ 6 xu South Korea (#9090) - 360k.


B263 - Bộ 5 xu Hong Kong (#9090) - 100k.

B264 - Set 6 xu Guyana 1976 (Proof Set) (#8989) - 1350k.

B265 - Bộ 4 xu North Korea - 110k.

Liên hệ: 090.828.2524 (Zalo, Viber).

Địa điểm: TP Hồ Chí Minh
Ngày đăng: 10:13 18/01/2026, cập nhật: 16:45 03/03/2026
Hỏi & Đáp về sản phẩm
Trang chủ Lên đầu trang
Tiện ích Danh mục
Tìm kiếm Tài khoản